Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dung_Thay_Doi_The_Gioi___Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv Chuyen_co_tich_ve_mot_duong_ong_dan_nuoc__YouTube1.flv Cai_Ken_Buom___Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv 03_QuocCaVNkl.mp3 IMG_0607.jpg IMG_0604.jpg Nhung_Dieu_Thay_Chua_Ke__Tran_Thanh_Son__Doan_Trang.swf GL_HOI_CUU_CHIEN_BINH_XA.jpg MUA_RANG_RO_VIET_BAM_1.jpg NHAY_SAP_GP_DIEN_BIEN_6.jpg MUA_TQ_NHIN_TU_BIEN_2.jpg MUA_TT_HOANG_SA__TRUONG_SA.jpg HS_GIAO_LUU_VOI_THAY_CO_GIAO_TRONG_BUOI_SH.jpg HOAT_CANH_HO_KEO_PHAO_51.jpg DAI_BIEU_HDGV_TRONG_BUOI_SH_DUOI_CO_TUAN_17_NAM_HOC_1415.jpg MAN_HAT_NHU_CO_BAC_HO_KET_THUC_PHAN_II_SH_DUOI_CO.jpg Hinhanhnoel20149.gif 0.T627510A.flv 0.Video017.flv Image31.jpg

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Violympic Toán 6 - vòng 3

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:23' 29-12-2012
    Dung lượng: 518.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Vòng 3
    1.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):

    Câu 1: Tính tích: 23.564.7 = 
    Câu 2: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 3: Tính tổng: 63 + 279 + 9594 + 1 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 7: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 8: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 9: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 10: Chia các số tự nhiên từ 1 đến 100 thành hai lớp: lớp số chẵn và lớp số lẻ. Như vậy tổng các chữ số của hai lớp hơn kém nhau đơn vị.
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    2.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Tính tích: 764.458 = 
    Câu 3: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 4: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Số có năm chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 9 và nhỏ hơn số 10019 là số 
    Câu 7: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 8: Tính tổng: 8 + 10 + 12 + ... + 112 + 114 = 
    Câu 9: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.

    

    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính: 30 + 31 + 32 + … + 40 = 
    Câu 4: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 5: Số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 6: Biết: . Tính: 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + 5.5! = 
    Câu 7: Số số tự nhiên lẻ có ba chữ số là 
    Câu 8: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 9: Tính tổng: 99 + 98 + 97 + 96 + 95 + 94 + 93 + 92 + 91 = 
    Câu 10: Cho phộp tớnh cộng:. Như vậy 
    BÀI THI SỐ 2 (Tỡm cặp bằng nhau)
    Bạn chọn liờn tiếp 2 ụ cú giỏ trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau. Khi chọn đỳng, hai ụ này sẽ bị xoỏ khỏi bảng. Nếu chọn sai quỏ 3 lần thỡ bài thi sẽ kết thỳc.
    
    3.Thời Gian : 
    BÀI THI SỐ 1 - Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
    Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là:  
    Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là 
    Câu 3: Tính tổng: 452 + 638 + 89 = 
    Câu 4: Số phần tử của tập hợp A = {}là 
    Câu 5: Cho P là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số, tận cùng bằng 5. Số phần tử của tập hợp P là 
    Câu 6: Tổng các số tự nhiên lẻ từ 1 đến 999 bằng 
    Câu 7: Số các số tự nhiên có hai chữ số là 
    Câu 8: Tính tổng: 5 + 7 + 9 + ... + 79 + 81 = 
    Câu 9: Số số tự
     
    Gửi ý kiến
    print