Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    135 khách và 1 thành viên
  • Bùi Công Thanhn
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bảng đơn vị đo thời gian

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Trang Linh
    Ngày gửi: 23h:25' 17-08-2013
    Dung lượng: 943.5 KB
    Số lượt tải: 157
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : H? Cụng Lam
    Trò chơi
    K? tín câc don v? do th?i gian dê h?c.
    Giđy,pht,gi?,ngăy,tu?n l?, thâng, nam, th? k?,...

    I. a. Các đơn vị đo thời gian .
    Cứ .. năm lại có 1 năm nhuận
    Tháng có 31 ngày: ..............................
    .......................................

    Tháng có 30 ngày: ............................

    Tháng có 28 ngày (ho?c có 29 ngày )................
    Năm 2000 là năm nhuận thì những năm nhuận tiếp theo là :
    Tìm số ngày trong từng tháng ?
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    2004;
    Toán
    100
    12
    365
    366
    7
    24
    60
    60
    2012;
    2008;
    2016; .
    tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
    tháng 2.
    1 tuần lễ = . ngày
    1 ngày = ... giờ
    1 giờ = ... phút
    1 phút = .... giây
    4
    Điền số thích hợp vào chỗ trống
    1 thế kỉ = . năm
    1 năm = .. tháng
    1 năm = .. ngày
    1 năm nhuận = .. ngày
    tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.
    I. a. Các đơn vị đo thời gian .
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    Toán
    I. a. Các đơn vị đo thời gian .
    Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
    Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày.
    Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có 30 ngày.
    Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
    1 thế kỉ = 100 năm
    1 năm = 12 tháng
    1 năm = 365 ngày
    1 năm nhuận = 366 ngày
    1 tuần lễ = 7 ngày
    1 ngày = 24 giờ
    1 giờ = 60 phút
    1 phút = 60 giây
    b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian

    Trao đổi
    Nhóm 4

    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    Toán
    0,5 giờ = …. phút
    216 phút = …. giờ
    giờ = …. phút
    M?t nam ru?i = . thỏng
    18
    40
    30
    3,6
    I. a. Các đơn vị đo thời gian .
    Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
    Tháng 1, tháng 3 , tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có :31 ngày.
    Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 có 30 ngày.
    Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
    1 thế kỉ = 100 năm
    1 năm = 12 tháng
    1 năm = 365 ngày
    1 năm nhuận = 366 ngày
    1 tuần lễ = 7 ngày
    1 ngày = 24 giờ
    1 giờ = 60 phút
    1 phút = 60 giây
    b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
    216 phút = 3,6 giờ
    0,5 giờ =
    Một năm rưỡi =
    216 phút =
    Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
    Toán
    1,5 năm
    = 12 tháng x 1,5
    = 18 tháng
    60 phút x 0,5 = 30 phút
    giờ =
    = 40 phỳt
    216 phút = 3 giờ 36 phút
    3 giờ 36 phút
    = 3,6 giờ
    Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
    XVII
    XVIII
    XIX
    XIX
    XIX
    XX
    XX
    XX
    (phát minh của Niuton).
    (do Pháp chế tạo).
    (phát minh của Risớt người Anh).
    ( Của người thợ đồng hồ Ghinmét)
    (phát minh của 2 anh em người Mỹ )
    (máy tính điện tử đầu tiên Echcơ và Giôn Uy chế tạo).
    (của người Liên Xô)
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    II. luyện tập.
    (phỏt minh c?a ngu?i D?c)
    16
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a. 6 năm = ... tháng
    4 năm 2 tháng = ... tháng
    3 năm rưỡi = .... tháng
    3 ngày = ... giờ
    0,5 ngày = ... giờ
    3 ngày rưỡi = ... giờ
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a. 6 năm = 72 tháng
    4 năm 2 tháng = 50 tháng
    3 năm rưỡi = 42 tháng
    3 ngày = 72 giờ
    0,5 ngày = 12 giờ
    3 ngày rưỡi = 84 giờ
    a. 72 phút = ... giờ. 270 phút = ... giờ
    a. 72 phút = 1,2 giờ. 270 phút = 4,5 giờ
    b. 3 giờ = 180 phút
    1,5 giờ = 90 phút
    giờ = 45 phút
    6phút = 360 giây
    phút = 30 giây
    1 giờ = 3600 giây
    b. 3 giờ = ... phút
    1,5 giờ = ... phút
    giờ = ... phút
    6 phút = ... giây
    phút = ... giây
    1 giờ = .... giây
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    II. luyện tập.
    Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    Bài 1. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
    I. a. Các đơn vị đo thời gian .
    Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
    . Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
    . Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
    . Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
    1 thế kỉ = 100 năm
    1 năm = 12 tháng
    1 năm = 365 ngày
    1 năm nhuận = 366 ngày
    1 tuần lễ = 7 ngày
    1 ngày = 24 giờ
    1 giờ = 60 phút
    1 phút = 60 giây
    b. Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
    giờ = x 60 = 40 phút
    0,5 giờ = 0,5 x 60 = 30 phút
    Một năm rưỡi = 1,5 năm = 1,5 x 12= 18 tháng
    216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
    II. luyện tập.
    Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
    Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
    a. 6 năm = 72 tháng
    4 năm 2 tháng = 50 tháng
    3 năm rưỡi = 42 tháng
    3 ngày = 72 giờ
    0,5 ngày = 12 giờ
    3 ngày rưỡi = 84 giờ
    Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 72 phút = 1,2 giờ. 270 phút = 4,5 giờ
    b. 3 giờ = 180 phút
    1,5 giờ = 90 phút
    giờ = 45 phút
    6phút = 360 giây
    phút = 30 giây
    1 giờ = 3600 giây
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    A. 3432
    Dặn dò
    - Về nhà xem lại bài học.
    - Chuẩn bị bài :
    Cộng số đo thời gian trang 131.
    Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
    Toán
     
    Gửi ý kiến