Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:46' 29-04-2010
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Trường: THCS Tân Duyệt Thứ ….ngày……..tháng.....năm 2006
    Lớp: 7A... KIỂM TRA MỘT TIẾT
    Họ tên: ……………………………………..…… Môn: Sinh học - 7
    Thời gian: 45 phút
    ----------------------------------------------------------
    ĐỀ BÀI:
    I- TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Giun đũa, giun kim, giun móc câu thuộc ……………………………… có đặc điểm chung như ………………………………………
    ………………………………………………………………..………
    ………………….…… phần lớn số loài giun tròn có đời sống kí sinh. Một số nhỏ sống tự do.
    Câu 2: Đánh dấu X vào ô trống với ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
    - Trùng giày có hình dạng:
    Đối xứng [ Không đối xứng [
    Dẹp như chiếc giày [ Có hình khối như chiếc giày [
    - Trùng giày di chuyển như thế nào?
    Thẳng tiến [ Vừa tiến vừa xoay [
    - Trùng soi di chuyển như thế nào?
    Đầu đi trước [ Đuôi đi trước [ Vừa tiến vừa xoay [
    - Trùng soi có màu xanh lá cây nhờ:
    Sắt tố ở màng cơ thể [ Màu sắt của hạt diệp lục [ Màu sắt của điểm mắt [ Sự trong suốt của màng cơ thể [
    Câu 3: Cho bảng sau đây có hai phần A và B với các ý không tương ứng với nhau. Hãy sắp xếp lại cho tương ứng với nhau.
    Cột A
    Cột B
    
    1- So với ruột khoang, hệ tiêu hoá của giun
    dẹp phức tạp hơn phần ………………………….
    a- Giữa tiêu hoá nội bào sang tiêu hoá ngoại bào
    
    2- Ruột khoang và giun dẹp đều
    không có ………………………
    b- Lỗ miệng, hầu, thực quản, tiều, dạ dày cơ, ruột tịt, ruột
    
    3- Giun đất có hệ tiêu hoá
    gồm ……………………

    c- Hậu môn, chất thừa thải được bài xuất ra miệng
    
    4- Ruột khang có sự chuyển
    tiếp …………………

    d- Hầu cơ và ruột phân nhánh.
    
    II- TỰ LUẬN:
    Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp. Tại sao lấy đặc điểm “dẹp” đặc tên cho ngành?
    Câu 2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ người. Tạo sao ở nước ta tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao?
    Câu 3: hãy kể tên, đặc điểm cấu tạo, lối sống của một số loài giun đốt.
     
    Gửi ý kiến