Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Muoibaiviet.JPG IMG20170508070358.jpg IMG20170508070358.jpg Anh1.jpg DSC02352.JPG Anh5.jpg TUAN___KH_Nam_hoc01.jpg Untitled1.jpg 17500553_1807627512890482_1460362976_o.jpg Camera720_1474535770332.jpg DSC_0065.JPG DSC_0056.JPG DSC_0015.JPG DSC_0012.JPG IMG_2098.JPG IMG_2099.JPG IMG_1879.JPG IMG_1900.JPG IMG_0030.JPG Cau_treo_Cay_Mit.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề thi HSG môn T.V cuối bậc Tiểu học

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự biên soạn
    Người gửi: Đàm Ngân (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 05-07-2017
    Dung lượng: 629.0 KB
    Số lượt tải: 4330
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN VI:
    CÁC ĐỀ LUYỆN THI HSG MÔN T.VIỆT CUỐI BẬC TIỂU HỌC

    BÀI KIỂM TRA SỐ 1:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Dưới đây là các câu hỏi và các ý trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. gồ ghề B. ngượng ngịu C. kèm cặp D. kim cương
    Câu 2: Kết hợp nào không phải là một từ?
    A. nước uống B. xe hơi C. xe cộ D. ăn cơm
    Câu 3: (1/2đ)Từ nào không phải là từ ghép?
    A. san sẻ B. phương hướng C. xa lạ D. mong mỏi
    Câu 4: Từ nào là danh từ?
    A. cái đẹp B. tươi đẹp C. đáng yêu D. thân thương
    Câu 5: Tiếng “đi” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. vừa đi vừa chạy B. đi ôtô C. đi nghỉ mát D. đi con mã
    Câu 6: Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”?
    A. xanh ngắt B. xanh biếc C. xanh thẳm D. xanh mướt
    Câu 7: Cặp từ quan hệ trong câu ghép: “Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ” biểu thị quan hệ nào?
    A. Nguyên nhân - kết quả B. Điều kiện, giả thiết - kết quả
    C. Đối chiếu, so sánh, tương phản D. Tăng tiến
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
    b) Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.
    Câu 2: (0,5đ) Cho cặp từ sau: thuyền nan / thuyền bè
    Hãy cho biết: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào (về nghĩa và về cấu tạo từ)?
    Câu 3: (1,5đ) Quê hương là cánh diều biếc
    Tuổi thơ con thả trên đồng
    Quê hương là con đò nhỏ
    Êm đềm khua nước ven sông.
    (Quê hương - Đỗ Trung Quân)
    Đọc đoạn thơ trên, em thấy được những ý nghĩ và tình cảm của nhà thơ đối với quê hương như thế nào?
    Câu 4: (4,5đ) Em yêu nhất cảnh vật nào trên quê hương mình? Hãy viết bài văn miêu tả ngắn (khoảng 20 – 25 dòng) nhằm bộc lộ tình cảm của em đối với cảnh vật đó.
    BÀI LÀM (Phần bài tập: Câu 2,3,4)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    BÀI KIỂM TRA SỐ 2:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. sơ xác B. xứ sở C. xuất xứ D. sơ đồ
    Câu 2: Từ nào không phải là từ ghép?
    A. cần mẫn B. học hỏi C. đất đai D. thúng mủng
    Câu 3: Từ nào không phải là danh từ?
    A. cuộc sống B. tình thương C. đấu tranh D. nỗi nhớ
    Câu 4: Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
    A. tổ tiên B. tổ quốc C. đất nước D. giang sơn
    Câu 5: Từ nào không phải là từ tượng hình?
    A. lăn tăn B. tí tách C. thấp thoáng D. ngào ngạt
    Câu 6: Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. mùa xuân B. tuổi xuân C.sức xuân D. 70 xuân
    Câu 7: (1/2đ) Dòng nào đã có thể thành câu?
    A. Mặt nước loang loáng B. Con đê in một vệt ngang trời đó
    C. Trên mặt nước loang loáng D. Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.
    b
     
    Gửi ý kiến