Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 23 Đại lượng TLT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Đức
    Ngày gửi: 10h:59' 08-11-2017
    Dung lượng: 594.8 KB
    Số lượt tải: 598
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Hồ Hữu Tuấn
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
    LỚP: 7C
    Tiết 23 – ĐẠI SỐ
    Cấu trúc của chương II
    Hàm số và đồ thị
    Đại lượng
    tỉ lệ thuận
    Một số bài toán về
    đại lượng tỉ lệ thuận
    Hàm số
    Đại lượng
    tỉ lệ nghịch
    Một số bài toán về
    đại lượng tỉ lệ nghịch
    Mặt phẳng toạ độ
    Đồ thị hàm số y = ax
    Nêu định nghĩa về đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở Tiểu học.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    TRẢ LỜI
    Hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nếu đại lượng này tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.
    Tiết 23
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    1. Định nghĩa:
    Hãy viết công thức tính:
    a. Qu?ng du?ng di du?c s(km) theo th?i gian t(h) c?a m?t v?t chuy?n d?ng d?u v?i v?n t?c 15 km/h;
    b. Kh?i lu?ng m(kg) theo th? tích V(m3) c?a thanh kim lo?i d?ng ch?t cĩ kh?i lu?ng ring D (kg/m3). (Ch : D l m?t h?ng s? khc 0);
    ?1
    Trong các công thức sau, công thức nào biểu thị y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận?
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    1. Định nghĩa:
    Tiết 23
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k.x (k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k.
    ?2
    1. Định nghĩa
    - Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y, ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau.
    Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
    Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    Tiết 23
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k.x
    (k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k.
    Vậy khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k khác 0)
    Thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
    Thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
    Thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
    m = k . h (k ? 0)
    Chiều cao của cột (h) và khối lượng (m) của khủng long là hai đại lượng tỉ lệ thuận:
    Chiều cao của cột (h) và khối lượng (m) của khủng long là hai đại lượng có quan hệ như thế nào?
    8
    ?
    ?
    30
    50
    ?
    Ở cột a có m = 10; h = 10.
    => 10 = k . 10 => k = 1 => m = 1. h
    ?
    ? 4
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau
    a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ?
    2. Tính chất
    b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp;
    c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng:
    - Ta đã biết mấy giá trị đại lượng x?
    - Có mấy giá trị tương ứng của đại lượng y?
    - Có mấy cặp giá trị tương ứng?
    - Hãy tìm k dựa vào cặp giá trị tương ứng x, y đã biết?
    ? 4
    Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau
    a)Vì y và x tỉ lệ thuận với nhau:
    a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ?
    hay 6 = k.3
    => k = 6: 3 = 2
    => y1 = kx1
    Hệ số tỉ lệ của y đối với x là k = 2
    2. Tính chất
    b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng một số thích hợp;
    8
    10
    12
    b)
    c) Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng:
    c)
    Giải
    So sánh:
    =
    =
    Giả sử y tỉ lệ thuận với x theo công thức: y = k.x
    Hãy tính và so sánh các tỷ số:
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    2. Tính chất:
    T? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a chng luơn khơng d?i.
    T? s? hai gi tr? b?t kì của đại lượng này bằng t? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a d?i lu?ng kia.
    Công thức: y = k.x (với k là hằng số khác 0).
    1. Định nghĩa: SGK/52
    Hai đại lượng tỉ lệ thuận có tính chất gì?
    N?u hai d?i lu?ng t? l? thu?n v?i nhau thì:
    Tiết 23
    Bài 3 (sgk- 54)
    Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau:
    a) Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng trên
    b) Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau hay không? Vì sao?
    7,8
    Giải
    Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau vì:
    m = 7,8 V
    a)
    b)
    7,8
    7,8
    7,8
    7,8
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    2. Tính chất:
    T? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a chng luơn khơng d?i.
    T? s? hai gi tr? b?t kì của đại lượng này bằng t? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a d?i lu?ng kia.
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức
    thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k.
    N?u hai d?i lu?ng t? l? thu?n v?i nhau thì:
    Tiết 23
    1. Định nghĩa:
    (k là hằng số khác 0)
    (k là hằng số khác 0)
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học thuộc và hiểu ĐN hai đại lượng tỉ lệ thuận
    - Hiểu và nắm vững tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
    - Làm bài tập 2,4 (sgk -54); 1;2;3;4(sbt- 42,43)
    §1. ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
    2. Tính chất:
    T? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a chng luơn khơng d?i.
    T? s? hai gi tr? b?t kì của đại lượng này bằng t? s? hai gi tr? tuong ?ng c?a d?i lu?ng kia.
    Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức
    thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k.
    N?u hai d?i lu?ng t? l? thu?n v?i nhau thì:
    Tiết 23
    1. Định nghĩa:
    (k là hằng số khác 0)
    (k là hằng số khác 0)
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô giáo đã dự tiết học hôm nay
    Chúc các em học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓