Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Video_Bao_cao_TNSTLys_9_17_18.flv 20171115_104729.jpg 20171115_104704.jpg 20171115_104643.jpg 20171115_104627.jpg 20171115_104625.jpg 20171115_104622.jpg Nhom_2_9A.flv Screenshot_20171115102428.png Screenshot_20171115153432.png Screenshot_20171115153607.png Screenshot_20171115102452.png Screenshot_20171115102411.png Screenshot_20171115102353.png Screenshot_20171115102337.png Screenshot_20171115102316.png Screenshot_20171115102306.png Screenshot_20171115102218.png Screenshot_20171115102204.png Screenshot_20171115102153.png

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ON TAP LY 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Ngọc Hà
    Ngày gửi: 14h:26' 30-09-2017
    Dung lượng: 44.5 KB
    Số lượt tải: 779
    Số lượt thích: 0 người

    LÍ THUYẾT:
    Câu 1: Nêu dụng cụ đo độ dài? Giới hạn đo của thước là gì? Độ chia nhỏ nhất của thước là gì?
    - Dụng cụ đo độ dài: Thước. Kí hiệu độ dài: l
    - Giới hạn đo của một thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước.
    - Độ chia nhỏ nhất của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
    Câu 2: Đơn vị đo độ dài là gì?
    - Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam là mét, kí hiệu là m.
    - Đơn vị đo độ dài lớn hơn mét là kilômét (km) và nhỏ hơn mét là đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm).
    1km = 1000m; 1m = 10dm; 1m = 100cm; 1m = 1000mm.
    Câu 3: Nêu một số dụng cụ đo thể tích? Giới hạn đo của bình chia độ là gì là gì? Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là gì?
    - Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng là: Bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm,… có ghi sẵn dung tích. Kí hiệu thể tích: V
    - Giới hạn đo của một bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
    - Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
    Đơn vị đo thể tích là gì?
    - Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3) và lít (l);
    - 1l = 1dm3;
    - 1ml = 1cm3 = 1cc.
    Câu 4: Khối lượng là gì? Dụng cụ đo khối lượng là gì? Đơn vị đo khối lượng là gì? Nêu một số loại cân mà em biết?
    - Khối lượng của một vật: lượng chất tạo thành vật. Kí hiệu: m
    - Đo khối lượng bằng cân.
    - Đơn vị đo khối lượng là kilôgam: kg. Các đơn vị khối lượng khác thường dùng là gam (g), tấn(t), tạ, yến, hg.
    - Một số loại cân thường gặp là: Cân đòn, cân đồng hồ, cân y tế , cân tạ.
    Câu 5: Lực là gì? Dụng cụ đo lực là gì? Đơn vị đo lực là gì?Kí hiệu lực ?
    - Lực là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác. Kí hiệu: F
    - Đo lực bằng lực kế.
    - Đơn vị lực là niutơn, kí hiệu N.
    Nêu 01 ví dụ về tác dụng đẩy, 01 ví dụ về tác dụng kéo của lực?
    - Gió thổi vào cánh buồm làm thuyền buồm chuyển động, khi đó gió đã tác dụng lực đẩy lên cánh buồm.
    - Đầu tàu kéo các toa tàu chuyển động, khi đó đầu tàu đã tác dụng lực kéo lên các toa tàu.
    B. BÀI TẬP :
    Câu 1: Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
    1m = …….. dm
    1m = …….. cm
    1cm = …….mm
    1km = ………m
    1m3 = ………dm3
    1m3 = ……….cm3
    1m3 = ………. lít
    1m3 = …………ml
    1m3 = ………….cc


    Câu 2. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là
    A. 400 ml và 20 ml B. 200 ml và 20 ml
    C. 400 ml và 10 ml D. 400 ml và 0 ml

    I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
    1. Đơn vị đo thể tích chất lỏng là
    a/ mét b/ mét khối c/ mét vuông d/ gam
    2.Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước ta thường sử dụng dụng cụ…….
    a/ bình chứa b/ bình chia độ c/bình tràn d/ cả câu bvà c
    3. Điều kiện để hai lực cân bằng là ..
    a/ cùng phương , cùng chiều b/ cùng chiều, cùng điểm đặt
    c/cùng phương d/ cùng phương ,ngược chiều
    4. Hãy tính 200g ứng với bao nhiêu Niutơn …
    a/4N b/3N c/0,2N d/2N
    5.Hãy xác định xem cách đổi nào sau đây là sai
    a/ 1kg=1000g b/1tấn=1000kg c/1tạ =10kg d/ 1mg=g
    6.Trong cân robecvan bộ phận nào cho biết GHĐ và ĐCNN của cân
    a/ đòn cân b/ kim cân c/hộp quả cân d/con mã
    7. Trọng lực là………của trái đất
    a/ lực hút b/ lực đẩy c/lực kéo d/ lực ép
    8
     
    Gửi ý kiến