Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.T627510A.flv 0.Video017.flv Image31.jpg IMG_4726.jpg IMG_5189.jpg IMG_5099.jpg IMG_5442.jpg Suc_manh_niem_tinqua_tang_cuoc_songflv__YouTube.flv 03_Hanh_khuc_Thanh_nien_NA__Tinh_doan_Nghe_An.mp3 Anh_12.jpg IMG_9587.jpg IMG_9582.jpg IMG_9579.jpg IMG_9520.jpg IMG_9524.jpg DSC09389.jpg Hanh_khuc_tt_2.mp3 Hanh_khuc_toi_truong__1.mp3 WP_20140324_004.jpg DSC006601.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tai lieu on thi tot nghiep 2011

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Nguyễn Lâm Minh
    Ngày gửi: 10h:42' 28-03-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP ÔN TẬP TN _THPT
    ChươngI : Ứng Dụng Đạo Hàm – Khảo Sát Hàm Số.
    ( Bài tập : ( Phần KSHS – Biện luận phương trình bằng dồ thị - tính diện tích hình phẳng và thể tích vật thể :
    Bài 1: Cho hàm số y = x3 – mx + m + 2 có đồ thị là (Cm).
    a) Khảo sát hàm số khi m = 3.
    b) Dùng đồ thị (C3), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x – k +1 = 0.
    c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng (D): y = 3.
    Bài 2: Cho hàm số y = x3 – 2x2 – (m - 1)x + m = 0
    a) Xác định m để hàm số có cực trị.
    b) Khảo sát hàm số trên. Gọi đồ thị là (C).
    c) Tiếp tuyến của (C) tại O cắt lại (C) tại một điểm A. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đoạn OA.
    Bài 3: Cho hàm số y = (x +1)2(x –1)2
    a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo n số nghiệm của phương trình : (x2 – 1)2 – 2n + 1 = 0
    c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.
    Bài 4: Cho hàm số  (m khác 0) và có đồ thị là (Cm).
    a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C2).
    b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C2), tiệm cận ngang của nó và các đường thẳng x = 3, x = 4.
    Bài 5: Cho hàm số:, có đồ thị là (C).
    1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    2./ Tìm điều kiện của  để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt: .
    3/ Tìm điểm thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại điểm này có hệ số góc nhỏ nhất.
    Bài 6: Cho hàm số ,  là tham số.
    1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi .
    2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d:
    3/ Xác định m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm .
    Bài 7: Cho hàm số:  có đồ thị là (C).
    1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    2/ Tìm trên (C) những điểm có tổng kcách từ đó đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
    3/ Lập phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
    Bài 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong :
    y = ; y = .
    Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi 2 đường: x2 + y – 5 = 0; x + y – 3 = 0. Tính thể
    tích vật thể tạo ra do D quay quanh Ox.
    ( Bài tập về pttt của đồ thị:
    Bài 10: Cho hàm số y = x2 – 2x + 3 có đồ thị là (C)và (d): 8x – 4y + 1 = 0.
    a) CMR (C) và (d) cắt nhau tại 2 điểm A và B.
    b) CMR các tiếp tuyến của (C) tại A, B vuông góc nhau.
    Bài 11: Cho hàm số y = x3 + mx2 – m – 1, có đồ thị (C).
    a) Tìm các điểm cố định của (Cm).
    b) Lập pttt tại các điểm cố định đó.
    Bài 12: Cho hàm số y = -x4 + 2mx2 – 2m + 1. Tìm m để các tiếp tuyến của đồ thị
    hàm số tại A(1;0), B(-1;0) vuông góc nhau.
    Bài 13: Cho hàm số y = . Lập pttt của đồ thị (C) của hàm số tại các giao điểm với trục tung và trục hoành.
    Bài 14: Cho hàm số y = . Lập pttt của đồ thị (C) của hàm số tại các giao điểm với trục tung và trục hoành.
    Bài 15: Cho hàm số y = . Viết pttt của (C) đi qua A(-6;5).
    Bài 16: Viết pttt của đồ thị hàm số y =  đi qua B(1;0).
    Bài 17: Cho hàm số y = x3 – 3x. Lập các
     
    Gửi ý kiến
    print