Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tuần 14 gdcn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 23h:07' 13-12-2013
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phương
Ngày gửi: 23h:07' 13-12-2013
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tuần 14
Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3 : Tiếng việt: Vần âm ,ấp
Tiết 4:Toán
PHÉP TRONG PHẠM VI 8.
A.Mục tiêu :
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Rèn kỹ năng đọc, viết, tính, trả lời câu hỏi.
HSKT: đọc số 8
B. Đồ dùng dạy học : hình vẽ, vở, bảng con,sgk,que tính.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học toán bài gì? P.cộng trong phạm vi 7
-cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 8.
-Cho hs làm bảng lớp.
5 1 4 6 + 2 = 7 – 3 =
+3 +7 +4 8 + 0 = 0 + 2 =
-GV nhận xét .
-Nhận xét phần ktbc.
3.Bài mới : a/Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 8 :
a.1/HD phép trừ : 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
-HD hs quan sát hình vẽ, GV nêu bài toán : Có 8 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác.Hỏi còn mấy hình tam giác?
-Cho hs dựa vào hình vẽ trả lời đầy đủ bài toán.
*GV nêu : 8 tam giác bớt 1 tam giác còn 7 tam giác hay 8 bớt 1 còn 7.
-Cho hs nêu phép tính : 8 – 1 = 7
-8 – 1 = 7 Vậy 8 - 7 = ?
-Cho hs đọc : 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1.
a.2/HD phép trừ : 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
HD tương tự như trên.
a.3/Học thuộc bảng trừ :
-GV lưu các công thức trừ trên bảng.
-HD hs học thuộc bảng trừ.
b/Thực hành :
-Bài 1 : Tính
+Cho hs làm vào bảng con.
+Nhận xét.Lưu ý cho hs cách đặt tính.
-Bài 2 : Tính
+Cho hs làm bài bảng con : mỗi lần làm 1 cặp.
+Nhận xét,sửa sai.
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
-Bài 3 : Tính. ( cột 1 )
+Cho hs làm bài vào vở.CN sửa bài trên bảng lớp.
+Nhận xét,cho hs kiểm tra chéo.
-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp. ( viết 1 phép tính )
+Cho hs nhìn hình vẽ,nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con.
+Nhận xét.
4.Củng cố .Dặn dò : học thuộc bảng trừ.
-Nhận xét tiết học.
-.
-CN. Lớp
-HS làm bài theo y/c.
HS nhắc lại
-HS qsát tranh,trả lời.
-HS nghe và nhắc lại.
-HS viết trả lời.
-HS đọc nhiều lần cho thuộc bảng trừ.
-Hs làm vào bảng con.
-Nhận xét
-Hs làm b.
-Nhận xét từng cặp bài toán.
HS làm bài vào vở.
-KT chéo.
-CN nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con.
Tiết 5: Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( t1 )
A.Mục tiêu :
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.
-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.
-Biết được nhiệm vụ của người học sinh là phải đi học đều và đúng giờ.
-Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
Quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi.
Yêu thích đi học và thực hiện đi học đều và đúng giờ.
* Các KNS cơ bản đượcgiáo dục:
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đếu và đúng giờ.
- Kĩ năng quản lí thới gian để đi học đếu và đúng giờ.
B.Đồ dùng dạy học : vbt đạo đức 1.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui.
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Nghiêm trang khi chào cờ
-Quốc tịch của em tên là gì?
+Khi chào cờ phải như thế nào? Vì Sao?
+Em hãy mô tả quốc kì của VN
Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3 : Tiếng việt: Vần âm ,ấp
Tiết 4:Toán
PHÉP TRONG PHẠM VI 8.
A.Mục tiêu :
-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Rèn kỹ năng đọc, viết, tính, trả lời câu hỏi.
HSKT: đọc số 8
B. Đồ dùng dạy học : hình vẽ, vở, bảng con,sgk,que tính.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học toán bài gì? P.cộng trong phạm vi 7
-cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 8.
-Cho hs làm bảng lớp.
5 1 4 6 + 2 = 7 – 3 =
+3 +7 +4 8 + 0 = 0 + 2 =
-GV nhận xét .
-Nhận xét phần ktbc.
3.Bài mới : a/Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 8 :
a.1/HD phép trừ : 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
-HD hs quan sát hình vẽ, GV nêu bài toán : Có 8 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác.Hỏi còn mấy hình tam giác?
-Cho hs dựa vào hình vẽ trả lời đầy đủ bài toán.
*GV nêu : 8 tam giác bớt 1 tam giác còn 7 tam giác hay 8 bớt 1 còn 7.
-Cho hs nêu phép tính : 8 – 1 = 7
-8 – 1 = 7 Vậy 8 - 7 = ?
-Cho hs đọc : 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1.
a.2/HD phép trừ : 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5
8 – 6 = 2 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
HD tương tự như trên.
a.3/Học thuộc bảng trừ :
-GV lưu các công thức trừ trên bảng.
-HD hs học thuộc bảng trừ.
b/Thực hành :
-Bài 1 : Tính
+Cho hs làm vào bảng con.
+Nhận xét.Lưu ý cho hs cách đặt tính.
-Bài 2 : Tính
+Cho hs làm bài bảng con : mỗi lần làm 1 cặp.
+Nhận xét,sửa sai.
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.
-Bài 3 : Tính. ( cột 1 )
+Cho hs làm bài vào vở.CN sửa bài trên bảng lớp.
+Nhận xét,cho hs kiểm tra chéo.
-Bài 4 : Viết phép tính thích hợp. ( viết 1 phép tính )
+Cho hs nhìn hình vẽ,nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con.
+Nhận xét.
4.Củng cố .Dặn dò : học thuộc bảng trừ.
-Nhận xét tiết học.
-.
-CN. Lớp
-HS làm bài theo y/c.
HS nhắc lại
-HS qsát tranh,trả lời.
-HS nghe và nhắc lại.
-HS viết trả lời.
-HS đọc nhiều lần cho thuộc bảng trừ.
-Hs làm vào bảng con.
-Nhận xét
-Hs làm b.
-Nhận xét từng cặp bài toán.
HS làm bài vào vở.
-KT chéo.
-CN nêu bài toán và ghi phép tính vào bảng con.
Tiết 5: Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( t1 )
A.Mục tiêu :
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.
-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.
-Biết được nhiệm vụ của người học sinh là phải đi học đều và đúng giờ.
-Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
Quan sát, so sánh, trả lời câu hỏi.
Yêu thích đi học và thực hiện đi học đều và đúng giờ.
* Các KNS cơ bản đượcgiáo dục:
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đếu và đúng giờ.
- Kĩ năng quản lí thới gian để đi học đếu và đúng giờ.
B.Đồ dùng dạy học : vbt đạo đức 1.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui.
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Nghiêm trang khi chào cờ
-Quốc tịch của em tên là gì?
+Khi chào cờ phải như thế nào? Vì Sao?
+Em hãy mô tả quốc kì của VN
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





