Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề khảo sát chất lượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đề thi Giữa kỳ 1
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 22h:03' 28-10-2019
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 357
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẠN ĐỀ THI KHỐI 4
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP4 NĂM HỌC: 2019-2020
    I.NỘI DUNG ĐÃ HỌC
    1.SỐ HỌC:
    - Biểu thức có chữa một chữ, hai chữ, ba chữ. - Các số có sáu chữ số.
    - Hàng và lớp; triệu và lớp triệu. - So sánh các số có nhiều chữ số.
    - Dãy số tự nhiên. - Viết só TN trong hệ thập phân.
    - So sánh và xếp thứ tự các số TN. - Tìm số trung bình cộng.
    - Biểu đồ. - Phép cộng, phép trừ số TN.
    - Tính chất giao hoán và tính chất kết kết hợp của phép cộng.
    - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.
    2. ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG:
    - Bảng đơn vị đo khối lượng. - Yến, tạ, tấn. - Giây, thế kỉ.
    3. YẾU TỐ HÌNH HỌC:
    - Góc nhọn, tù, bẹt.
    - Hai đường thẳng vuông góc; hai đường thẳng song song.
    - Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
    II. CHUẨN KTKN:
    - Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số,biết được các hàng trong lớp đơn vị và lớp nghìn.Nhận biết hàng triệu, hàng chục triệu hàng trăm triệu và lớp triệu. Biết đọc viết các số đến lớp triệu.
    - Bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.Biết sử dụng mười chữ số để viêt số trong hệ thập phân. Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên.
    - Biêt đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
    - Biết chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
    - Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; hai đường thẳng song song, vuông góc.
    - Giải được bài toán Tìm số trung bình cộng, Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    III. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
    - Hàng trong lớp nghìn, đọc được các số đến lớp triệu.Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
    - Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số có nhớ và không nhớ không quá ba lượt và không liên tiếp.
    - Chuyển đổi số đo thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
    - Nhận biết góc nhọn; hai đường thẳng song song.
    - Giải bài toán tìm số trung bình cộng. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    4. Ma trận đề kiểm tra:
    Mạch
    KT,KN

    Số câu
    Số điểm
    Câu số
     M1
     M2
     M3
     M4
     Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học
    Số câu
    2
    1
    1
    1
    
    1
    
    1
    3
    4
    
    
    Số điểm
    1.0
    0.5
    1.0
    2.0
    
    1.0
    
    1.0
    2.0
    4.5
    
    
    Câu số
    1,2
    7
    3
    9
    
    10
    
    11
    
    
    
    Đại lượng và đo đại lượng
    Số câu
    
    
    1
    1
    
    
    
    
    1
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    1.0
    0.5
    
    
    
    
    1.0
    0.5
    
    
    Câu số
    
    
    4
    8
    
    
    
    
    
    
    
    Yếutố hình học
    Số câu
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1.0
    
    1.0
    
    
    
    2.0
    
    
    
    Câu số
    
    
    5
    
    6
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    2
    1
    3
    2
    1
    1
    
    1
    6
    5
    
    
    Số điểm
    1.0
    0.5
    3.0
    1.5
    1.0
    1.0
    
    1.0
    5.0
    5.0
    
    PHÒNG GD&ĐT xxxx
    TRƯỜNG xxxx


    Họ và tên: …………………………………...



    Lớp:………………………………………s

     Thứ ngày tháng năm 2019

    BÀI KIỂM TRA
     
    Gửi ý kiến