Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    62 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Diệu Linh
    Ngày gửi: 08h:55' 27-08-2019
    Dung lượng: 300.5 KB
    Số lượt tải: 418
    Số lượt thích: 0 người
    Buổi 1 - Tuần 3 Ngày soạn: Ngày dạy:
    Luyện tiếng việt: Từ và nghĩa của từ.

    A. Mục tiêu bài dạy:
    Giúp học sinh: - Nắm vững hơn về căn cứ phân loại từ TV
    - Đặc biệt là rèn kỹ năng giải nghĩa từ TV.
    B. Lên lớp:
    I. Từ: Cấu tạo từ Tiếng việt:
    Bài 1: Hãy hoàn thiợ̀n sơ đụ̀ sau vờ̀ cṍu tạo từ tiờ́ng viợ̀t:




















    Gợi ý:

















    .* Căn cứ phân loại?
    a. Căn cứ vào số lượng tiếng trong mỗi từ ta có: - Từ đơn (1 tiếng)
    - Từ phức (2 tiếng)
    b. Căn cứ vào quan hệ giữa các tiếng trong mỗi từ ta có:
    Từ ghép (quan hệ về nghĩa)
    Từ láy (quan hệ về âm).
    c. Căn cứ vào nguồn gốc của từ ta có - Từ thuần việt
    - Từ vay mượn
    II. Nghĩa của từ ? - Một nghĩa (đơn nghĩa)
    - Nhiều nghĩa (đa nghĩa)
    * Hiện tượng chuyển nghĩa của từ (nghĩa chuyển)
    * Cách giải nghĩa từ:
    Có 3 cách giải nghĩa từ:
    a. Miêu tả trực tiếp - chỉ ra đặc điểm riêng để phân biệt được với các sự vật cùng loại (quan trọng nhất).
    b. Miêu tả gián tiếp, so sánh với các sự vật khác.
    c. Dùng từ gần nghĩa, đồng nghĩa, trái nghĩa …
    Lưu ý: Phải giải nghĩa từ theo cách 1 - nếu không được mới giải nghĩa theo cách 2 và cách 3.
    III. Luyện tập.
    Bài tọ̃p 1:
    Xác định từ đơn, từ láy và từ ghép trong đoạn văn sau:
    Cụ́m là thức quà đặc biợ̀t của đṍt nước, là thức dõng của những đụ̀ng lúa bát ngát xanh, mong trong hương vị tṍt cả cái mụ̣c mạc, giản dị và thanh khiờ́t của đụ̀ng quờ cỏ nụ̣i An Nam. Ai đã nghĩ đõ̀u tiờn dùng cụ́m đờ̉ làm quà sờu tờ́t. Khụng có gì hợp hơn với sự vương vít của tơ hụ̀ng, thức quà trong sạch, trung thành với các viợ̀c lờ̃ nghi.
    Gợi ý:
    -Từ ghép: riờng biợ̀t, đṍt nước, hương vị, giản dị, thanh khiờ́t, đụ̀ng quờ, nụ̣i cỏ, đõ̀u tiờn, tơ hụ̀ng, trong sạch, trung thành, lờ̃ nghi.
    - Từ láy: bát ngát, mụ̣c mạc, vương vít.
    - Còn lại là từ đơn.
    Bài tọ̃p 2:
    Trong những từ sau đõy từ nào là từ ghép, từ nào là từ láy?
    Ngặt nghèo, nho nhỏ, giam giữ, gọ̃t gù, bó buụ̣c, tươi tụ́t, lạnh lùng, bọt bèo, xa xụi, cỏ cõy, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muụ́n, lṍp lánh.
    Gợi ý:
    a. Từ ghép: ngặt nghèo, giam giữ, bó buụ̣c, tươi tụ́t, bọt bèo, cỏ cõy, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muụ́n.
    b. Từ láy: nho nhỏ, gọ̃t gù, lạnh lùng, xa xụi, lṍp lánh.
    Bài tọ̃p 3:
    Trong các từ láy sau đõy, từ nào láy có sự “giảm nghĩa” và từ láy nào có sự “tăng nghĩa” so với nghĩa của yờ́u tụ́ gụ́c?
    Trăng trắng, sạch sành sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhṍp nhụ, xụm xụ́p.
    Gợi ý:
    * Từ láy giảm nghĩa: Trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xụm xụ́p.
    * Từ láy tăng nghĩa: nhṍp nhụ, sạch sành sanh, sát sàn sạt.
    Bài 4: Phân biệt các từ: Tính tình, tính cách, cá tính, nhân cách, cung cách.
    - Tính tình: Toàn bộ các đặc điểm tâm lý, tình cảm của mỗi người thể hiện trong cách đối xử với người, việc.
    - Tính cách: Toàn bộ các nét vẽ tính tình có tính chất ổn định, điển hình của một người.
    - Cá tính: Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất, đạo đức của con người.
    - Cung cách: Cách thức nhìn thấy ở bề ngoài.
    Bài 5: Hãy chỉ ra đâu là từ ghép, đâu là từ láy trong các loạt từ sau đây:
    a. Bê bối, bừa bãi, bao bọc, bôi bác.
    b. Bao bọc, buồn bả, buôn bán, mong muốn
     
    Gửi ý kiến