Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0065.JPG DSC_0056.JPG DSC_0015.JPG DSC_0012.JPG IMG_2098.JPG IMG_2099.JPG IMG_1879.JPG IMG_1900.JPG IMG_0030.JPG Cau_treo_Cay_Mit.jpg IMG_0072_Kien.JPG IMG_1879.JPG IMG_1829.JPG IMG_1828.JPG IMG_20161120_081501.jpg Xung_dot_bien_gioi_Xo__Trung_suyt_dai_chien_hat_nhan_1969.flv DSC00919.JPG 0.Video017.flv 12239295_1724516254435145_1255678140278262668_o.jpg IMG_1332.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN BDHSG TOÁN 6 CỰC CHUẨN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hồng
    Ngày gửi: 22h:01' 02-04-2012
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 967
    Số lượt thích: 2 người (Phan Ngọc Anh, Ngũ Thị Hồng Gấm)

    Chủ đề 1: TẬP HỢP

    II. Bài tập
    Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
    Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
    a) b A ; c A ; h A
    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
    Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
    a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
    b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
    Bài 3: Chao các tập hợp
    A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
    b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
    c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
    a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
    b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
    c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c 
    Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
    - Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
    Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
    Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng  và chính tập hợp A. Ta quy ước  là tập hợp con của mỗi tập hợp.
    Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
    Điền các kí hiệu  thích hợp vào ô vuông
    1 ý A ; 3 ý A ; 3 ý B ; B ý A
    Bài 7: Cho các tập hợp
     ; 
    Hãy điền dấu  hayvào các ô dưới đây
    N ý N* ; A ý B
    Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
    Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:
    Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử.
    Bài 2: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
    a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
    b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296.
    c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283.
    Hướng dẫn
    a/ Tập hợp A có (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử.
    b/ Tập hợp B
     
    Gửi ý kiến