Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    16 khách và 1 thành viên
  • Dau Duc Tinh
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTGK1-KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: đức du
    Ngày gửi: 13h:50' 09-10-2023
    Dung lượng: 438.4 KB
    Số lượt tải: 949
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    MÔN: TOÁN - LỚP: 11 - KNTT
    Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).
    0
    OA, OM 
    Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác 
    có số đo bằng 410 , điểm
    M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
    A. I .
    B. III .
    C. II .
    D. IV .

    Câu 2: Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:
    A.

    .

    B. .

    Câu 3: Khi quy đổi

    C.

    .

    D.

    .

    ra đơn vị radian, ta được kết quả là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?
    A.
    C.

    cos      cos 

    Câu 5: Cho
    A.

    B.
    .

    D.
    . Tính

    .

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 6: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    .

    C.

    Câu 8: Cho
    A.

    . Tính
    .

    .
    B.

    Câu 9: Rút gọn biểu thức
    A.

    .

    .

    D.

    .

    ta được kết quả là
    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 10: Tập xác định hàm số

    là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. Hàm số y sin x là hàm số chẵn.
    C. Hàm số y tan x là hàm số chẵn.

    Câu 12: Cho hàm số

    B. Hàm số

    là hàm số chẵn.

    D. Hàm số y cot x là hàm số chẵn.

    có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    A. Hàm số đồng biến trên

    B. Hàm số đồng biến trên

    C. Hàm số đồng biến trên

    D. Hàm số đồng biến trên

    Câu 13: Hàm số
    A.

    đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 14: Phương trình nào sau đây có nghiệm?
    A.

    B.

    Câu 15: Phương trình

    C.

    có tập nghiệm là:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 16: Phương trình
    A.

    D.

    có nghiệm là:
    .

    B.

    . C.

    .

    D.

    .

    Câu 17: Tìm tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình
    A.

    .

    Câu 18: Cho dãy số (

    B.
    ) với

    .

    C.

    .

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    D.

    .
    .

    A.

    .

    B.

    Câu 19: Cho dãy số

    .

    C.

    .

    D.

    .

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

    A. Nếu

    thì

    là dãy số giảm.

    B. Nếu

    thì

    là dãy số giảm.

    C. Nếu

    thì

    là dãy số giảm.

    D. Nếu

    thì

    là dãy số giảm.

    Câu 20: Trong các dãy số

    cho bởi số hạng tổng quát

    A.

    B.

    Câu 21: Cho cấp số cộng
    A.

    có

    .

    Câu 22: Cấp số cộng

    sau, dãy số nào là dãy số tăng?

    C.
    và công sai

    B.

    .

    có số hạng đầu

    D.

    . Số hạng tổng quát của cấp số cộng
    C.

    và công sai

    .
    thì tổng

    D.

    là:

    .

    số hạng đầu của cấp số cộng

    được xác định bởi công thức
    A.

    . B.

    .

    C.

    . D.

    .

    Câu 23: Cho dãy số

    là một cấp số cộng với công sai

    A.

    .

    C.
    Câu 24: Tìm
    A.

    .

    .

    D.

    .

    để ba số thực

    theo thứ tự lập thành một cấp số cộng.

    .

    B.

    Câu 25: Tìm tổng
    A.

    B.

    của

    .

    C.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    số nguyên dương đầu tiên và đều chia dư .

    .

    B.

    Câu 26: Cho cấp số nhân
    A.

    , ta có công thức truy hồi

    .

    có công bội
    .

    C.

    .

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    B.

    . C.

    .

    D.

    .

    Câu 27: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 28: Cho cấp số nhân
    A.

    với
    B.



    Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân

    .

    C.

    D.

    Câu 29: Cho cấp số nhân
    của cấp số nhân

    có các số hạng lần lượt là

    . Tìm số hạng tổng quát

    .

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 30: Bác Bình gửi tiết kiệm

    triệu đồng kì hạn tháng với lãi suất
    một năm theo hình thức
    lãi suất kép. Nếu sau đúng một năm bác Bình mới đến ngân hàng rút tiền thì số tiền lãi Bác
    Bình có được gần nhất với số nào sau đây.
    A.

    (triệu đồng).

    B.

    triệu đồng.

    C.

    triệu đồng.

    D.

    triệu đồng.

    Câu 31: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu
    ghép nhóm sau:
    Thời gian (phút)
    Số học sinh
    Giá trị đại diện của nhóm
    A. 10.

    5

    9


    B. 20.

    12

    10

    6

    C. 30.

    D. 40.

    Câu 32: Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
    Tuổi thọ (năm)
    Tần số

    4

    9

    14

    Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt bằng
    A. 14.
    B. 9.

    11

    7

    C. 7.

    5
    D. 5.

    Câu 33: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên
    một công ty như sau:
    Thời gian
    Số nhân viên

    6
    14
    25
    37
    21
    13
    9
    Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ 15 phút đến dưới
    20 phút?
    A. 6.
    B. 9.
    C. 14.
    D. 13.

    Câu 34: Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

    Với

    Nhóm

    .

    .

    Tần số

    .

    .

    là cỡ mẫu và

    (

    ) là giá trị đại diện của nhóm

    . Khi đó công thức tính số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
    A.

    . B.

    C.

    . D.

    .

    Câu 35: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu
    ghép nhóm sau:
    Thời gian (phút)
    Số học sinh
    Nhóm chứa trung vị là

    5

    A.
    .
    B.
    II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm).
    Bài 1. (1,0 điểm).

    9
    .

    a) Tìm tập xác định của hàm số.
    b) Cho dãy số

    biết

    12
    C.

    10
    .

    cộng. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là

    D.

    .

    .
    . Viết ba số hạng đầu tiên của dãy số

    Bài 2. (1 điểm). Tìm m để phương trình để
    Bài 3. (1 điểm). Một đa giác có chu vi là

    6

    .

    luôn có nghiệm.
    , độ dài các cạnh của nó lập thành một cấp số
    . Tìm số cạnh của đa giác đó?

    ……………… HẾT ………………

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    MÔN: TOÁN - LỚP: 11
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 0,2 điểm / 1 câu trả lời đúng.
    Câu 1
    A
    Câu 11
    B
    Câu 21
    D
    Câu 31
    C

    Câu 2
    B
    Câu 12
    D
    Câu 22
    D
    Câu 32
    A

    Câu 3
    C
    Câu 13
    A
    Câu 23
    B
    Câu 33
    A

    Câu 4
    A
    Câu 14
    A
    Câu 24
    D
    Câu 34
    D

    Câu 5
    A
    Câu 15
    D
    Câu 25
    A
    Câu 35
    C

    Câu 6
    D
    Câu 16
    A
    Câu 26
    A

    Câu 7 Câu 8
    D
    C
    Câu 17 Câu 18
    A
    C
    Câu 27 Câu 28
    C
    B

    Câu 9
    B
    Câu 19
    C
    Câu 29
    B

    Câu 10
    B
    Câu 20
    D
    Câu 30
    A

    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu
    1

    Nội dung
    a. Tìm tập xác định của hàm số

    Điểm

    .

    Điều kiện xác định của hàm số là:
    hay

    (

    ).

    Tập xác định của hàm số
    b. Cho dãy số

    0,25

    biết

    0,25



    . Viết ba số hạng đầu tiên của dãy số

    .
    0,25

    0,25
    Vậy ba số hạng đầu tiên của dãy số

    là:

    Tìm m để phương trình để

    luôn có nghiệm.
    0.25

    0.25
    2
    Hay

    0.25


    Nên để phương trình trên luôn có nghiệm khi

    3

    Một đa giác có chu vi là
    nhất có độ dài là
    Giả sử đa giác có

    0.25

    , độ dài các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng. Biết cạnh lớn

    . Tìm số cạnh của đa giác đó?
    cạnh (

    ).

    Gọi độ dài các cạnh của đa giác là

    theo thứ tự lập thành cấp số cộng và

    cạnh lớn nhất có độ dài là nên

    0,25

    .
    0,25

    Vì đa giác có chu vi là
    hay


    nên

    suy ra
    nên

    là ước nguyên dương của

    0.25

    hay

    0.25
    (loại)

    (loại

    (không thỏa

    )

    Vậy đa giác đã cho có

    mãn vì
    cạnh.

    )

    (không thỏa
    mãn vì

    )
     
    Gửi ý kiến