Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCN44831.jpg DSCN2141.jpg DSCN4480.jpg DSCN4478.jpg DSCN4370.jpg DSCN4365.jpg DSCN4361.jpg DSCN4358.jpg DSCN4197.jpg DSCN4199.jpg DSCN4190.jpg DSCN4177.jpg IMG_61621.jpg IMG_6162.jpg BAN_GIA_HS_VE_TRUONG_NH_1415.jpg MAN_MUA_CHAO_MUWNG_LKG_1415.jpg DIEU_HANH_TRONG_LE_KG_1415.jpg DAI_HOI_LOP.jpg DAI_HOI_CHI_DOI.jpg HU_NGAY_VI_BAN_TOI_1510.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an phu dao toan 6

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quốc Luận
    Ngày gửi: 16h:59' 12-04-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2312
    Số lượt thích: 0 người
    Số học: Ngày: 13/9/2008
    Tiết 1+2: Luyện tập-Phần tử tập hợp
    Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
    I. Mục tiêu:
    - Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu (,(
    - Xác định được số phần tử của một tập hợp
    - Xác định tập hợp con
    ii. Nội dung:
    - định
    - Kiểm tra, xen kẽ
    - Luyện tập
    GV + HS
    GHI bảng
    
    
    Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12


    Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Sông Hồng”
    A= (1; 2 (
    B= (3; 4 (
    Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
    1 phần tử ( A
    1 phần tử ( B
    A= (Cam, táo (
    B= (ổi, chanh, cam (
    Dùng kí hiệu (, ( để ghi các phần tử


    Bài 1 SBT
    A= (x ( N ( 7 < x < 12 (
    hoặc A= (8; 9; 10; 11 (
    9 ( A; 14 ( A
    Bài 2 SBT
    (S; Ô; N; G; H (
    Bài 6 SBT:
    C= (1; 3 (
    D= (1; 4 (
    E= (2; 3 (
    H= (2; 4 (
    Bài 7 SBT
    a, ( A và ( B
    Cam ( A và cam ( B
    b, ( A mà ( B
    Táo ( A mà ( B
    Bài 8 SBT:
    Viết tập hợp các con đường đi từ A đến C qua B
    (a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3(
    
    
    Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử









    a, Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50

    b, Tập hợp các số TN > 8 nhưng < 9


    Viết tập hợp A các số tự nhiên < 6. Tập hợp B các số tự nhiên < 8.
    Dùng kí hiệu (








    Tính số phần tử của các tập hợp
    Nêu tính chất đặc trưng của mỗi tập hợp => Cách tính số phần tử





    Cho A = (a; b; c; d(
    B = ( a; b(










    Cho A = (1; 2; 3(
    Cách viết nào đúng, sai


    Bài 29 SBT
    a, Tập hợp A các số TN x mà x-5 =13
    A = (18( => 1 phần tử
    b, B = (x ( N( x + 8 = 8 (
    B = ( 0 ( => 1 phần tử
    c, C = (x ( N( x.0 = 0 (
    C = ( 0; 1; 2; 3; ...; n(
    C = N
    d, D = (x ( N( x.0 = 7 (
    D = (
    Bài 30 SBT
    a, A = ( 0; 1; 2; 3; ...; 50(
    Số phần tử: 50 – 0 + 1 = 51

    b, B = (x ( N( 8 < x <9 (
    B = (
    Bài 32 SBT:

    A = ( 0; 1; 2; 3; 4; 5(
    B = ( 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7(
    A ( B

    Bài 33 SBT
    Cho A = ( 8; 10(
    8 ( A 10 ( A
    ( 8; 10( = A


    Bài 34
    a, A = ( 40; 41; 42; ...; 100(
    Số phần tử: (100 – 40) + 1= 61
    b, B = ( 10; 12; 14; ...; 98(
    Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
    c, C = ( 35; 37; 39; ...; 105(
    Số phần tử: (105 – 35
     
    Gửi ý kiến
    print