Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.T627510A.flv 0.Video017.flv Image31.jpg IMG_4726.jpg IMG_5189.jpg IMG_5099.jpg IMG_5442.jpg Suc_manh_niem_tinqua_tang_cuoc_songflv__YouTube.flv 03_Hanh_khuc_Thanh_nien_NA__Tinh_doan_Nghe_An.mp3 Anh_12.jpg IMG_9587.jpg IMG_9582.jpg IMG_9579.jpg IMG_9520.jpg IMG_9524.jpg DSC09389.jpg Hanh_khuc_tt_2.mp3 Hanh_khuc_toi_truong__1.mp3 WP_20140324_004.jpg DSC006601.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 1 thành viên
  • Dỗ Quyên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIÁO ÁN BDHSG TOÁN 6 CỰC CHUẨN

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hồng
    Ngày gửi: 22h:01' 02-04-2012
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 717
    Số lượt thích: 0 người

    Chủ đề 1: TẬP HỢP

    II. Bài tập
    Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
    Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
    a) b A ; c A ; h A
    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
    Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
    a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
    b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
    Bài 3: Chao các tập hợp
    A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
    b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
    c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
    a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
    b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
    c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c 
    Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
    - Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
    Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con.
    Ghi chú. Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt. Đó là tập hợp rỗng  và chính tập hợp A. Ta quy ước  là tập hợp con của mỗi tập hợp.
    Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}
    Điền các kí hiệu  thích hợp vào ô vuông
    1 ý A ; 3 ý A ; 3 ý B ; B ý A
    Bài 7: Cho các tập hợp
     ; 
    Hãy điền dấu  hayvào các ô dưới đây
    N ý N* ; A ý B
    Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
    Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:
    Tập hợp A có (999 – 100) + 1 = 900 phần tử.
    Bài 2: Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:
    a/ Tập hợp A các số tự nhiên lẻ có 3 chữ số.
    b/ Tập hợp B các số 2, 5, 8, 11, …, 296.
    c/ Tập hợp C các số 7, 11, 15, 19, …, 283.
    Hướng dẫn
    a/ Tập hợp A có (999 – 101):2 +1 = 450 phần tử.
    b/ Tập hợp B
     
    Gửi ý kiến
    print