Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Địa lý lớp 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tùng
Ngày gửi: 16h:44' 19-08-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Tùng
Ngày gửi: 16h:44' 19-08-2009
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
UBND huyện thanh chương
Phòng giáo dục và đào tạo
Số: / PGD-BC
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Chương, ngày 10 tháng 8 năm 2009
Kính gửi : Hiệutrưởng các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, TTGDTX trong huyện
Để chuẩn bị khai giảng năm học 2009-2010, Phòng GD&ĐT yêu cầu Hiệu trưởng các trường báo cáo về phòng theo hướng dẫn dưới đây, để Phòng GD&ĐT có số liệu báo cáo lên cấp trên
I, Tình hình huy động số lượng (căn cứ vào kế hoạch và huy động thực tế vào năm học 2008-2009)
1, Mầm non:
- Số trẻ đi nhà trẻ:................../............ số trẻ trong độ tuổi
- Học sinh mẫu giáo:............/........ số HS trong độ tuổi mậu giáo
- Số học sinh 5 tuổi đi học mậu giáo............../ ..........số tre 5 tuổi
2, Tiểu học:
- Số HS 6 tuổi vào lớp 1:................/.......... số trẻ 6 tuổi
- Số lớp 1............ Lớp 2........ Lớp 3......... Lớp 4.......... Lớp 5...........Tổng....
-Số HS lớp 1...........HS lớp 2............HS lớp 3...........HS lớp 4..........HS lớp 5........Tổng..
- Số HS Lưu ban L1...........L2..............L3..............l4................L5.............Tổng..........
- Những thay đổi lớn so với kế hoạch:............................................................................
( Lý do:............................................................................................................................)
3, THCS:
- Tổng số HS lớp 5 vào lớp 6................/............ số HS có chứng chỉ lớp 5
- Số L6................Số L7....................Số L8...................Số L9.....................Tổng:.............
- Số HS L6..........Số HS L7........... Số HS L8............ Số HS L9............. Tổng:.............
- Số HS lưu ban: L6..........L7.............L8..............L9.............Tổng:..............
- Những thay đổi lớn so với kế hoạch:............................................................................
( Lý do:............................................................................................................................)
4, THPT
a, Công lập:
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12.............. Tổng:....................
- HS L10..............L11.............. L12................... Tổng:................
- HS lưu ban:L10..............L11..............L12.............Tổng:................
b, Bán công:
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12.............. Tổng:....................
- HS L10..............L11............. .L12...................Tổng:................
- HS lưu ban: L10.............. L11.............. L12...................Tổng:................
c, BTVH
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12..............Tổng:....................
- HS L10..............L11..............L12................... Tổng:................
- HS lưu ban: L10..............L11..............L12...................Tổng:................
- Số HS 12 thi tốt nghiệp: Số HS đậu TN 12: Tỷ lệ:
II, Các điều kiện bảo đảm chất lượng:
A, Giáo viên:
1, GV nhà trẻ:.................. Thừa...............thiếu..............
2, GV Mậu giáo: :.................. Thừa............... thiếu..............
3, GV TH: :.................. Thừa............... thiếu..............
4, GV THCS:.................. Thừa............... thiếu..............
5 GV THPT:.................. Thừa...............thiếu..............
B, Xây dựng cơ sở vật chất cho năm học 2007-2008 ( Không kể đã báo cáo trước)
- Phòng học xây mới: Phòng............Số tiền.................. Phòng tu sửa...........Số tiền.....
- VP làm mới: Phòng............Số tiền..................
-Phòng thực hành làm mới: Phòng............Số tiền..................Phòng tu sửa...........Số tiền.....
- Phòng âm nhạc: Phòng............Số tiền..................
- Phòng thư viện: Phòng............Số tiền..................
- Phòng truyền thống: Phòng............Số tiền..................
- Bàn nghế HS làm mới: Chổ ngồi................Số tiền......................
- Tổng số chỗ ngồi đúng quy cách:.............../........... Tổng số chỗ ngôi hiện có
- Bờ rào xây mới:................m.................Số tiền: .............................
- Mua sắm khác: ......................................................................................
III, Đề xuất:..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thời gian nộp báo cáo : Trước ngày 28 tháng 8 năm 2009, nạp cho Đ/c Võ Trùng Khánh
Yêu cầu Hiệu trưởng các trường báo cáo đầy đủ , chính xác các
Phòng giáo dục và đào tạo
Số: / PGD-BC
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Chương, ngày 10 tháng 8 năm 2009
Kính gửi : Hiệutrưởng các trường Mầm non, Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, TTGDTX trong huyện
Để chuẩn bị khai giảng năm học 2009-2010, Phòng GD&ĐT yêu cầu Hiệu trưởng các trường báo cáo về phòng theo hướng dẫn dưới đây, để Phòng GD&ĐT có số liệu báo cáo lên cấp trên
I, Tình hình huy động số lượng (căn cứ vào kế hoạch và huy động thực tế vào năm học 2008-2009)
1, Mầm non:
- Số trẻ đi nhà trẻ:................../............ số trẻ trong độ tuổi
- Học sinh mẫu giáo:............/........ số HS trong độ tuổi mậu giáo
- Số học sinh 5 tuổi đi học mậu giáo............../ ..........số tre 5 tuổi
2, Tiểu học:
- Số HS 6 tuổi vào lớp 1:................/.......... số trẻ 6 tuổi
- Số lớp 1............ Lớp 2........ Lớp 3......... Lớp 4.......... Lớp 5...........Tổng....
-Số HS lớp 1...........HS lớp 2............HS lớp 3...........HS lớp 4..........HS lớp 5........Tổng..
- Số HS Lưu ban L1...........L2..............L3..............l4................L5.............Tổng..........
- Những thay đổi lớn so với kế hoạch:............................................................................
( Lý do:............................................................................................................................)
3, THCS:
- Tổng số HS lớp 5 vào lớp 6................/............ số HS có chứng chỉ lớp 5
- Số L6................Số L7....................Số L8...................Số L9.....................Tổng:.............
- Số HS L6..........Số HS L7........... Số HS L8............ Số HS L9............. Tổng:.............
- Số HS lưu ban: L6..........L7.............L8..............L9.............Tổng:..............
- Những thay đổi lớn so với kế hoạch:............................................................................
( Lý do:............................................................................................................................)
4, THPT
a, Công lập:
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12.............. Tổng:....................
- HS L10..............L11.............. L12................... Tổng:................
- HS lưu ban:L10..............L11..............L12.............Tổng:................
b, Bán công:
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12.............. Tổng:....................
- HS L10..............L11............. .L12...................Tổng:................
- HS lưu ban: L10.............. L11.............. L12...................Tổng:................
c, BTVH
- Lớp 10..........Lớp 11..............Lớp 12..............Tổng:....................
- HS L10..............L11..............L12................... Tổng:................
- HS lưu ban: L10..............L11..............L12...................Tổng:................
- Số HS 12 thi tốt nghiệp: Số HS đậu TN 12: Tỷ lệ:
II, Các điều kiện bảo đảm chất lượng:
A, Giáo viên:
1, GV nhà trẻ:.................. Thừa...............thiếu..............
2, GV Mậu giáo: :.................. Thừa............... thiếu..............
3, GV TH: :.................. Thừa............... thiếu..............
4, GV THCS:.................. Thừa............... thiếu..............
5 GV THPT:.................. Thừa...............thiếu..............
B, Xây dựng cơ sở vật chất cho năm học 2007-2008 ( Không kể đã báo cáo trước)
- Phòng học xây mới: Phòng............Số tiền.................. Phòng tu sửa...........Số tiền.....
- VP làm mới: Phòng............Số tiền..................
-Phòng thực hành làm mới: Phòng............Số tiền..................Phòng tu sửa...........Số tiền.....
- Phòng âm nhạc: Phòng............Số tiền..................
- Phòng thư viện: Phòng............Số tiền..................
- Phòng truyền thống: Phòng............Số tiền..................
- Bàn nghế HS làm mới: Chổ ngồi................Số tiền......................
- Tổng số chỗ ngồi đúng quy cách:.............../........... Tổng số chỗ ngôi hiện có
- Bờ rào xây mới:................m.................Số tiền: .............................
- Mua sắm khác: ......................................................................................
III, Đề xuất:..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Thời gian nộp báo cáo : Trước ngày 28 tháng 8 năm 2009, nạp cho Đ/c Võ Trùng Khánh
Yêu cầu Hiệu trưởng các trường báo cáo đầy đủ , chính xác các
 





