Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20171115_104729.jpg 20171115_104704.jpg 20171115_104643.jpg 20171115_104627.jpg 20171115_104625.jpg 20171115_104622.jpg Nhom_2_9A.flv Screenshot_20171115102428.png Screenshot_20171115153432.png Screenshot_20171115153607.png Screenshot_20171115102452.png Screenshot_20171115102411.png Screenshot_20171115102353.png Screenshot_20171115102337.png Screenshot_20171115102316.png Screenshot_20171115102306.png Screenshot_20171115102218.png Screenshot_20171115102204.png Screenshot_20171115102153.png Screenshot_20171115102145.png

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyen de BDHSG Toán học 8.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:38' 26-10-2017
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    chuyên đề nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ.
    I) ân đơn thức với đa thức:
    1. Kiến thức cơ bản: A(B + C) = A. B + A. C
    2. Bài tập áp dụng:
    Bài 1. Làm tính nhân:
    a) 3x(5x2 - 2x - 1); b) (x2 - 2xy + 3)(-xy);
    c) x2y(2x3 - xy2 - 1); d) x(1,4x - 3,5y);
    e) xyx2 - xy + y2); f)(1 + 2x - x2)5x;
    g) (x2y - xy + xy2 + y3). 3xy2; h) x2y(15x - 0,9y + 6);
    i) x4(2,1y2 - 0,7x + 35);
    Bài 2. Đơn giản biểu thức rồi tính giá trị của chúng.
    a) 3(2a - 1) + 5(3 - a) với a =
    b) 25x - 4(3x - 1) + 7(5 - 2x) với x = 2,1.
    c) 4a - 2(10a - 1) + 8a - 2 với a = -0,2.
    d) 12(2 - 3b) + 35b - 9(b + 1) với b =
    Bài 3. Thực hiện phép tính sau:
    a) 3y2(2y - 1) + y - y(1 - y + y2) - y2 + y;
    b) 2x2.a - a(1 + 2x2) - a - x(x + a);
    c) 2p. p2 -(p3 - 1) + (p + 3). 2p2 - 3p5;
    d) -a2(3a - 5) + 4a(a2 - a).
    Bài 4. Đơn giản các biểu tức:
    a) (3b2)2 - b3(1- 5b); b) y(16y - 2y3) - (2y2)2;
    c) x)3 - x(1 - 2x - x2); d) (0,2a3)2 - 0,01a4(4a2 - 100).
    Bài 5. Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x.
    a) x(2x + 1) - x2(x + 2) + (x3 - x + 3);
    b) x(3x2 - x + 5) - (2x3 +3x - 16) - x(x2 - x + 2);
    Bài 6. Chứng minh rằng các biểu thức sau đây bằng 0;
    a) x(y - z) + y((z - x) + z(x - y);
    b) x(y + z - yz) - y(z + x - zx) + z(y - x).
    Bài tập nâng cao
    Bài 7. Tính giá trị biểu thức:
    a) P(x) = x7 - 80x6 + 80x5 - 80x4 +….+ 80x + 15 với x = 79.
    b) Q(x) = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + …+ 10x2 - 10x + 10 với x = 9.
    c) M(x) = x3 - 30x2 - 31x + 1 với x = 31.
    d) N(x) = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x với x = 14.
    Bài 8. Chứng minh rằng :
    a) 356 - 355 chia hết cho 34 b) 434 + 435 chia hết cho 44.
    Bài 9. Cho a và b là các số nguyên. Chứng minh rằng:
    a) nếu 2a + b 13 và 5a - 4b 13 thì a - 6b13;
    b) nếu 100a + b 7 thì a + 4b 7;
    c) nếu 3a + 4b 11 thì a + 5b 11;

    II) Nhân đa thức với đa thức.
    1. Kiến thức cơ bản: (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D;
    2. Bài tập áp dụng:
    Bài 1. Thực hiện phép tính:
    a) (5x
     
    Gửi ý kiến