Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Listen_and_match_1.mp3 Listen_and_match_1.mp3 May_cho_ca_tom_an_tu_dong.flv Unit_9_Read_trang_78_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_8_Listen_and_Read_trang_65_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_10_Tieng_Anh_lop_9_Life_on_other_planets__Su_song_tren_cac_hanh_tinh_khac_HOC247.flv Unit_9_Listen_and_Read_trang_74_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_8_Read_trang_68_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_15_Tieng_Anh_lop_8_Computers__May_vi_tinh_HOC247.flv Unit_6_Language_Focus_trang_53_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Read_trang_51_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_6_Listen_and_Read_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9HOC247.flv Unit_6_Getting_Started_trang_47_SGK_Tieng_Anh_lop_9_HOC247.flv Unit_7_Tieng_Anh_lop_9_Saving_energy__Tiet_kiem_nang_luong_HOC247.flv Unit_14_Tieng_Anh_lop_8_Wonders_of_the_world__Nhung_ky_quan_the_gioi_HOC247.flv Unit_13_Tieng_Anh_lop_8_Festival__Le_hoi_HOC247.flv Unit_16_Tieng_Anh_lop_7_People_and_places__Con_nguoi_va_noi_chonHOC247.flv Unit_11_Tieng_Anh_lop_8_Traveling_around_Viet_Nam__Du_lich_Viet_NamHOC247.flv

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 28: Toán lớp 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỗ Trợ Thư Viện Violet
    Ngày gửi: 11h:53' 20-03-2012
    Dung lượng: 139.5 KB
    Số lượt tải: 51
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 28
    Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012
    MĨ THUẬT:
    ( GV chuyên trách)
    ………………………………………………….
    TOÁN:
    SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
    I/ MỤC TIÊU:
    - Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.
    - Biết tìm số lớn nhất, bé nhất trong nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số.
    - Giáo dục h/s ý thức tự giác học bài.
    - HS làm được BT 1; 2; 3; 4a
    II/ CHUẨN BỊ:
    - Bảng ghi ND BT 1
    III/ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY – TRÒ:
    Hoạt động của cô
    Hoạt động của trò
    
    1. Kiểm tra bài cũ:
    - GV đọc cho HS viết: 11 205, 100 000.
    2. Dạy bài mới: GTB:
    HĐ1: Củng cố cách so sánh các số
    GV viết bảng: 99999 ... 100000.
    Yêu cầu HS so sánh và điền dấu.
    ?: Vì sao 100000 lại lớn hơn 99999?

    b. GV viết: 76200 ... 76199.
    ?: Hai số này có điểm gì chung?
    Vậy ta so sánh như thế nào?


    HĐ2: Thực hành:
    Bài1: Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100.000
    - GV gọi học sinh lên bảng làm,lớp làm b/c
    - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.


    Bài 2:Cho h/s làm vở,chữa bài
    Củng cố về so sánh các số

    Bài 3: GV gọi học sinh lên bảng làm.
    - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
    - GV củng cố cách so sánh giữa các số.
    Bài4a: Củng cố về viết các số trong phạm vi 100000 từ bé đến lớn và ngược lại.
    - GV gọi HS lên bảng làm.
    - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
    3. Củng cố, dặn dò:
    - Nhận xét tiết học.
    - Ôn, nhớ quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000.
    
    - HS viết: 11 205, 100 000.
    - HS theo dõi .
    99999 < 100000
    - Vì số 99999 có số chữ số ít hơn số chữ số của 100000 nên 99999 < 100000.
    + 1HS lên làm: 76200 > 76199
    - Đều có 4 chữ số.
    - So sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải.
    Chữ số hàng chục nghìn đều là : 7
    Chữ số hàng nghìn đều là 6
    Hàng trăm có 2 > 1.Vậy 76200 > 76199
    + 2HS lêm làm, HS khác đọc bài của mình, nhận xét và nêu cách so sánh.
    4 589 < 10 001 35 276 > 35 275.
    8 000 = 7 999+ 1 99 999 < 100 000
    3 527 > 3 519 86 573 = 86 573
    + 2HS lêm làm, HS dưới lớp làm vở
    89 156 < 98 516 67 628 < 67 728.
    69 731 = 69 731 89 999 < 90 000
    + 2HS lên làm, HS làm nháp.
    a. 92368; b. 54307
    - HS nêu cách so sánh giữa các số.
    - HS lên bảng làm, lớp nhận xét.
    a.8258, 16999, 30620, 31855


    
    ………………………………………………….
    TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
    CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
    I/ MỤC TIÊU:
    A. Tập đọc
    1. Rèn kĩ năng học thành tiếng:
    - Chú ý phát âm đúng: nguyệt quế, sửa soạn, tuyệt đẹp, ngúng nguẩy ...
    - Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
    2. Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
    - Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo.
    3 Giáo dục h/s ý thức bảo vệ các loài vật quí hiếm.
    B. Kể chuyện
    - Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo các tranh minh hoạ.
    * HS kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa con.
    II/ CHUẨN BỊ:
    Tranh minh hoạ chuyện SGK.
    III/ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY – TRÒ:
    A. Tập đọc:
    Hoạt động của cô
    Hoạt động của trò
    
    HĐ1: Luyện đọc:
    - Đọc mẫu: GV đọc toàn bài.
    - + Đọc từng câu:
    GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó.
    GV sửa lỗi phát âm cho HS.
    + Đọc từng đoạn trước lớp:
    - GV hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng, đọc đoạn văn với giọng thích hợp: " Tiếng hô...Vòng thứ hai...".
    + Đọc từng đoạn trong nhóm:
    + Đọc đồng thanh.
    HĐ2: HD tìm hiểu bài:
    ?: Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào?
    - Giải thích từ : nguyệt quế
    - Ngựa con
     
    Gửi ý kiến