Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kỳ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:22' 03-05-2015
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 1:
    1) Tính các giới hạn sau:
    a)  b)  c) .
    2) Cho . Chứng minh rằng phương trình f(x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
    3) Cho . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 2.

    Bài 2: Cho . Giải bất phương trình: .

    Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA = OB = OC = a, .
    a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông.
    b) Chứng minh OA vuông góc BC.
    c) Gọi I, J là trung điểm OA và BC. Chứng minh IJ là đoạn vuông góc chung OA và BC.

    Bài 4: Cho . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song song với
    d: y = 9x + 2011.
    Bài 5: Cho . Tính , với n ( 2.


    Bài 1:
    1) a) 
    b) 
    c) . Ta có 
    2) Xét hàm số  ( f(x) liên tục trên R.
    ( f(–1) = –2, f(0) =2 f(–1).f(0) < 0  phương trình f(x) = 0 có nghiệm 
    ( f(1) = 0  phương trình f(x) = 0 có nghiệm x = 1 
    ( f(2) = –2, f(3) = 2  nên phương trình có một nghiệm 
    Mà cả ba nghiệm  phân biệt nên phương trình đã cho có ba nghiệm thực phân biệt
    3) Tìm A để hàm số liên tục tại x=2.

    , f(2) = 5a – 6
    Để hàm số liên tục tại x = 2 thì 
    Bài 2: Xét ( 
    BPT  ( 
    Bài 3:
    a) CMR: (ABC vuông.
    ( OA = OB = OC = a,  nên (AOB và (AOC đều cạnh a (1)
    ( Có  ( (BOC vuông tại O và  (2)
    ( (ABC có 
    ( tam giác ABC vuông tại A
    b) CM: OA vuông góc BC.
    ( J là trung điểm BC, (ABC vuông cân tại A nên .
    (OBC vuông cân tại O nên 
    c) Từ câu b) ta có 
     (3)
    Từ (3) ta có tam giác JOA cân tại J, IA = IO (gt) nên IJ ( OA (4)
    Từ (3) và (4) ta có IJ là đoạn vuông góc chung của OA và BC.
    Bài 4:  ( 
    Tiếp tuyến // với d:  ( Tiếp tuyến có hệ số góc k = 9
    Gọi  là toạ độ của tiếp điểm ( 
    ( Với 
    ( Với 
    Bài 5:  =  ( 
    , . Dự đoán  (*)
    ( Thật vậy, (*) đúng với n = 2.
    Giả sử (*) đúng với n = k (k ( 2), tức là có 
    Vì thế  ( (*) đúng với n = k + 1
    Vậy .

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓