Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Ma tran de thi Mon toan tiểu học và đề minh hoa
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 08h:21' 03-05-2018
    Dung lượng: 942.0 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
    MÔN TOÁN
    Ma trận đề kiểm tra
    Ma trận đề kiểm tra lớp 2
    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
    Xem đồng hồ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    





    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;
    nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    



    2. Ma trận đề kiểm tra lớp 3
    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán bằng hai phép tính.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    
     
    Gửi ý kiến