Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bỉnh Hướng
    Ngày gửi: 21h:38' 21-10-2021
    Dung lượng: 25.9 KB
    Số lượt tải: 179
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn toán lớp 4 Năm học 2021-2022
    Stt
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Câu/ điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng số
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1
    Số học:
    - Đọc , viết , so sánh số tự nhiên ; hàng và lớp .
    - Đặt tình và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp .
    Số câu
    1
    1
    1
    1
    
    
    
    
    2
    2
    
    
    
    Câu số
    1
     8
     2
    9
    
    
    
    
     2
     2
    
    
    
    Số điểm
    1
    2
    1
    0,5
    
    
    
    
    2
    2,5
    
    2
    Yếu tố đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học ; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng .
    - Giải bài toán tìm số trung bình cộng , tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
    Số câu
    1
    
    1
    
    2
    
    
    
    4
    
    
    
    
    Câu số
     5
    
    3
    
    6,7
    
    
    
     4
    
    
    
    
    Số điểm
    1
    
    0,5
    
    2
    
    
    
    3,5
    
    
    

    3
    Yếu tố hình học: Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình vuông

    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    1
    
    
    
    Câu số
    
    
    4
    
    
    
    
    10
     1
     1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    1
    
    Tổng số câu
    2
    1
    2
    1
    2
    
    
    1
    6
    4
    
    Tổng số điểm
    2
    2
    2,5
    0,5
    2
    
    
    1
    6,5
    3,5
    
    








    Họ và tên : ………………..
    …………………………….
    Lớp : 4….
    
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    ĐỀ KIỂMTRA GIỮA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2021- 2022
    BÀI THI MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài : 40 phút
    
    Điểm bài thi :
    Bằng số : ………………
    Bằng chữ :……………
    Chữ kí GV chấm


    Lời nhận xét của giáo viên chấm bài
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………
    ……………………………………………………………

    
    
    Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    Câu 1/ (1 điểm) M1
    Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
    A/ 602 507     B/ 600 257    C/ 602 057     D/ 620 507   
    Câu 2/ (1 điểm) M2
    Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là:
    A/ 211 B/ 221 C/ 231 D/ 241
    Câu 3/(0,5 điểm) M2
    6 tạ + 2 tạ 8kg =……….kg
    A/ 88 B/ 808 C/ 880 D/ 8080
    Câu 4/ (1 điểm) M2
    Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Chu vi của mảnh đất đó là:
    A/ 216 B/ 432 C/ 342 D/ 324
    Câu 5/ (1 điểm) M1
    2 phút 10 giây = ................... giây là:
    A/ 30 B/ 70 C/ 210 D/ 130
    Câu 6/ (1 điểm) M3
    Chiều cao của các bạn Mai là 142cm, Lan 133cm, Thúy 145cm, Cúc 138 và cao hơn bạn Mai là 10cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti mét?
    A/ 137B/ 345 C/ 690 D/ 230

    Câu 7/ (1 điểm) M3
    Trung bình cộng hai số là 1000, biết số thứ nhất hơn số thứ hai là 640. Vậy hai
    số đó là:
    A/ 1230 và 689 B/ 1320 và 680 C/ 1310 và 689 D/ 1322 và 689
    Câu 8/ (2 điểm) đặt tính rồi tính.M1
    a/ 518446 + 172529 b/ 13058 – 8769 c/ 487 × 3 d/ 65840 : 5
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….........................................................................................................................................................
    Câu 9/ (0,5 điểm) Tìm x: 815 – x = 207 M2 …………………………………………………………………………..............................................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………...............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 10/ (1 điểm) Toán giải M4
    Một hình chữ nhật có chu vi là 28m
     
    Gửi ý kiến