Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    13 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thanhvina81@gmail.com
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:53' 06-02-2014
    Dung lượng: 112.0 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 21/9/2013 Ngày kiểm tra : 23/9/2013

    Tiết 10 KIỂM TRA MỘT TIẾT

    I- Mục tiêu:
    - Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của Oxit và Axit
    - Rèn kĩ năng trình bày khoa học, tính toán cẩn thận, chính xác.
    - Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài
    - Phân loại đối tượng về năng lực tiếp thu kiến thức để từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
    - Sớm phát hiện sự hiểu lệch lạc về kiến thức để kịp điều chỉnh
    II- Chuẩn bị
    1. GV: - Ma trận - Đề - Đáp án - thang điểm
    - Pho to đề kiểm tra.
    2. HS: - Ôn tập kĩ lý thuyết về oxit và axit và các dạng bài tập điển hình
    - Chuẩn bị giấy nháp, bút, máy tính.
    III- Tiến trình kiểm tra:
    1. Giáo viên kiểm tra sĩ số học sinh
    2. Giáo viên quán triệt việc làm bài của học sinh:
    - Nghiêm túc làm bài
    - Hết giờ thì dừng bút và nộp bài (nạp chậm bị trừ điểm và ghi ngay lên bài )
    3. Giáo viên phát đề kiểm tra - HS nghiên cứu làm bài

    IV. Xây dựng ma trận đề :


    Bài
    Các mức độ cần đánh giá
    
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng nâng cao
    
    
    Tính chất hoá học của oxit
    Câu 1
    3 điểm
    Câu 1
    1 điểm

    
    
    4 điểm = 40%
    
    Một số oxit quan trọng
    
    Câu 2
    1,5 điểm
    
    
    1,5 điểm 15%
    
    Tính chất hoá học của axit
    Câu 3
    0,5 điểm
    
    Câu 1
    1 điểm
    Câu 4
    1 điểm
    2,5 điểm 25%
    
    Một số axit quan trọng
    
    Câu 3
    2 điểm
    
    
    2 điểm = 20%
    
    Tổng
    3,5 điểm
    35%
    4,5 điểm
    45%
    1 điểm
    10%
    1 điểm
    10%
    10 điểm
    100%
    
    
    V. Đề ra:
    Câu1: (5đ) Hoàn thành các PTHH sau : ( Hoàn thành luôn trên đề bài )
    Fe + HCl 
    K2O + H2SO4 
    CuO + H2O 
    SO3 + H2O 
    CO2 + KOH 
    Na2O + H2O 
    Fe2O3 + H2SO4 
    SO3 + K2O 
    H3PO4 + Fe 
    Ag + H2SO4(đ,nóng) 
    Câu2: (2đ) Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất bột chứa trong 3 lọ mất nhãn gồm : CaO, CuO, FeO
    Câu3: (2đ) Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl 1M lấy dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc)
    Viết PTHH xẩy ra
    Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
    Tính thể tích dung dịch HCl đã tham gia phản ứng

    Câu4: (1đ) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Fe,Al,Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí và m gam muối clorua.Tìm m ?

    VI. Đáp án – biểu điểm:

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    
    Câu 1
    Mỗi phương trình tính 0,5 điểm. Nếu không cân bằng trừ 1/2 điểm, Nếu viết sai CTHH thì không tính điểm cho PT đó.
    Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    K2O + H2SO4  K2SO4 + H2O
    CuO + H2O  Không xẩy ra phản ứng
    SO3 + H2O  H2SO3
    CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O
    Na2O + H2O  2NaOH
    Fe2O3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 3H2O
    SO3 + K2O  K2SO4
    2H3PO4 + 3Fe  Fe3(PO4)2 + 3H2
    2Ag + 2H2SO4(đ,nóng) Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

    5 điểm
    
    Câu 2
    Nhận biết được mỗi chất cho 0,5 điểm
    1,5 điểm
    
    
    Câu 3

     a. PTHH : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (1)
    b. Theo (1) nH2 = nFe = 0,1 mol
    => mFe = 0,1.56 = 5,6 gam => mCu = 12 - 5,6 = 6,4 gam
    c. Tính = 2nH2 = 0,2 mol
    => VHCl pu = 0,2/1 = 0,2 lit

    0,5đ

    0,5đ
    0
     
    Gửi ý kiến