Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Nghi_thuc_Hoi.jpg HD_nghi_thuc_Dois3.jpg HD_nghi_thuc_Dois3.jpg Book11.jpg Book11.jpg HD_on_LLCTHC.jpg HD_on_LLCTHC.jpg De_thi_thu_TN_THPT_2014.jpg Du_lich_Nghe_An.jpg IMG_1832.jpg P1010749.jpg P1010756.jpg P1010795.jpg P1010738.jpg P1010742.jpg P1010802.jpg P1010763.jpg P1010790.jpg IMG_1723.jpg TT_thi_TN_THPT_201411.jpg

    Thành viên trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và đáp án lần 2 QL1-ngày 26/2

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:24' 26-02-2012
    Dung lượng: 386.0 KB
    Số lượt tải: 204
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
    TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM 2012-LẦN 2-26/2
    Môn thi: TOÁN – Khối B
    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
    
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số  có đồ thị (C)
    Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    Tìm m để đường thẳng (d):  cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho góc  tù.
    Câu II. (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình: 
    2. Giải bất phương trình: 
    Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân: 
    Câu IV. (1,0 điểm) Cho khối lăng trụ tam giác ABCA1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách đều ba điểm A,B,C. Cạnh bên A1A tạo với mặt phẳng đáy một góc . Hãy tìm  biết thể tích khối lăng trụ ABCA1B1C1 bằng .
    Câu V. (1,0 điểm) Cho  là các số dương và . Chứng minh rằng:
    
    II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VIa. (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình đường thẳng AB, BD lần lượt là:  và , đường thẳng AC đi qua M(2; 1). Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.
    2. Trong không gian tọa độ (Oxyz) cho A(3;5;4), B(3;1;4). Hãy tìm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (P): sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng .
    Câu VIIa. (1,0 điểm)
    Tính tổng 
    B. Theo chương trình nâng cao
    Câu VIb. (2,0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình 2 cạnh AB, AC lần lượt là:  và . Điểm  thuộc đoạn BC. Tìm tọa độ điểm D thuộc BC sao cho  có giá trị nhỏ nhất.
    2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
    Câu VIIb. (1,0 điểm) Tìm số hạng không phụ thuộc vào x trong khai triển biểu thức:
    . Biết n nguyên dương thoả mãn: 
    ---------------Hết---------------



    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011-2012
    Môn: TOÁN-khối A-B-D
    
    
    Phần chung
    Điểm
    
    Câu I
    (2 điểm)
    1.(1 điểm)
    
    
    *Tập xác định: R{-2}
    *Sự biến thiên
    -Chiều biến thiên:  (x≠-2
    Hàm số đồng biến trên các khoảng (-(;-2) và (-2;+()
    -Cực trị: hàm số không có cực trị
    0,25
    
    
    -Giới hạn và tiệm cận:
    y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị
    x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị
    0,25
    
    
    Bảng biến thiên
    
    0,25
    
    
    *Đồ thị:
    x=0(y=1
    y=0(x=-
    
    0,25
    
    
    2. (1 điểm)
    
    
     Phương trình hoành độ giao điểm:
    (1)
    0,25
    
    
    (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B là (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -2
    
    Vậy  thì (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
    .
    0,25
    
    
     tù khi:
    
    0,25
    
    
    Theo viet ta có:.
    Thay vào (2) ta có: 
    0,25
    
    Câu II
    (2 điểm)
    1.(1 điểm)
    
    
    Phương trình 
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    2.(1 điểm)
    
    
    Điều kiện: 
    Bất phương trình 
    0,25
    
    
    
    0,25
    
    
    
    Ta có: 
    0.25
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print