Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    stt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Đạt
    Ngày gửi: 23h:00' 11-08-2015
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HOÀNG MAI
    KỲ SƠ TUYỂN CHỌN ĐỘI TUYỂN THI HSG TỈNH LỚP 9
    NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: HOÁ HỌC.
    
    (Đề thi gồm 01 trang) Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề).
    ----------------------
    Câu 1. (5,0 điểm).
    1. Cho các hợp chất có công thức : SO3, K2HSO4, Fe(OH)2, H2Cl2, ONa2, BaSO3, H3PO4, MgOH.
    Dựa vào hóa trị của các nguyên tố, các nhóm nguyên tử và quy tắc viết công thức hóa học của hợp chất. Em hãy cho biết công thức hóa học nào viết sai ? Sửa lại cho đúng.
    Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất trên sau khi đã sửa đúng công thức hóa học.
    2. Cho các cặp chất sau : (CaO; H2O), (O2; Cl2), (Mg; H2SO4), (Fe, O2), (Al2O3; H2), (Ag; O2), (MgO; H2O), (Fe2O3; H2). Cặp chất nào phản ứng được với nhau ? Viết các phương trình hóa học xẩy ra ?
    Câu 2. (5,0 điểm)
    1. Dẫn 3,36 lít khí SO3 (ở đktc) vào bình chứa 138 gam H2O được dung dịch A. Tính C% của dung dịch A. Cho thêm vào dung dịch A m gam dung dịch H2SO4 19,6% được dung dịch B có nồng độ H2SO4 12,25%. Tính giá trị của m.
    2. Xác định khối lượng KCl kết tinh sau khi làm nguội 604 gam dung dịch KCl bão hoà ở 800C xuống 200C. Biết độ tan của KCl ở 800C là 51 gam và ở 200C là 34 gam.
    Câu 3. (7,0 điểm)
    1. Cho một luồng khí CO có thể tích ở đktc là 8,96 lít đi chậm qua 16 gam bột hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng. Khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được chất rắn A, hỗn hợp khí B có dB/ H= 19.
    Lập các phương trình hóa học xẩy ra.
    Tính khối lượng chất rắn A.
    Tính % về mỗi oxit trong hỗn hợp đầu.
    2. Cho 10,475 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào cốc đựng 200 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A và V lít khí B ở đktc.
    Lập phương trình hóa học xẩy ra.
    Chứng minh trong A còn dư axit.
    Tính CM các chất trong dung dịch A nếu V = 3,92 lít (Coi thể tích dung dịch không đổi).
    Câu 4. (3,0 điểm).
    1. Hỗn hợp X gồm Na và Mg và Al có khối lượng 27,2 gam được chia thành hai phần bằng nhau.
    - Phần 1 : Đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam oxit.
    - Phần 2 : Đem hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí H2 ở đktc.
    Tính giá trị của V.
    Tính khối lượng muối clorua có trong dung dịch A.

    (Cho biết Cu = 64, Fe = 56, O = 16, S = 32, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Cl = 35,5, Zn = 65, C = 12).
    -------Hết-------
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    1.(3,0 đ)
    
    a) Những CTHH sai : K2HSO4, H2Cl2, ONa2 , MgOH
    Sữa lại : KHSO4, HCl, Na2O, Mg(OH)2
    - Xác định CTHH sai và sữa đúng mỗi chất 0,25 điểm
    
    1,0
    
    
    b) Phân loại Gọi tên
    Oxit : SO3 Lưu huỳnh tri oxit
    Na2O Natri oxit
    Axit : HCl Axit clo hidric
    H3PO4 Axit photphoric
    Ba zơ : Fe(OH)2 Sắt (II) hidroxit
    Mg(OH)2 Magiê hidroxit
    Muối : KHSO4 Kali hidro sunfat
    BaSO3 Bari sunfit
    - Phân loại và gọi tên đúng mỗi chất 0,25 điểm
    
    2,0
    
    2.(2,0đ)
    - Xác định đúng mỗi cặp chất phản ứng được với nhau và viết đúng PTHH 0,5 điểm
    - Các PTHH:
    * CaO + H2O  Ca(OH)2.
    * Mg + H2SO4  MgSO4 + H2.
    * 3Fe + 2O2  Fe3O4.
    * Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O.
    2,0
    
    Câu 2
    1(3,0đ)
    nSO=  (mol)
    m SO = 0,15.80 = 12 (gam)
    PTHH : SO3 + H2O  H2SO4
    - Theo PTHH : nHSO = nSO = 0,15 (mol)
    m HSO = 0,15.98 = 14,
     
    Gửi ý kiến