Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.T627510A.flv 0.Video017.flv Image31.jpg IMG_4726.jpg IMG_5189.jpg IMG_5099.jpg IMG_5442.jpg Suc_manh_niem_tinqua_tang_cuoc_songflv__YouTube.flv 03_Hanh_khuc_Thanh_nien_NA__Tinh_doan_Nghe_An.mp3 Anh_12.jpg IMG_9587.jpg IMG_9582.jpg IMG_9579.jpg IMG_9520.jpg IMG_9524.jpg DSC09389.jpg Hanh_khuc_tt_2.mp3 Hanh_khuc_toi_truong__1.mp3 WP_20140324_004.jpg DSC006601.jpg

    Thành viên trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    giao an phu dao toan 6

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quốc Luận
    Ngày gửi: 16h:59' 12-04-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 2384
    Số lượt thích: 0 người
    Số học: Ngày: 13/9/2008
    Tiết 1+2: Luyện tập-Phần tử tập hợp
    Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con
    I. Mục tiêu:
    - Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu (,(
    - Xác định được số phần tử của một tập hợp
    - Xác định tập hợp con
    ii. Nội dung:
    - định
    - Kiểm tra, xen kẽ
    - Luyện tập
    GV + HS
    GHI bảng
    
    
    Viết tập hợp A các số TN > 7 và < 12


    Viết tập hợp các chữ cái trong từ “Sông Hồng”
    A= (1; 2 (
    B= (3; 4 (
    Viết các tập hợp gồm 2 phần tử,
    1 phần tử ( A
    1 phần tử ( B
    A= (Cam, táo (
    B= (ổi, chanh, cam (
    Dùng kí hiệu (, ( để ghi các phần tử


    Bài 1 SBT
    A= (x ( N ( 7 < x < 12 (
    hoặc A= (8; 9; 10; 11 (
    9 ( A; 14 ( A
    Bài 2 SBT
    (S; Ô; N; G; H (
    Bài 6 SBT:
    C= (1; 3 (
    D= (1; 4 (
    E= (2; 3 (
    H= (2; 4 (
    Bài 7 SBT
    a, ( A và ( B
    Cam ( A và cam ( B
    b, ( A mà ( B
    Táo ( A mà ( B
    Bài 8 SBT:
    Viết tập hợp các con đường đi từ A đến C qua B
    (a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3(
    
    
    Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử









    a, Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50

    b, Tập hợp các số TN > 8 nhưng < 9


    Viết tập hợp A các số tự nhiên < 6. Tập hợp B các số tự nhiên < 8.
    Dùng kí hiệu (








    Tính số phần tử của các tập hợp
    Nêu tính chất đặc trưng của mỗi tập hợp => Cách tính số phần tử





    Cho A = (a; b; c; d(
    B = ( a; b(










    Cho A = (1; 2; 3(
    Cách viết nào đúng, sai


    Bài 29 SBT
    a, Tập hợp A các số TN x mà x-5 =13
    A = (18( => 1 phần tử
    b, B = (x ( N( x + 8 = 8 (
    B = ( 0 ( => 1 phần tử
    c, C = (x ( N( x.0 = 0 (
    C = ( 0; 1; 2; 3; ...; n(
    C = N
    d, D = (x ( N( x.0 = 7 (
    D = (
    Bài 30 SBT
    a, A = ( 0; 1; 2; 3; ...; 50(
    Số phần tử: 50 – 0 + 1 = 51

    b, B = (x ( N( 8 < x <9 (
    B = (
    Bài 32 SBT:

    A = ( 0; 1; 2; 3; 4; 5(
    B = ( 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7(
    A ( B

    Bài 33 SBT
    Cho A = ( 8; 10(
    8 ( A 10 ( A
    ( 8; 10( = A


    Bài 34
    a, A = ( 40; 41; 42; ...; 100(
    Số phần tử: (100 – 40) + 1= 61
    b, B = ( 10; 12; 14; ...; 98(
    Số phần tử: (98 – 10)/ 2 + 1 = 45
    c, C = ( 35; 37; 39; ...; 105(
    Số phần tử: (105 – 35
     
    Gửi ý kiến
    print