Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSCN44831.jpg DSCN2141.jpg DSCN4480.jpg DSCN4478.jpg DSCN4370.jpg DSCN4365.jpg DSCN4361.jpg DSCN4358.jpg DSCN4197.jpg DSCN4199.jpg DSCN4190.jpg DSCN4177.jpg IMG_61621.jpg IMG_6162.jpg BAN_GIA_HS_VE_TRUONG_NH_1415.jpg MAN_MUA_CHAO_MUWNG_LKG_1415.jpg DIEU_HANH_TRONG_LE_KG_1415.jpg DAI_HOI_LOP.jpg DAI_HOI_CHI_DOI.jpg HU_NGAY_VI_BAN_TOI_1510.jpg

    Thành viên trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN BDHSG TOÁN 6 CỰC CHUẨN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hồng
    Ngày gửi: 22h:01' 02-04-2012
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 694
    Số lượt thích: 0 người

    Chủ đề 1: TẬP HỢP

    II. Bài tập
    Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
    Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
    a) b A ; c A ; h A
    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
    Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
    a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
    b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
    Bài 3: Chao các tập hợp
    A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
    b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
    c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
    a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
    b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
    c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c 
    Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
    - Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
    Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
    Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng  và chính tập hợp A. Ta quy ước  là tập hợp con của mỗi tập hợp.
    Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
    Điền các kí hiệu  thích hợp vào ô vuông
    1 ý A ; 3 ý A ; 3 ý B ; B ý A
    Bài 7: Cho các tập hợp
     ; 
    Hãy điền dấu  hayvào các ô dưới đây
    N ý N* ; A ý B
    Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
    Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:
    Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử.
    Bài 2: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
    a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
    b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296.
    c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283.
    Hướng dẫn
    a/ Tập hợp A có (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử.
    b/ Tập hợp B
     
    Gửi ý kiến
    print