Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thanhvina81@gmail.com
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 06-02-2014
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn: thanhvina81@gmail.com
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:53' 06-02-2014
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/9/2013 Ngày kiểm tra : 23/9/2013
Tiết 10 KIỂM TRA MỘT TIẾT
I- Mục tiêu:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của Oxit và Axit
- Rèn kĩ năng trình bày khoa học, tính toán cẩn thận, chính xác.
- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài
- Phân loại đối tượng về năng lực tiếp thu kiến thức để từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
- Sớm phát hiện sự hiểu lệch lạc về kiến thức để kịp điều chỉnh
II- Chuẩn bị
1. GV: - Ma trận - Đề - Đáp án - thang điểm
- Pho to đề kiểm tra.
2. HS: - Ôn tập kĩ lý thuyết về oxit và axit và các dạng bài tập điển hình
- Chuẩn bị giấy nháp, bút, máy tính.
III- Tiến trình kiểm tra:
1. Giáo viên kiểm tra sĩ số học sinh
2. Giáo viên quán triệt việc làm bài của học sinh:
- Nghiêm túc làm bài
- Hết giờ thì dừng bút và nộp bài (nạp chậm bị trừ điểm và ghi ngay lên bài )
3. Giáo viên phát đề kiểm tra - HS nghiên cứu làm bài
IV. Xây dựng ma trận đề :
Bài
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng nâng cao
Tính chất hoá học của oxit
Câu 1
3 điểm
Câu 1
1 điểm
4 điểm = 40%
Một số oxit quan trọng
Câu 2
1,5 điểm
1,5 điểm 15%
Tính chất hoá học của axit
Câu 3
0,5 điểm
Câu 1
1 điểm
Câu 4
1 điểm
2,5 điểm 25%
Một số axit quan trọng
Câu 3
2 điểm
2 điểm = 20%
Tổng
3,5 điểm
35%
4,5 điểm
45%
1 điểm
10%
1 điểm
10%
10 điểm
100%
V. Đề ra:
Câu1: (5đ) Hoàn thành các PTHH sau : ( Hoàn thành luôn trên đề bài )
Fe + HCl
K2O + H2SO4
CuO + H2O
SO3 + H2O
CO2 + KOH
Na2O + H2O
Fe2O3 + H2SO4
SO3 + K2O
H3PO4 + Fe
Ag + H2SO4(đ,nóng)
Câu2: (2đ) Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất bột chứa trong 3 lọ mất nhãn gồm : CaO, CuO, FeO
Câu3: (2đ) Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl 1M lấy dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc)
Viết PTHH xẩy ra
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Tính thể tích dung dịch HCl đã tham gia phản ứng
Câu4: (1đ) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Fe,Al,Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí và m gam muối clorua.Tìm m ?
VI. Đáp án – biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
Mỗi phương trình tính 0,5 điểm. Nếu không cân bằng trừ 1/2 điểm, Nếu viết sai CTHH thì không tính điểm cho PT đó.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
K2O + H2SO4 K2SO4 + H2O
CuO + H2O Không xẩy ra phản ứng
SO3 + H2O H2SO3
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
Na2O + H2O 2NaOH
Fe2O3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 3H2O
SO3 + K2O K2SO4
2H3PO4 + 3Fe Fe3(PO4)2 + 3H2
2Ag + 2H2SO4(đ,nóng) Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
5 điểm
Câu 2
Nhận biết được mỗi chất cho 0,5 điểm
1,5 điểm
Câu 3
a. PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
b. Theo (1) nH2 = nFe = 0,1 mol
=> mFe = 0,1.56 = 5,6 gam => mCu = 12 - 5,6 = 6,4 gam
c. Tính = 2nH2 = 0,2 mol
=> VHCl pu = 0,2/1 = 0,2 lit
0,5đ
0,5đ
0
Tiết 10 KIỂM TRA MỘT TIẾT
I- Mục tiêu:
- Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về tính chất hoá học của Oxit và Axit
- Rèn kĩ năng trình bày khoa học, tính toán cẩn thận, chính xác.
- Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài
- Phân loại đối tượng về năng lực tiếp thu kiến thức để từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.
- Sớm phát hiện sự hiểu lệch lạc về kiến thức để kịp điều chỉnh
II- Chuẩn bị
1. GV: - Ma trận - Đề - Đáp án - thang điểm
- Pho to đề kiểm tra.
2. HS: - Ôn tập kĩ lý thuyết về oxit và axit và các dạng bài tập điển hình
- Chuẩn bị giấy nháp, bút, máy tính.
III- Tiến trình kiểm tra:
1. Giáo viên kiểm tra sĩ số học sinh
2. Giáo viên quán triệt việc làm bài của học sinh:
- Nghiêm túc làm bài
- Hết giờ thì dừng bút và nộp bài (nạp chậm bị trừ điểm và ghi ngay lên bài )
3. Giáo viên phát đề kiểm tra - HS nghiên cứu làm bài
IV. Xây dựng ma trận đề :
Bài
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng nâng cao
Tính chất hoá học của oxit
Câu 1
3 điểm
Câu 1
1 điểm
4 điểm = 40%
Một số oxit quan trọng
Câu 2
1,5 điểm
1,5 điểm 15%
Tính chất hoá học của axit
Câu 3
0,5 điểm
Câu 1
1 điểm
Câu 4
1 điểm
2,5 điểm 25%
Một số axit quan trọng
Câu 3
2 điểm
2 điểm = 20%
Tổng
3,5 điểm
35%
4,5 điểm
45%
1 điểm
10%
1 điểm
10%
10 điểm
100%
V. Đề ra:
Câu1: (5đ) Hoàn thành các PTHH sau : ( Hoàn thành luôn trên đề bài )
Fe + HCl
K2O + H2SO4
CuO + H2O
SO3 + H2O
CO2 + KOH
Na2O + H2O
Fe2O3 + H2SO4
SO3 + K2O
H3PO4 + Fe
Ag + H2SO4(đ,nóng)
Câu2: (2đ) Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 chất bột chứa trong 3 lọ mất nhãn gồm : CaO, CuO, FeO
Câu3: (2đ) Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl 1M lấy dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc)
Viết PTHH xẩy ra
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Tính thể tích dung dịch HCl đã tham gia phản ứng
Câu4: (1đ) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp Fe,Al,Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí và m gam muối clorua.Tìm m ?
VI. Đáp án – biểu điểm:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
Mỗi phương trình tính 0,5 điểm. Nếu không cân bằng trừ 1/2 điểm, Nếu viết sai CTHH thì không tính điểm cho PT đó.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
K2O + H2SO4 K2SO4 + H2O
CuO + H2O Không xẩy ra phản ứng
SO3 + H2O H2SO3
CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
Na2O + H2O 2NaOH
Fe2O3 + 3H2SO4 ( Fe2(SO4)3 + 3H2O
SO3 + K2O K2SO4
2H3PO4 + 3Fe Fe3(PO4)2 + 3H2
2Ag + 2H2SO4(đ,nóng) Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
5 điểm
Câu 2
Nhận biết được mỗi chất cho 0,5 điểm
1,5 điểm
Câu 3
a. PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
b. Theo (1) nH2 = nFe = 0,1 mol
=> mFe = 0,1.56 = 5,6 gam => mCu = 12 - 5,6 = 6,4 gam
c. Tính = 2nH2 = 0,2 mol
=> VHCl pu = 0,2/1 = 0,2 lit
0,5đ
0,5đ
0
 





