Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập Pascal hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyển Hoàng Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:04' 16-09-2010
    Dung lượng: 313.5 KB
    Số lượt tải: 420
    Số lượt thích: 0 người



    Chương 5
    DỮ LIỆU KIỂU MẢNG (ARRAY)


    I. KHAI BÁO MẢNG
    Cú pháp:
    TYPE = ARRAY [chỉ số] OF ;
    VAR :;
    hoặc khai báo trực tiếp:
    VAR : ARRAY [chỉ số] OF ;
    Ví dụ:
    TYPE Mangnguyen = Array[1..100] of Integer;
    Matrix = Array[1..10,1..10] of Integer;
    MangKytu = Array[Byte] of Char;
    VAR A: Mangnguyen;
    M: Matrix;
    C: MangKytu;
    hoặc:
    VAR A: Array[1..100] of Integer;
    C: Array[Byte] of Char;

    II. XUẤT NHẬP TRÊN DỮ LIỆU KIỂU MẢNG
    - Để truy cập đến phần tử thứ k trong mảng một chiều A, ta sử dụng cú pháp: A[k].
    - Để truy cập đến phần tử (i,j) trong mảng hai chiều M, ta sử dụng cú pháp: M[i,j].
    - Có thể sử dụng các thủ tục READ(LN)/WRITE(LN) đối với các phần tử của biến kiểu mảng.

    BÀI TẬP MẪU

    Bài tập 5.1: Viết chương trình tìm giá trị lớn nhất của một mảng chứa các số nguyên gồm N phần tử.
    Ý tưởng:
    - Cho số lớn nhất là số đầu tiên: Max:=a[1].
    - Duyệt qua các phần tử a[i], với i chạy từ 2 tới N: Nếu a[i]>Max thì thay Max:=a[i];

    Uses Crt;
    Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;
    Var A:Mang;
    N,i,Max:Integer;
    Begin
    {Nhập mảng}
    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);
    For i:=1 To N Do
    Begin
    Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);
    End;
    {Tìm phần tử lớn nhất}
    Max:=A[1];
    For i:=2 To N Do
    If Max {In kết quả ra màn hình}
    Writeln(‘Phan tu lon nhat cua mang: ’, Max);
    Readln;
    End.

    Bài tập 5.2: Viết chương trình tính tổng bình phương của các số âm trong một mảng gồm N phần tử.
    Ý tưởng:
    Duyệt qua tất cả các phần tử A[i] trong mảng: Nếu A[i]<0 thì cộng dồn (A[i])2 vào biến S.

    Uses Crt;
    Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;
    Var A:Mang;
    N,i,S:Integer;
    Begin
    {Nhập mảng}
    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);
    For i:=1 To N Do
    Begin
    Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);
    End;
    {Tính tổng}
    S:=0;
    For i:=1 To N Do
    If A[i]<0 Then S:=S+A[i]*A[i];
    {In kết quả ra màn hình}
    Writeln(‘S= ’, S);
    Readln;
    End.

    Bài tập 5.3: Viết chương trình nhập vào một mảng gồm N số nguyên. Sắp xếp lại mảng theo thứ tự tăng dần và in kết quả ra màn hình.
    Ý tưởng:
    Cho biến i chạy từ 1 đến N-1, đồng thời cho biến j chạy từ i+1 đến N: Nếu A[i]>A[j] thì đổi chổ A[i], A[j].

    Uses Crt;
    Type Mang = ARRAY[1..50] Of Integer;
    Var A:Mang;
    N,i,j,Tam:Integer;
    Begin
    {Nhập mảng}
    Write(‘Nhap N=’); Readln(N);
    For i:=1 To N Do
    Begin
    Write(‘A[‘,i,’]=’); Readln(A[i]);
    End;
    {Sắp xếp}
    For i:=1 To N-1 Do
    For j:=i+1 To N Do
     
    Gửi ý kiến