Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    12239295_1724516254435145_1255678140278262668_o.jpg IMG_1332.jpg IMG_5813.png IMG_5806.jpg Thi_nghiem_Bot_Fe__Bot_luu_huynh.flv Bot_nhom_tac_dung_voi_luu_huynh_Al__S.flv Video_Ho_Chi_Minh.flv Buoc_toi_Deo_Ngang_bong_xe_ta.jpg Picture_009.jpg De.bmp 12313873_164831453872017_2176673861029438968_n1.jpg 12345485_169549440066885_1107373057942573864_n.jpg 12342566_169549420066887_233495910640253246_n.jpg Received_1652314398382285.jpeg Received_16523143950489521.jpeg Received_1652314395048952.jpeg IMG_1353.jpg IMG_1350.jpg IMG_1346.jpg IMG_1336.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Violympic Toán 6 - vòng 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:23' 29-12-2012
    Dung lượng: 518.0 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng 3
    1.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

    Câu 1: Tính tích: 23.564.7 = 
    Câu 2: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 3: Tính tổng: 63 + 279 + 9594 + 1 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 7: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 8: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 9: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 10: Chia các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành hai lớp: lớp số chẵn và lớp số lẻ. Như vậy tổng các chữ số của hai lớp hơn kém nhau đơn vị.
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    2.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Tính tích: 764.458 = 
    Câu 3: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 4: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 7: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 8: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 9: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính: 30 + 31 + 32 + … + 40 = 
    Câu 4: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Biết: . Tính: 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5! = 
    Câu 7: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 8: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 9: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.
    
    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của tập hợp P là 
    Câu 6: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 7: Số các số tự nhiên có hai chữ số là 
    Câu 8: Tính tổng: 5 + 7 + 9 + ... + 79 + 81 = 
    Câu 9: Số số tự
     
    Gửi ý kiến