Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thpt cua lo
    Người gửi: Mai Duy Nam
    Ngày gửi: 09h:14' 11-09-2009
    Dung lượng: 260.5 KB
    Số lượt tải: 90
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng ngày nhà giáo việt nam
    20 – 11 - 2009
    Thi đua dạy tốt - học tốt
    sở giáo dục và đào tạo nghệ an
    Trường THPT cửa lò
    Bài giảng điện tử

    Người thực hiện: mai duy nam
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
    Cu + H2SO4 lo·ng 
    Cu + H2SO4 ®Æc 
    Fe + H2SO4 lo·ng 
    Fe + H2SO4 ®Æc nguéi 
    Fe + H2SO4 ®Æc nãng 
    FeO + H2SO4 lo·ng 
    FeO + H2SO4 ®Æc 




    đáp án
    Cu + H2SO4 lo·ng  kh«ng p­
    Cu + 2H2SO4 ®Æc  CuSO4 + SO2 + 2H2O
    Fe + H2SO4 lo·ng  FeSO4 + H2
    Fe + H2SO4 ®Æc nguéi  kh«ng p­
    Fe +6H2SO4®Æc nãngFe2(SO4)3 +3SO2+ 6H2O
    FeO + H2SO4 lo·ng  FeSO4 + H2O
    FeO + 4H2SO4 ®Æc Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O






    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
    Cu + HNO3 lo·ng 
    Cu + HNO3 ®Æc
    Fe + HNO3 lo·ng 
    Fe + HNO3 ®Æc, nguéi
    Fe + HNO3 ®Æc, nãng 
    FeO + HNO3 lo·ng 
    FeO + HNO3 ®Æc 




    axit nitric và muối nitrat
    a- axit nitric

    I - cấu tạo phân tử

    II - tính chất vật lý

    III - tính chất hoá học
    axit nitric - hno3
    I – cÊu t¹o ph©n tö
    - nguyªn tè nit¬ cã sè oxi ho¸ cao nhÊt lµ +5
    -liªn kÕt (o – h) ph©n cùc, kÐm bÒn, dÔ bÞ ®øt
    II - tính chất vật lý
    - chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
    - dễ phân huỷ: 4 hno3 ? 4 no2 + o2 + 2 h2o
    - gây bỏng nặng khi rơi vào da
    - axít nitric đặc thường dùng có nồng độ 68 %
    Axit nitric tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
    A. MgO, Al(OH)3, NaOH, K2CO3
    B. CuO, Fe(OH)2 , FeS, Fe, Zn, KHSO3
    C. BaCO3, Ba(OH)2 , Cu, FeO
    D. A, B, C ®Òu ®óng
    III - tính chất hoá học
    1 – tÝnh axÝt
    - lµm quú tÝm chuyÓn sang mµu ®á
    - t¸c dông ví baz¬, oxit baz¬
    - t¸c dông víi kim lo¹i tr­íc hi®r«
    - t¸c dông víi muèi cña axÝt yÕu h¬n
    Dung dịch axit nitric điện ly hoàn toàn

    hno3 = h+ + no3-
    2 - tính oxi hoá
    a - Tác dụng với kim loại
    tn1: cho sắt tác dụng với axit nitric
    Th1: sắt tác dụng với axit nitric loãng
    Th2 : sắt với axit nitric đặc nguội
    Th3 : sắt với axit nitric đặc nóng
    tn2 : đồng tác dụng với axit nitric
    Th1: đồng với axit nitric loãng
    Th2: đồng với axit nitric đặc

    Phương trình phản ứng

    Fe +4HNO3 lo·ng  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
    Fe + HNO3 ®Æc, nguéi kh«ng ph¶n øng
    Fe + 6HNO3 ®Æc, nãng Fe(NO3)3 +3NO2 +3H2O
    3Cu + 8HNO3 lo·ng 3Cu(NO3)2+ 2NO + 4H2O
    Cu + 4HNO3 ®Æc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
    Sản phẩm khử thường la:

    NO2 , NO, N2O, N2, NH4NO3

    Nồng độ axit giảm dần , tính khử của kim loại tăng dân
    Nhận xét:
    - hầu hết các kl + HNO3 đặc ? muôi nitrat kl + NO2 + H2O

    NH4NO3
    N2
    - hầu hết các kl + HNO3 loãng ? muôi nitrat kl + + H2O
    N2O
    NO
    Ghi nhớ:
    Phản ứng không giải Phóng H
    Sắt và hợp chất của Fe phản ứng với axit ntrric luôn cho ta muối sắt III ( Fe không dư)
    Al, Fe không phản ứng với axit nitric đặc nguội
    b - tác dụng với phi kim
    tn1: lưu huỳnh tác dụng với axit nitric đặc nóng
    tn2 : cac bon tác dụng với axit nitric đặc nóng
    Ptpư
    S + HNO3 đặc, nóng ? H2SO4 + 6NO2 +2H2O
    C + HNO3 đặc, nóng ? CO2 + 6NO2 +2H2O
    C - tác dụng với các hợp chất

    Phản ứng giữa HNO3 với Fe(OH)2 tạo ra khí NO(là sản phẩm khử duy nhất) tổng các hệ số trong phương trình pư oxi hoá - khử này bằng:
    A. 12
    B. 22
    C. 32
    D. 23
    Kết luận
    - axit nitric là một axit mạnh, có đầy đủ tính chất của một axit, đồng thời có tính oxi hoá mạnh. Oxi hoá được hầu hết các kim loại( trừ vang và platin) và các phi kim, các hợp chất có tinh khử.
    Hướng dẫn học sinh về nhà học bài
    -đọc kỹ phần tính chất vật lý và điều chế axit nitric
    -trọng tâm là tính oxi hoá của axit nitric
    -làm các bài tập Sgk: 1,2 4,6,7(trang 55)
    -tham khảo thêm trong sách bài tập
    Bài tập củng cố
    Bài tập 1: cho hỗn hợp FeS và CuS phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch a chứa các ion sau đây:
    A. Fe2+ , Cu2+ , S2-
    B. Fe3+ , Cu2+ , S2-
    C. Fe3+ , Cu2+ , S6+
    D. Fe3+ , Cu2+ , SO42-
    Bài tập củng cố
    Hoàn thành các ptpư sau:
    FeO + HNO3 loãng ? NO + . +.
    FeO + HNO3 đặc ? NO2 + .+.
    Fe2O3 + HNO3 loãng ?
    Fe2O3 + HNO3 đặc ?
    Fe3O4 + HNO3 loãng ?NO +. +.
    Fe3O4 + HNO3 đặc ? NO2 + . +.
    Al + HNO3 loãng ? .+ NH4NO3 + .
    Mg + HNO3 loãng ? .+ N2O + .

    Chúc các em thành công
    trong học tập
     
    Gửi ý kiến