Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    60 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 11h:10' 03-05-2018
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 1226
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2017– 2018
    MÔN : TOÁN - LỚP 4
    ( Thời gian làm bài: 35 phút)

    Họ và tên:......................................................................... Năm học: 2017 – 2018
    Lớp: 4......... Môn: TOÁN - Thời gian: (40phút)

    Điểm Điểm
    .
    Lời nhận xét của giáo viên
    ..........................................................................................................................................................................................................
    .....................................................................................................
    
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5.
    Câu 1: Trong các số: 105; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 2?
    A. 105 B. 5643 C. 2718 D. 345
    Câu 2: giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là:
    A. 4 B. 40 C. 400 D. 4000
    Câu 3: Phân số  được rút gọn thành phân số tối giản là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4: Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là:
    A. 572 B. 322 C. 233 D. 286
    Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:
    a) 1m2 25cm2 = … cm2
    A. 10025 B. 125 C. 1025 D. 12500
    b) 3 giờ 15 phút = ...... phút
    A. 315 B. 185 C. 180 D. 195

    Viết vào chỗ chấm.
    Câu 6: Tính:
    a) =...................................................................................................................................
    b) =...................................................................................................................................
    c) =..................................................................................................................................
    d) ...................................................................................................................................

    Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 5 x 36 x 2 b) 127 + 1 + 73 + 39
    ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... ..........................................
    Câu 8: Trên hình vẽ sau: A E




    B C D
    a) Đoạn thẳng song song với AB là .....................................................................................
    b) Đoạn thẳng vuông góc với ED là .....................................................................................
    Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
    a) Tính chu vi của thửa ruộng đó.
    b) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
    Bài giải
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 10: Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA
    MÔN: TOÁN

    Câu 1: 0.5 điểm C. 2718
    Câu 2: 0,5 điểm C. 400
    Câu 3: 0.5 điểm C. 
    Câu 4: 1 điểm B. 322
    Câu 5: 1 điểm
    0.5 điểm A. 10025
    0.5 điểm D. 195
    Câu 6. 2 điểm
    a) =  (0.5 điểm) b) =  (0.5 điểm)
    c) = = (0.5 điểm) d)  (0.5 điểm)
    Câu 7: 1điểm
    a) 5 x 36 x 2 = (5 x 2) x 36 b) 127 + 1 + 73 + 39 = (127 + 73) + (1 + 39)
    = 10 x 36 = 200 + 40
    = 360 (0.5 điểm) = 240 (0.5 điểm)
    Câu 8: 0,5 điểm
    a. Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DE (0.25 điểm)
    b. Đoạn thẳng ED vuông góc với đoạn thẳng DC (0.25 điểm)
    Câu 9: 2điểm
    Bài giải:
    Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    36 : 6 x 4 = 24 (m) (0,25 điểm)
    a. Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    (36 + 24) x 2 = 120 (m) (0,25 điểm)
    b. Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
    36 x 24 = 864 (m2) (0,5 điểm)
    Đáp số: a. 24m (0,25 điểm)
    b. 864 m2

    Câu 10: 1 điểm Bài giải

    Số bé:
    30 (0,25 điểm)
    Số lớn:
    Tổng số phần bằng nhau là:
    1 + 2 = 3 (phần) (0,25 điểm)
    Số bé là: 30 : 3 = 10 (0, 25 điểm)
    Số lớn là: 10 x 2 = 20
    Đáp số: Số bé 10; Số lớn 20
     
    Gửi ý kiến