Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
cacde hsg toan 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 18h:58' 21-03-2015
Dung lượng: 997.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: Hà Vương
Ngày gửi: 18h:58' 21-03-2015
Dung lượng: 997.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
Đề 1
ĐỀ THI HSG VÒNG I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Toán 6 – Thời gian: 120 phút làm bài
Bài 1: (3,5 điểm) Cho: A = (- 1) + 2 + (- 3) + 4 + (- 5) + 6 + ...+ 100
a) Tính A
b) Số A có mấy ước tự nhiên, có mấy ước nguyên tố?
Bài 2: (4 điểm)
a) Tìm số tự nhiên bé nhất mà khi chia cho các số 4, 6, 7 đều dư 3.
b) Tìm x, biết:
Bài 3 : (2,5 điểm) Cho dãy số tự nhiên: 1; 4; 7; 10; 13; 16;….
a) Viết số hạng thứ n của dãy số trên.
b) Số 2015 có phải là số hạng của dãy số trên hay không? Vì sao?
Bài 4 : (4 điểm)
a) Thay x bằng chữ số thích hợp để số: chia hết cho 17.
b) Cho tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + .....+ 22015. Hỏi S + 18 có phải là số chính phương không? Vì sao?
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB, M là trung điểm của nó. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB (C không trùng với các điểm A, B và M) sao cho AC > CB.
a) Trong 3 điểm A, M, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N. Chứng tỏ rằng:
Bài 6: (2,5 điểm)
Cho a là số nguyên tố và (a – 1)(a +1) + 375 là số nguyên tố.
Chứng minh rằng a3 + 4 cũng là số nguyên tố.
----------------------Hết-------------------
Đề 2
Bài 1 (3 điểm) Tính một cách hợp lý:
a) 37.69 + 31.37 - 37.30
b) –1999.19981998 + 19991999.1998
Bài 2 (4,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a)
b) (13.3x – 2- 3x) : 2 = 162 (với x2)
Bài 3 (2 điểm):
Tìm số nguyên tố p biết p + 1 cũng là số nguyên tố.
Bài 4 (3 điểm):
Số học sinh lớp 7A của một trường trung học cơ sở trong khoảng từ 23 đến 45, khi ngồi bàn 3, bàn 4, bàn 5 thừa ra số học sinh lần lượt là 1, 3, 1. Tính số học sinh của lớp đó.
Bài 5 (3 điểm):
Cho a1; a2; a3; …; a2007 là các số nguyên, b1; b2; b3;…; b2007 là một hoán vị (một cách sắp xếp theo một thứ tự khác) của các số a1; a2; a3; …; a2007.
Chứng tỏ rằng (a1- b1)(a2- b2) (a3 - b3) …(a2007 - b2007) là số chẵn.
Bài 6 (4,5 điểm):
Trên tia Ox vẽ các điểm M1 ; M2 ; M3 sao cho OM1 = 12 cm; OM2 = 19 cm; OM3 = 26 cm.
a) Điểm M2 có là trung điểm của đoạn thẳng M1M3 hay không? Vì sao?
b) Nếu trong mặt phẳng chứa tia Ox vẽ thêm các điểm M4 ; M5 ; M6 ; ... ; M101 ; M102. Trong các điểm M1 ; M2 ; M3 ; M4 ; ... ; M101 ; M102 có đúng 3 điểm thẳng hàng và cứ qua hai điểm ta vẽ một đường thẳng. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng như thế? Tại sao?
Đáp án Đề thi
Bài 1 (3 điểm) Tính một cách hợp lý:
a) 37.69 + 31.37 - 37.30
= 37.(69 + 31 - 30)
= 37.70
= 2590
b) –1999.19981998 + 19991999.1998
= –1999.1998.10001+ 1999.1998.10001
= (–1999.1998 + 1999.1998).10001
= 0.10001 = 0
Bài 2 (4,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a)
ĐỀ THI HSG VÒNG I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: Toán 6 – Thời gian: 120 phút làm bài
Bài 1: (3,5 điểm) Cho: A = (- 1) + 2 + (- 3) + 4 + (- 5) + 6 + ...+ 100
a) Tính A
b) Số A có mấy ước tự nhiên, có mấy ước nguyên tố?
Bài 2: (4 điểm)
a) Tìm số tự nhiên bé nhất mà khi chia cho các số 4, 6, 7 đều dư 3.
b) Tìm x, biết:
Bài 3 : (2,5 điểm) Cho dãy số tự nhiên: 1; 4; 7; 10; 13; 16;….
a) Viết số hạng thứ n của dãy số trên.
b) Số 2015 có phải là số hạng của dãy số trên hay không? Vì sao?
Bài 4 : (4 điểm)
a) Thay x bằng chữ số thích hợp để số: chia hết cho 17.
b) Cho tổng S = 1 + 2 + 22 + 23 + .....+ 22015. Hỏi S + 18 có phải là số chính phương không? Vì sao?
Bài 5: (3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB, M là trung điểm của nó. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB (C không trùng với các điểm A, B và M) sao cho AC > CB.
a) Trong 3 điểm A, M, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm N. Chứng tỏ rằng:
Bài 6: (2,5 điểm)
Cho a là số nguyên tố và (a – 1)(a +1) + 375 là số nguyên tố.
Chứng minh rằng a3 + 4 cũng là số nguyên tố.
----------------------Hết-------------------
Đề 2
Bài 1 (3 điểm) Tính một cách hợp lý:
a) 37.69 + 31.37 - 37.30
b) –1999.19981998 + 19991999.1998
Bài 2 (4,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a)
b) (13.3x – 2- 3x) : 2 = 162 (với x2)
Bài 3 (2 điểm):
Tìm số nguyên tố p biết p + 1 cũng là số nguyên tố.
Bài 4 (3 điểm):
Số học sinh lớp 7A của một trường trung học cơ sở trong khoảng từ 23 đến 45, khi ngồi bàn 3, bàn 4, bàn 5 thừa ra số học sinh lần lượt là 1, 3, 1. Tính số học sinh của lớp đó.
Bài 5 (3 điểm):
Cho a1; a2; a3; …; a2007 là các số nguyên, b1; b2; b3;…; b2007 là một hoán vị (một cách sắp xếp theo một thứ tự khác) của các số a1; a2; a3; …; a2007.
Chứng tỏ rằng (a1- b1)(a2- b2) (a3 - b3) …(a2007 - b2007) là số chẵn.
Bài 6 (4,5 điểm):
Trên tia Ox vẽ các điểm M1 ; M2 ; M3 sao cho OM1 = 12 cm; OM2 = 19 cm; OM3 = 26 cm.
a) Điểm M2 có là trung điểm của đoạn thẳng M1M3 hay không? Vì sao?
b) Nếu trong mặt phẳng chứa tia Ox vẽ thêm các điểm M4 ; M5 ; M6 ; ... ; M101 ; M102. Trong các điểm M1 ; M2 ; M3 ; M4 ; ... ; M101 ; M102 có đúng 3 điểm thẳng hàng và cứ qua hai điểm ta vẽ một đường thẳng. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng như thế? Tại sao?
Đáp án Đề thi
Bài 1 (3 điểm) Tính một cách hợp lý:
a) 37.69 + 31.37 - 37.30
= 37.(69 + 31 - 30)
= 37.70
= 2590
b) –1999.19981998 + 19991999.1998
= –1999.1998.10001+ 1999.1998.10001
= (–1999.1998 + 1999.1998).10001
= 0.10001 = 0
Bài 2 (4,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a)
 





