Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 12: Axit nitric - HNO3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:35' 17-03-2009
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 347
    Số lượt thích: 0 người
    11A1
    Kiểm tra kiến thức cũ
    Câu hỏi 1 :
    Trình bày tính chất hoá học của axit, lấy ví dụ minh hoạ bằng phương trình phản ứng
    Câu hỏi 2 :
    - Cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ
    - Trình bày các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau :
    Cu + H2SO4 ? CuSO4 + SO2 + H2O
    Các nội dung chính
    I. Cấu tạo phân tử
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    A - Axit nitric
    Các nội dung chính
    I. Cấu tạo phân tử
    II. Tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    A - Axit nitric
    I. Cấu tạo phân tử
    Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề sau :
    Số electron hoá trị của H, N và O
    Công thức electron và công thức cấu tạo của axit nitric
    Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric
    Hoá trị của nitơ trong axit nitric
    I. Cấu tạo phân tử
    Công thức electron và cấu tạo của axit nitric
    O

    H - O - N

    O
    Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric là +5
    Hoá trị của nitơ trong axit nitric là 4
    Số electron hoá trị của : - H là 1
    - N là 5
    - O là 6
    II. Tính chất vật lí
    - Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
    - Có D = 1,53 g/cm3 và sôi ở 86 0C
    - Axit nitric tinh khiết kém bền, ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng bị phân huỷ một phần giải phóng khí NO2 làm cho dung dịch có màu vàng
    - Tan vô hạn trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
    HNO3 ? NO2 + O2 + H2O
    I. Cấu tạo phân tử
    III. Tính chất hoá học
    1. Là một axit mạnh :
    - Làm quỳ tím hoá đỏ
    - Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
    - Tác dụng với muối
    II. Tính chất vật lí
    I. Cấu tạo phân tử
    HNO3 ? H+ + NO3-
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
    BaO + HNO3 ?
    KOH + HNO3 ?
    Na2CO3 + HNO3 ?
    Ba(NO3)2 + H2O
    2
    KNO3 + H2O
    NaNO3 + CO2 + H2O
    2
    III. Tính chất hoá học
    1. Là một axit mạnh :
    II. Tính chất vật lí
    I. Cấu tạo phân tử
    2
    2. Tính oxi hoá
    + Oxi hoá hầu hết các kim loại trừ Au và Pt
    + Khi đó, kim loại bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao và tạo ra muối amoni
    a. Với kim loại
    III. Tính chất hoá học
    1. Là một axit mạnh :
    II. Tính chất vật lí
    I. Cấu tạo phân tử
    + Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh hơn ion H+
    + Sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào nồng độ axit và bản chất của kim loại
    HNO3 đặc
    Với các kim loại yếu như Cu, Ag,...
    NO2
    HNO3 loãng
    NO
    Với các kim loại mạnh như Mg, Zn, Al ...
    HNO3 loãng
    N2O, N2, NH4NO3
    M(NO3)n + NO2 + H2O
    M + HNO3
    NO
    N2O
    N2
    NH4NO3
    Chú ý :
    Fe, Al bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc nguội
    Chuyên chở axit HNO3 đặc nguội
    Hoàn thành các phản ứng sau :
    HNO3 + Ba ? + N2O +
    HNO3 + Mg ? + NO +
    HNO3 + Na ? + NH4NO3 +
    10
    4
    4Ba(NO3)2
    5H2O
    8
    3
    3Mg(NO3)2
    2
    4H2O
    10
    8
    8NaNO3
    3H2O
    b. Với phi kim
    mạnh
    2. Tính oxi hoá
    a. Với kim loại
    III. Tính chất hoá học
    1. Là một axit mạnh :
    II. Tính chất vật lí
    I. Cấu tạo phân tử
    c. Với hợp chất
    HNO3 + H2S ?
    Hoàn thành phản ứng sau :
    S + NO + H2O
    2
    3
    3
    2
    4
    +5 -2 0 +2
    FeO + HNO3 ? + NO +
    3Fe(NO3)3 5H2O
    3
    10
    +2 +5 +3 +2
    b. Với phi kim
    mạnh
    2. Tính oxi hoá
    a. Với kim loại
    III. Tính chất hoá học
    1. Là một axit mạnh :
    II. Tính chất vật lí
    I. Cấu tạo phân tử
    Củng cố
    Em hãy so sánh tính chất hoá học của axit nitric với axit sunfuric đã học ở lớp 10
    Giống nhau :
    Đều có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh
    Khác nhau :
    Axit sunfuric chỉ thể hiện tính oxi hoá ở nồng độ lớn ( đặc )
    Axit nitric thể hiện tính oxi hoá ở mọi nồng độ ( loãng và đặc )
    Bài tập về nhà :
    Bài số 1, 2, 4, 5, 6, 7 trang 55 SGK
    No_avatar
    bà  con ơi cho hỏi nhé : Cách  pha 200ml dung dịch HNO3 loãng 5% ( không biết tỷ trọng) từ HNO3 65% (d = 1.52g/ml) .Có áp dụng CT này Dược không  : C1V1D1 = C2V 2D2
    No_avatar

    hjhj

    hj

     

    No_avatar

    hoa 11 kho that ba con nhj

     

     
    Gửi ý kiến