Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tap_nghi_thuc_5.jpg Tang_den_hoc_cua_Doan_Thi_tran_27921.jpg Tuong_niem_nan_nhan_GT_4.jpg Vs_vuan_mai4.jpg Vs_vuan_mai1.jpg Le_truong_thanh5.jpg Tuyen_truyen_phao_va_ATGT.jpg ATGT_3.jpg 279580990_511265847415501_3057282348417715402_n.jpg Video1652761006.flv 5921_2.jpg Dia_chi_do_4.jpg Bien_dao_3.jpg 280593365_380596223998285_3418368667714487014_n.jpg Listen_and_match_1.mp3 Listen_and_match_1.mp3 May_cho_ca_tom_an_tu_dong.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toán 6 các trường trọng điểm 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Xuân Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:38' 05-06-2022
    Dung lượng: 426.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH BẮC NINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
    TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2018-2019
    Môn thành phần: Toán
    Thời gian làm bài: 40 phút.

    Điểm của Giám khảo
    Giám khảo
    (Kí, ghi rõ họ tên)
    Số phách
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ










    Đề có 03 trang, 25 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,4 điểm
    Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Một hình tròn có bán kính Tính diện tích của hình tròn đó.
    A. B. C. D.
    Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào có thể viết dưới dạng phân số thập phân?
    A. B. C. D.
    Câu 3. Năm nay tuổi bố gấp lần tuổi con và bố hơn con tuổi. Tính tuổi của bố.
    A. tuổi B. tuổi C. tuổi D. tuổi
    Câu 4. Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây đều có diện tích là Tính diện hình tam giác .

    A. B. C. D.
    Câu 5. Tính diện tích hình thang, biết trung bình cộng hai đáy bằng và gấp lần chiều cao của hình thang đó.
    A. B. C. D.
    Câu 6. Khoảng thời gian từ lúc giờ phút đến giờ kém phút là:
    A. giờ phút B. giờ phút C. giờ phút D. giờ
    Câu 7. Chuyển thành phân số ta được:
    A. B. C. D.
    Câu 8. Sau khi giảm giá thì giá một chiếc xe đạp là đồng. Hỏi giá ban đầu của chiếc xe đạp là bao nhiêu đồng?
    A. đồng B. đồng C. đồng D. đồng
    Câu 9. Bán kính hình tròn lớn gấp lần bán kính hình tròn bé. Hỏi diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
    A. lần B. lần C. lần D. lần
    Câu 10. người thợ làm xong một đoạn đường mất ngày. Hỏi người thợ làm xong đoạn đường mất mấy ngày? (Biết năng suất của các thợ giống nhau)
    A. ngày B. ngày C. ngày D. ngày
    Câu 11. Cho tấm bìa hình vuông như hình vẽ, trong đó lần lượt là trung điểm của Tính diện tích phần không gạch chéo, biết diện tích hình vuông bằng

    A. B. C. D.

    Câu 12. Các hình lập phương được sắp xếp thành một cái tháp như hình vẽ bên. Tổng số các hình lập phương là:

    A. B. C. D.
    Câu 13. Cho biểu thức. Giá trị đúng của biểu thức là:
    A. B. C. D.
    Câu 14. Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
    A. B. C. D.
    Câu 15. Một ô tô đi từ đến với vận tốc km/giờ và đi từ trở về với vận tốc km/giờ, thời gian lúc về kém thời gian lúc đi phút. Tính quãng đường
    A. B. C. D.
    Câu 16. Khối lượng trung bình của túi gạo là Người ta thêm một túi gạo nữa nặng Hỏi khối lượng trung bình của túi gạo trên là:
    A. yến B. yến C. yến D. yến
    Câu 17. Số chẵn bé bằng số chẵn lớn. Tìm số chẵn bé, biết rằng giữa chúng có số lẻ.
    A. B. C. D.
    Câu 18. Nhân dịp Tết, một cửa hàng bán cam ngày đầu bán được số cam. Ngày thứ hai bán được số cam còn lại. Ngày thứ ba bán được thì vừa hết cam. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam cam?
    A. B. C. D.
    Câu 19. Cho tam giác có diện tích bằng Trên hình vẽ ta có các điểm thẳng hàng; thẳng hàng; thẳng hàng. Biết rằng và Tính diện tích tam giác

    A. B. C. D.
    Câu 20. Cho là các số tự nhiên lớn hơn Trong các phân số sau đây, phân số nào có giá trị lớn nhất?
    A. B. C. D.
    Câu 21. Một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng Tính chu vi thửa đất đó, biết chiều dài bằng chiều rộng.
    A. B. C. D.
    Câu 22. Có một số kẹo đem chia cho một số cháu. Nếu mỗi cháu được cái thì còn thừa cái. Nếu mỗi cháu được cái thì thiếu cái mới đủ chia. Hỏi có bao nhiêu cháu?
    A. B. C. D.
    Câu 23. Hiệu hai số bằng . Thương của hai số đó cũng bằng Tìm tổng hai số đó.
    A. B. C. D.
    Câu 24. Biết các số trong mỗi hình sau đều có cùng một quy luật. Hỏi bằng bao nhiêu?

    A. B.
    C. D.
    Câu 25. Viết liền nhau các số tự nhiên liên tiếp:
    Hỏi chữ số thứ trong dãy trên là chữ số mấy?
    A. B. C. D.
    ------ HẾT ------
     
    Gửi ý kiến