Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 22-Hoạt động hô hấp (K8)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Minh Đức
    Ngày gửi: 10h:25' 16-11-2017
    Dung lượng: 257.3 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    Sinh vật - Lớp 8
    Trường THCS QU?NH GIANG

    Vai trò của hô hấp đối với cơ thể sống ?
    Đáp án :
    - Không ngừng cung cấp O2 cho tế bào để oxi hoá các chất dinh dưỡng, giải phóng ra năng lượng cho các hoạt động sống, của tế bào, của cơ thể; đồng thời thải CO2 ra khỏi tế bào, cơ thể.
    - Hô hấp gắn liền với sự sống
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ?
    - Sự thở.
    - Sự trao đổi khí ở phổi.
    - Sự trao đổi khí ở tế bào.
    (Thông khí ở phổi)
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Ý nghĩa của sự thông khí ?
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    Thực chất của hoạt động thông khí là gì?
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    1. Cử động hô hấp
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    Một cử động hô hấp gồm có những động tác nào?
    a. Khái niệm
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
    - Thông khí ở phổi là nhờ cử động hô hấp
    - Giúp không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới
    1. Cử động hô hấp
    a. Khái niệm
    Cử động hô hấp gồm: - 1 lần hít vào
    - và 1 lần thở ra
    Tiết 22: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
    - Cơ liên sườn ngoài co.
    - Cơ hoành co.
    Nâng sườn lên, lồng ngực rộng về 2 bên và phía trước.
    Mở rộng lồng ngực phía dưới.
    Tăng
    - Cơ liên sườn ngoài giãn.
    - Cơ hoành giãn.
    Hạ sườn và thu lồng ngực về vị trí cũ.
    Giảm
    Vai trò của các cơ quan hô hấp trong sự phối hợp hoạt động như thế nào?
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    Khi cơ hô hấp co (giãn)  V lồng ngực tăng (giảm)  gây ra cử động hít vào (thở ra)
    b. Vai trò của các cơ quan hô hấp trong cử động hô hấp
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông trong hô hấp thường và hô hấp sâu ?
    c. Dung tích khí
    Khí lưu thông: 500ml.
    Dung tích sống: (khí lưu thông khi thở gắng sức): 3400  4800 ml.
    Dung tích sống của phổi người Việt Nam
    Dung tích sống thay đổi theo yếu tố nào?
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Vì sao phải rèn luyện TDTT và tập thở sâu?
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Dung tích sống thay đổi tùy theo:
    Giới tính
    Tuổi
    Tầm vóc
    Tình trạng sức khỏe
    Sự luyện tập
    + Luyện tập TDTT và thở sâu để tăng dung tích sống
    2. Nhịp hô hấp
    Nhịp hô hấp là gì?
    2. Nhịp hô hấp
    Số cử động hô hấp trong một phút.
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    Sự trao đổi khí trong cơ thể xảy ra nhờ cơ chế nào?
    1. Cơ chế trao đổi khí
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Hình 21.4A
    PO2 = 106 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    Sự trao đổi khí ở phổi xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Hình 21.4B
    PO2 = 104 mHg
    PCO2 = 40 mHg
    PO2 = 40 mHg
    PCO2 = 46 mHg
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    Sự trao đổi khí ở tế bào xảy ra như thế nào?
    II. SỰ TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI VÀ TẾ BÀO
    1. Cơ chế trao đổi khí
    Các chất khí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao (P cao)  nồng độ thấp (P thấp)
    a. Trao đổi khí ở phổi
    2. Sự trao đổi khí
    O2 khuếch tán từ phế nang  máu
    CO2 khuếch tán từ máu  phế nang
    b. Sự trao đổi khí ở tế bào
    O2 khuếch tán từ máu  nước mô  tế bào
    CO2 khuếch tán từ tế bào  nước mô  máu
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

    Sự thông khí ở phổi do:
    a. Lồng ngực nâng lên hạ xuống.
    b. Cử động hô hấp hít vào thở ra.
    c. Thay đổi thể tích lồng ngực.
    d. Cả a, b, c.

    2. Thực chất sự trao đổi khí ở phổi và tế bào là:
    a. Sự tiêu dùng O2 ở tế bào cơ thể.
    b. Sự thay đổi nồng độ các chất khí.
    c. Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán.
    d. Cả a, b, c.
    Củng cố dặn dò:
    Ghi nhớ:
    Nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực mà ta thực hiện được hít vào và thở ra, giúp cho không khí trong phổi thường xuyên được đổi mới.
    Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu vào phế nang.
    Trao đổi khí ở tế bào gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào tế bào và CO2 từ tế bào vào máu.
    Học và làm bài tập SGK trang 70
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓