Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Listen_and_match_1.mp3 Listen_and_match_1.mp3 May_cho_ca_tom_an_tu_dong.flv Unit_9_Read_trang_78_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_8_Listen_and_Read_trang_65_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_10_Tieng_Anh_lop_9_Life_on_other_planets__Su_song_tren_cac_hanh_tinh_khac_HOC247.flv Unit_9_Listen_and_Read_trang_74_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_8_Read_trang_68_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_15_Tieng_Anh_lop_8_Computers__May_vi_tinh_HOC247.flv Unit_6_Language_Focus_trang_53_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Read_trang_51_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Listen_and_Read_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_6_Getting_Started_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_7_Tieng_Anh_lop_9_Saving_energy__Tiet_kiem_nang_luong_HOC247.flv Unit_14_Tieng_Anh_lop_8_Wonders_of_the_world__Nhung_ky_quan_the_gioi_HOC247.flv Unit_13_Tieng_Anh_lop_8_Festival__Le_hoi_HOC247.flv Unit_16_Tieng_Anh_lop_7_People_and_places__Con_nguoi_va_noi_chonHOC247.flv Unit_11_Tieng_Anh_lop_8_Traveling_around_Viet_Nam__Du_lich_Viet_NamHOC247.flv

    Thành viên trực tuyến

    14 khách và 1 thành viên
  • Khang Hoan
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 08h:35' 20-08-2013
    Dung lượng: 323.0 KB
    Số lượt tải: 2568
    Số lượt thích: 0 người
    E 12 – GRAMMAR & EXERCISES – FULL YEAR
    I. Ngữ âm:
    1. Cách phát âm –ed:
    - Có 3 cách phát âm –ed:
    * đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
    * đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
    * đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /id/
    /t/
    /d/
    
    - dedicated
    - stopped
    - opened
    
    - devoted
    - laughed
    - arrived
    
    - pretended
    - liked
    - discovered
    
    - needed
    - washed
    - interviewed
    
    
    2. Cách phát âm của –s / -es
    - Có 3 cách phát âm –s hoặc –es:
    * đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /
    * đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, /
    * đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại
    Ex:
    /s/
    /iz/
    /z/
    
    - cups
    - buses
    - tables
    
    - laughs
    - washes
    - swallows
    
    - likes
    - watches
    - schoolyards
    
    - baths
    - boxes
    - days
    
    
    3. Cách đánh dấu trọng âm:
    a. Từ có 2 âm tiết: Trọng âm có thể rơi vào âm tiết đầu hoặc âm tiết thứ hai.
    - Danh từ và tính từ:
    - Trọng âm được đặt ở vần đầu
    Ex: ‘table, ‘happy, ‘lucky, ‘weather……
    - Một số danh từ có trọng âm ở từ gốc
    Ex: de’sign, be’lief, ac’cept, de’mand………..
    - Danh từ tận cùng –OO hay –OON: trọng âm đặt trên vần này
    Ex: after’noon, bam’boo, bal’loon……..
    - Động từ:
    - động từ tận cùng bằng –OW, -EN, -Y, -EL, -LE, -ISH: trọng âm ở vần thứ nhất
    Ex: ‘follow, ‘finish, ‘carry, ‘suffer, ‘harden, ‘answer………
    - động từ tận cùng bằng –ATE: trọng âm đặt ở vần hai
    Ex: trans’late, cre’ate……..
    - Từ hai vần vừa là danh từ vừa là động từ:
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ nhất khi chúng là danh từ
    Ex: ‘record, ‘object……
    + Trọng âm được đặt ở vần thứ hai khi chúng là động từ
    Ex: re’cord, ob’ject……
    Note: Không phải tất cả các từ hai vần vừa là danh từ vừ là động từ đều theo qui tắt này
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ nhất: purchase, promise, sorrow……..
    Một số từ có trọng âm ở vần thứ hai: regret, surprise, control…….
    - Giới từ: trọng âm được đặt ở từ gốc
    Ex: be’hind, be’fore, a’bove……..
    - Từ ghép:
    - Danh từ: trọng âm thường đặt ở từ đầu
    Ex: ‘baseball, ‘schoolbag, ‘drugstore…..
    - Tính từ: trọng âm thường đặt ở vần thứ hai
    Ex: good-‘looking, bad-‘tempered, old-‘fashioned
    - Đại từ phản thân: trọng âm đặt ở vần “self / selves”
    Ex: my’self, him’self, them’selves
    b. Từ có 3 âm tiết:
    - Những từ có hậu tố là: -ade, -ee, -ese, -ette, -ique, -eer, -ain thì trọng âm chính rơi vào ngay âm tiết đó
    Ex: lemo’nade, ciga’rette, Vietna’mese, enter’tain …
    - Âm tiết liền trước các hậu tố -tion, thường nhận trọng âm
    Ex:, trans’lation
    - Từ tận cùng bằng –ate thường đặt ở âm thứ 3 tính từ cuối
    Ex: ‘generate, cer’tificate, cong’ratulate
    c. Từ có 3 âm tiết trở lên:
    - Những từ tận cùng bằng các hậu tố -ic, -ual, -ian, -ical, -ity, -graphy, -ics, -logy âm tiết liền trước nó thường nhận trọng âm
    Ex: eco’nomic, intel’lectual, mathema’tician, poli’tician, eco’nomical, uni’versity, ge’ography, mathe’matics soci’ology
    - Trọng âm đặt ở âm thứ 2 trước các hậu tố -ize, -ary
    Ex: ‘modernize, ‘dictionary, i’maginary

    EXERCISE
    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.
    1. A. interviewed B. performed C. finished D. delivered
    2. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded
    3. A. endangered B. threatened C.
     
    Gửi ý kiến