Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 1 thành viên
  • Dau Duc Tinh
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề K.T.Đ.K lần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quyết Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:04' 04-12-2012
    Dung lượng: 31.8 KB
    Số lượt tải: 71
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Nam Thái ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN HAI

    Lớp :…………. ……….. Môn:Toán - Lớp 3
    Họ và tên:………………………………. Năm học: 2011-2012
    Thời gian: 40 phút

    Điểm




    Điểm bằng chữ (nếu có sửa chữa)
    
    GV coi thi:……………………………

    GV chấm thi:………………………….
    
    

    Bài1( 1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Số 405 đọc là:
    A. Bốn trăm năm mươi C. Bốn trăm linh năm
    B. Bốn trăm không năm D. Bốn trăm hai mươi lăm

    Bài 2 (1 điểm ): 5 + 3 x 5 = ?
    A. 40 C. 28
    B. 20 D. 35
    Bài 3(1 điểm ) : Chu vi hình chữ nhật ABCD là: 15 cm
    A. 40 cm. C. 50 cm.
    B. 65 cm. D. 75 cm. 10 cm

    Bài 4(2 điểm): Đặt tính rồi tính:
    213 x 3 208 x 7 684 : 6 847 : 7
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5(2 điểm) : Điền dấu ( ‹ , › , = ) thích hợp vào ô trống :
    a) 1 Kg 800 g + 200 g b) 924 g 429 g

    c) 500 g + 7 g 570 g d) 640 g 600 g – 40 g


    Bài 6(2 điểm):
    Một cuộn vải dài 96 m, đã bán cuôn vải. Hỏi cuộn vải còn lại bao nhiêu mét?
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 7: (1 điểm)
    Điền số thích hợp vào ô trống :

    x 6 : 3 - 6




     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓