Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 16h:23' 02-05-2018
    Dung lượng: 303.5 KB
    Số lượt tải: 1467
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT .
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC
    Năm học: 2017- 2018
    Môn Toán- Lớp 3C

    
    Mạch kiến thức kỹ năng
    Số câu
    số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
     
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học: Phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 10000,100 000; nhân, chia các số có 2,3…5 chữ số cho số có một chữ số, tính giá trị biểu thức có hai phép tính, so sánh các số. tìm một phần mấy của số, rút về đơn vị.
    Số câu
    
    1
    2
    
    1
    1
    
    1
    3
    3
    
    
    Câu số
    
    1
    4,6
    
    8
    9
    
    10
    
    
    
    
    Số điểm
    
    1.0
    2.0
    
    1.0
    1.0
    
    1.0
    3.0
    3.0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: km,m, dm , ngày; giờ; phút, tháng năm, xem lịch, một số loại tiền Việt nam
    Số câu
    1
    
    
    1
    
    
    
    
    1
    1
    
    
    Câu số
    5
    
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    1.0
    
    
    1.0
    
    
    
    
    1.0
    1.0
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình vuông, chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông, Tâm, đường kính hình tròn.
    Số câu
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    2
    
    
    
    7
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    1.0

    
    
    
    1.0
    
    
    
    2.0
    
    
     Tổng
    Số câu
    2
    1
    2
    1
    2
    1
    
    1
    6
    4
    
    
    Số điểm
    2.0
    1.0
    2.0
    1.0
    2.0
    1.0
    
    1.0
    6.0
    4.0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    PHÒNG GD&ĐT . ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM HỌC
    TRƯỜNG TIỂU HỌC Năm học: 2017 -2018

    Môn: Toán - Lớp 3C (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên: ................................................................................................................ Lớp: ...............................

    Điểm

    ……......../10 điểm
     Lời nhận xét của thầy cô
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    
    Câu 1:(1đ) Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
    a) Số liền sau của 42 099 là: A. 42 100           B. 42 098              C. 43 099                D. 43 100
    b) Số lớn nhất trong các số: 8 576 ; 8 756 ; 8 765 ; 8 675 là:
    A. 8 576                    B. 8 756                  C. 8 765                     D. 8 675
    c) 1 giờ 15 phút = … phút A. 115 phút       B. 615 phút          C. 65 phút                D. 75 phút
    d) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
    A. Thứ tư                 B. Thứ năm                C. Thứ bảy                  D. Chủ nhật
    Câu 2: (1đ) Điền dấu: > < = 
    a) 76 635 … 76 653 b) 18 536 … 17 698
    c) 47 526 … 47 520 + 6 d) 92 569 … 92 500 + 70
    Câu 3: (1,0 điểm). Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. 
    a) Diện tích của hình chữ nhật là:
    A. 24 cm2               B. 24cm                 C. 20 cm2               D. 20 cm
    b) Chu vi của hình chữ nhật là:
    A. 10 cm              B. 20cm                    C. 24 cm2                     D. 24 cm
    Câu 4:(1đ) (1,0 điểm). 12m7dm = … dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
    A. 1 207 dm                 B. 127 dm                   C. 1 270 dm                      D. 1 027 dm
    Câu 5:(1đ) Đặt tính rồi tính: 
    a) 27 684 + 11 023              b) 84 695 – 2 367              c) 1 041 x 7                d) 24 672 : 6
    Câu 6: (1 đ) (1,0 điểm).Tính giá trị của biểu thức: (Mức 2)
    a). 229 + 126 x 3 = …………………                  b). (9 759 – 7 428) x 2 = …………………….
    Câu 7: (1đ) 1,0 điểm). Tìm X: 
     
    Gửi ý kiến