Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_5328.JPG IMG_5322.JPG IMG_5314.JPG Hauhocvan.png Tienhocle.png 05_Di_cayBeat.mp3 Video_Bao_cao_TNSTLys_9_17_18.flv 20171115_104729.jpg 20171115_104704.jpg 20171115_104643.jpg 20171115_104627.jpg 20171115_104625.jpg 20171115_104622.jpg Nhom_2_9A.flv Screenshot_20171115102428.png Screenshot_20171115153432.png Screenshot_20171115153607.png Screenshot_20171115102452.png Screenshot_20171115102411.png Screenshot_20171115102353.png

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 1 thành viên
  • Nguyễn Thị Tâm
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra GK2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đạt Thắng
    Ngày gửi: 22h:45' 18-11-2017
    Dung lượng: 184.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN GIỮA KÌ II - LỚP 4
    Năm học : 2016 – 2017

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Nhận biết

    Mức 2
    Hiểu
    Mức 3
    Vận dụng kiến thức
    Mức 4
    Vận dụng các
    kiến thức
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TN KQ
    TL
    TN KQ
    TL
    TN KQ
    TL
    TN KQ
    TL
    
    Phân số và các phép tính với phân số.
    Số câu
    2
    2
    1
    
    
    
    
    1
    3
    3
    
    
    Số điểm
    1,0
    2,0
    1,0
    
    
    
    
    1,0
    2,0
    3,0
    
    
    Câu số
    4 ; 5
    7; 8
    1
    
    
    
    
    10
    
    
    
    Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng; diện tích.
    Số câu
    
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    
    
    Câu số
    
    
    
    
    2
    
    
    
    
    
    
    Yếu tố hình học: Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình bình hành.
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    
    Câu số
    
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
    Giải bài toán: Tìm phân số của một số. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Số câu
    
    
    1
    
    
    1
    
    
    1
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    1,0
    
    
    2,0
    
    
    1,0
    1,0
    
    
    Câu số
    
    
    6
    
    
    9
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    2
    2
    3
    
    1
    1
    
    1
    6
    4
    
    
    Số điểm
    1,0
    2,0
    3,0
    
    1,0
    2,0
    
    1,0
    5,0
    5,0
    
    




    PHÒNG GD &ĐT Quế Phong ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG TH Tiền Phong I Năm học 2016-2017.
    MÔN: TOÁN
    Thời gian : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
    Họ và tên : ………………………………………………lớp 4
    Ngày kiểm tra: ngày ……..….tháng ……….năm 2017

    Điểm
    Lời phê của cô giáo
    
    
    
    ………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………….
    
    
    Câu 1 (1 điểm ) Nối hai phân số chưa quy đồng mẫu số với hai phân số đã quy đồng mẫu số sao cho đúng: (M2)









    Câu 2 (1 điểm ) Đúng ghi đ, sai ghi s : (M3)
    a)  tấn > 120kg b) 9dm27cm 2 < 100cm2
    Câu 3 (1 điểm ) Viết tiếp vào chỗ chấm. (M2) M N
    a) Cho hình bình hành MNPQ (như hình vẽ)
    Diện tích hình bình hành MNPQ là :

    ……………………………………
    b) Một hình chữ nhật có chiều dài  m và chiều rộng  m.
    Chu vi hình chữ nhật là :
    ...............................................

    * Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng sau:
    Bài 4 : (0,5 điểm). Phân số chỉ phần đã tô đậm trong hình dưới đây là : (M1)


    a.  b.  c.  d. 
    Bài 5 : (0,5 điểm) Trong các phân số sau, phân số bé nhất là : (M1)
    a. b.  c.   d. 

    Bài 6 : (1 điểm). (M2)
    Tuổi của hai bà cháu cộng lại là 70 tuổi. Cháu kém bà 50 tuổi. Tìm tuổi của cháu?

    a. 5 b. 10 c. 15 d. 20
    Câu 7 : (1 điểm). Tính (M1)

    a/  +  = ..............................b/  ─  = ........................................................................
    Câu 8 : (1 điểm). Tính (M1)
    a/  x  :  =
    b/  x  -  = ………………………………………………………………….................................

    Câu 9 : (2 điểm). (M3)
    Trong kế hoạch nhỏ giúp học sinh nghèo vượt khó, lớp 4A góp được 120.000 ngàn đồng. lớp 4B góp bằng  số tiền của lớp 4A. Hỏi hai tổ góp được bao nhiêu tiền?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Câu 10 : (1 điểm).(M4)
    Gửi ý kiến