Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_TH_Cao_Son.jpg WP_20150823_11_29_23_Pro.jpg Aalogo.gif Logo_nha_truong_500.jpg IEM_THCS_VAN.gif Ngaydautiendihoc_NgocLinh.mp3 11241617_1739547766272547_4929584254111582744_n.jpg 11692754_125252504476469_4400498061550227088_n.jpg 11214291_1739546962939294_4021899946855880586_n.jpg 11060053_437881286418943_4534571566656107779_n.jpg 10420350_1740345409526116_362854830708149048_n.jpg 11012186_1739547689605888_5418690125220288178_n.jpg 12_Bo_thi_nghiem_hien_tuong_quang_dien.swf IMG_79911.jpg IMG_7994.jpg Thi_nghiem_hoa_9.flv Michael_Learns_To_Rock__Take_me_to_your_heart.mp3 0.Phim_O_nhiem_moi_truong_bien1.flv Ngoailuc.flv Bai_26__27_Su_bay_hoi__Ngung_tu2.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Mai
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Violympic Toán 6 - vòng 3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:23' 29-12-2012
    Dung lượng: 518.0 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng 3
    1.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

    Câu 1: Tính tích: 23.564.7 = 
    Câu 2: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 3: Tính tổng: 63 + 279 + 9594 + 1 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 7: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 8: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 9: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 10: Chia các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành hai lớp: lớp số chẵn và lớp số lẻ. Như vậy tổng các chữ số của hai lớp hơn kém nhau đơn vị.
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    2.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Tính tích: 764.458 = 
    Câu 3: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 4: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 7: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 8: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 9: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính: 30 + 31 + 32 + … + 40 = 
    Câu 4: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Biết: . Tính: 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5! = 
    Câu 7: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 8: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 9: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.
    
    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của tập hợp P là 
    Câu 6: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 7: Số các số tự nhiên có hai chữ số là 
    Câu 8: Tính tổng: 5 + 7 + 9 + ... + 79 + 81 = 
    Câu 9: Số số tự
     
    Gửi ý kiến
    print