Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    32 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bang tan so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Doan Cuong
    Ngày gửi: 21h:15' 22-01-2013
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 134
    Số lượt thích: 0 người
    GV: PHAN DỖN CU?NG -- Trường THCS D?NG THNH
    kính chào quý thầy cô giáo
    đến dự tiết học
    Kiểm tra bài cũ
    Quan sát bảng 1:

    Dấu hiệu mà người điều tra quan tâm là gì và dấu hiệu có tất cả bao nhiêu giá trị?
    Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó?
    Viết các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của chúng.

    Dấu hiệu: Số cây trồng được của mỗi lớp.
    Có tất cả 20 giá trị.(N=20)
    Có 4 giá trị khác nhau.
    Các giá trị khác nhau là 28; 30; 35; 50 và tần số tương ứng lần lượt là 2; 8; 7; 3.
    trả lời
    Tiết 43. Bảng “tần số” các giá trị
    của dấu hiệu
    1. Lập bảng “tần số”.
    ?1 Quan sát bảng 7. Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng: Ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần.
    Ở dòng dưới, ghi các tần số tương ứng dưới mỗi giá trị đó.
    Bảng 7
    16
    4
    3
    30
    3
    4
    1. L?p b?ng "t?n s?".
    B?ng nhu th? g?i l b?ng phõn ph?i th?c nghi?m
    c?a d?u hi?u. Tuy nhiờn d? cho ti?n, t? nay tr? di
    ta s? g?i b?ng dú l b?ng "t?n s?".
    N =20
    Tiết 43. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    1. Lập bảng “ tần số ”
    * Bảng tần số gồm có hai dòng :
    - Dòng 1: ghi các giá trị (x) khác nhau của dấu hiệu
    - Dòng 2: ghi các tần số (n) tương ứng
    Lưu ý: Bảng “ Tần số ” còn gọi là
    bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu
    Bảng 8
    28
    35
    30
    50
    Giá trị (x)
    Tần số( n)
    Giá trị (x)
    Tần số( n)
    2
    2
    8
    8
    7
    3
    7
    3
    28
    30
    35
    50
    2
    8
    7
    3
    VD: Lập bảng “ Tần số ” từ bảng 1 SGK:
    2. Chú ý
    a) Có thể chuyển bảng tần số từ dạng ngang sang dạng dọc
    Bảng 9
    XEM BẢNG 1
     Tuy có 20 lớp đi trồng cây nhưng chỉ có 4 giá trị khác nhau là 28; 30; 35; 50
     Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây, song lại có đến 8 lớp trồng được 30 cây
     Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 hoặc 35 cây
    Sử dụng bảng 8, bảng 9 trả lời các câu hỏi:
    1) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
    2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
    3) Tần số nhỏ nhất là mấy? Nó có giá trị tương ứng là bao nhiêu?
    4) Tần số lớn nhất là mấy? Tìm giá trị tương ứng của nó?
    Nhận xét:
    CÂU HỎI
    Số cây
    Số lớp
    2. Chú ý
    a) Có thể chuyển bảng tần số từ dạng ngang sang dạng dọc
    c) Bảng tần số giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này.
    b) Từ bảng thống kê ban đầu có thể lập bảng tần số (bảng phân phối thực nghiệm).
    Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bảng 11.
    Bài 6:
    2
    4
    1
    3
    0
    a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Từ đó lập bảng “tần số”
    b) Hãy nêu nhận xét từ bảng trên và số con của gia đình trong thôn.
    + Số con của các gia đình trong thôn chủ yếu thuộc vào khoảng nào?
    + Số gia đình đông con, chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
    Số con của mỗi gia đình (x)
    Tần số
    Bảng 11
    ĐÁP ÁN
    b) Nhận xét:
    - Số con của các gia đình trong thôn là từ 1 đến 4 con
    - Số gia đình 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
    0
    0
    0
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    3
    4
    4
    4
    3
    BẢNG TẦN SỐ
    0
    1
    2
    3
    4
    1
    2
    1
    2
    3
    4
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    1
    2
    3
    4
    5
    1
    2
    +
    +
    +
    +
    N=30
    - Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm khoảng (5+7):30.100  23,3 %
    =
    §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    Mỗi gia đình hãy dừng lại ở hai con
    để nuôi dạy cho tốt
    a) Lớp đó có bao nhiêu HS?
    b) Dấu hiệu ở đây là gì?
    c) Lập bảng "tần số", nhận xét?
    §2. BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
    Bài 5:
    TRÒ CHƠI TOÁN HỌC:
    Thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp và những bạn có cùng tháng sinh thì xếp thành một nhóm. Điền kết quả thu được theo mẫu bảng 10:
    Tiết 43: Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu
    2) Chú ý
    1) Lập bảng "tần số"
    Bảng số liệu thống kê ban đầu
     Nắm vững cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu
     Hiểu lợi ích của bảng tần số trong công tác điều tra
     Bài tập về nhà: bài 7 SGK trang 11
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
































    Bảng 1:
    Điều tra về số cây trồng được của mỗi lớp nhân dịp tết trồng cây
    STT
    1
    2
    4
    3
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    STT
    11
    12
    14
    13
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    Lớp
    Lớp
    6A
    6B
    6E
    6C
    6D
    7A
    7B
    7D
    7C
    7E
    8A
    8B
    8C
    8D
    8E
    9A
    9B
    9E
    9D
    9C
    số cây
    trồng được
    trồng được
    số cây
    35
    35
    35
    30
    30
    30
    30
    28
    28
    30
    30
    35
    35
    35
    50
    50
    50
    30
    30
    35
    KẾT QUẢ TỪ TIẾT TRƯỚC:
    n28 =2 ; n30 =8; n35 =7; n50 =3
    TRỞ LẠI
     
    Gửi ý kiến