Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 42

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thanhvina81@gmail.com
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 06-02-2014
    Dung lượng: 46.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 23/1/2014 Ngày dạy : 24/1/2014

    Tiết 42: LUYỆN TẬP CHƯƠNG III
    PHI KIM - SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN
    CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    I. Mục tiêu:
    1.Kiến thức:
    - Giúp HS hệ thống lại kiến thức trong chương
    - Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxitcacbon, axitcacbonic, muối cacbonat
    - Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn, tính chất của các nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn

    2.Kỹ năng:
    - Chọn chất thích hợp, lập sơ đồ dãy biến đổi các chất. Viết PTHH cụ thể.
    - Biết xây dựng sự biến đổi giữa các loại chất và cụ thể hóa thành biến đổi và ngược lại.
    - Biết vận dụng bảng tuần hoàn.

    II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng nhóm, bảng hệ thống tuần hoàn
    III. Hoạt động dạy học:
    1.Kiểm tra bài cũ:
    1. Nêu quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
    2. Nêu ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn

    2.Bài mới:
    Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
    GV treo bảng phụ sơ đồ lên màn hình

    1. Tính chất hóa học của phi kim
    - Tác dụng với Hiđro tạo thành hợp chất khí
    - Tác dụng với kim loại tạo thành muối
    - Tác dụng với oxi tạo thành oxit axit

    2. Tính chất hóa học của clo:
    - Tác dụng với :
    + Hiđro tạo thành khí Hiđroclorua
    + Nước tạo thành nước clo
    + Kim loại tạo thành muối clorua
    + DD NaOH tạo thành nước Javen

    3.Tính chất hóa học của các bon và hợp chất của các bon
    4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
    a. Cấu tạo bảng tuần hoàn
    - Ô nguyên tố
    - Chu kì
    - Nhóm
    b. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
    c. ý nghĩa của bảng tuần hoàn
    
    Hoạt động 2: Bài tập
    GV: Ghi đề bài lên bảng
    Gọi HS lên bảng làm bài
    GV: Sửa sai nếu có











    Gọi HS đọc bài tập số 5 SGK

    GV: Tóm tắt bài toán

    GV: Gọi HS lên bảng làm bài
    Bài tập1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết cac chất khí không màu đựng trong các bình riêng biệt: CO, CO2, H2
    Giải: Lần lượt dẫn các khí vào dd nước vôi trong dư . Nếu thấy nước vôi trong vẩn đục là khí CO2
    Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
    - Đốt cháy 2 khí còn lại rồi dẫn vào nước vôi trong dư nếu thấy nước vôi vẩn đục là khí CO
    2CO(k) + O2(k) CO2 (k)
    Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
    - Còn lại là H2
    H2 (k) + O2 (k) H2O

    Bài tập 5: (SGK)
    a. Gọi CT của oxit sắt là FexOy vì tác dụng hoàn toàn nên ta có PTHH
    FexOy + yCO xFe + y CO2
    Theo PT
    (56x + 16y)g FexOy x. 56g Fe
    32 g 22,4g
    mà M FexOy = 160 vậy ta có:
    160. 22,4 = 32.x.56
    x = 2. Thay số vào được y = 3
    Vậy CTHH của oxit là: Fe2O3
    n Fe2O3 = 0,1mol
    theo PT : nCO2 = 3nFe2O3 = 0,3mol
    Ca(OH)2 (dd) + CO2 (k) CaCO3(r) + H2O(l)
    Theo PT n CaCO3 = nCO2 = 0,3mol
    mCaCO3 = 0,3. 100 = 30g

    
    
    IV. Củng cố:
    1. Nhắc lại nội dung chính của bài
    2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập số 6 – SGK

    V. Dặn dò: - Học và làm bài tập SGK và sách bài tập
    - Nghiên cứu trước bài học 34

     
    Gửi ý kiến