Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Văn Cầu
Ngày gửi: 22h:14' 29-12-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Lô Văn Cầu
Ngày gửi: 22h:14' 29-12-2017
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 18
Thứ 2 ngày 2 tháng 1 năm 2017
Toán
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật với các số đo chiều dài và chiều rộng cho trước.
- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật.
- HS làm được các bài tập 1, 2, 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thức 4 dm, 3 dm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1. Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- GV nêu yêu cầu bài toán 1- vẽ hình:
Cho hình tứ giác MNPQ có:
MN = 2cm; NP = 3cm;
PQ = 5cm; QM = 4cm
Tính chu vi hình tứ giác đó
- GV nêu bài toán 2: Cho hình chữ nhật ABCD có:
Chiều dài: 4cm
Chiều rộng: 3 cm
Tính chu vi hình chữ nhật ?
- GV hướng dẫn hs nêu quy tắc
Quy tắc:
* Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
2.2 Thực hành.
Bài 1:
- HD hs vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật.
- Nhận xét
- Y/c hs nêu lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
Bài 2:
- HD tóm tắt và giải bài tập.
Chiều dài : 35 m
Chiều rộng : 20 m
Chu vi : . . .m ?
- Nhận xét bài giải.
Bài 3:
- HD hs tính chu vị mỗi hình và so sánh.
- Cho hs nhận xét về tổng chiều dài và chiều rộng của 2 hình chữ nhật.
- Nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố- dặn dò:
- Y/c hs nhắc lại quy tắc.
- Nhận xét tiết học
- 3 hs lên bảng nêu đặc điểm của hình vuông.
- HS quan sát, lắng nghe
- HS nêu cách tính chu vi hình tứ giác
- Vận dụng cách tính chu vi hình tứ giác để tính chu vi hình chữ nhật
- Rút ra kết luận về cách tính chu vi hình chữ nhật.
- 3-4 hs nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
- Đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân.
- Nêu kết quả.
- Nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
- HS nêu nội dung bài toán.
Bài giải:
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( cm )
Đáp số : 110 cm.
- HS nêu yêu cầu.
Bài giải:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m )
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :
( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )
Vậy hai hình chữ nhật có chu vi bằng nhau.
- HS khoanh vào chữ C
- 2 hs nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
Tập đọc – Kể chuyện
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 1+2)
I. MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học: tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút. Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; Thuộc 2 đoạn thơ đã học ở học kì I.
- Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả: tốc độ khoảng
60 chữ /15 phút; không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Đối với HS nk thì yêu cầu tốc độ đọc, viết cao hơn (trên 60 tiếng/ p, 60 chữ/ 15p)
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1. Ôn tập: Tập đọc:
- Tổ chức cho HS ôn các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17.
2. Chính tả:
- GV đọc bài viết lần 1.
- Đoạn văn tả cảnh gì?
- Gồm mấy câu?
- Những chữ nào được viết hoa?
- Viết bảng con.
- GV đọc bài viết : Rừng cây trong nắng
- GV thu, chấm 1 số bài.
Tiết 2:
1. Tổ chức cho
Thứ 2 ngày 2 tháng 1 năm 2017
Toán
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I. MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật với các số đo chiều dài và chiều rộng cho trước.
- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật.
- HS làm được các bài tập 1, 2, 3.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thức 4 dm, 3 dm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Dạy bài mới.
2.1. Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- GV nêu yêu cầu bài toán 1- vẽ hình:
Cho hình tứ giác MNPQ có:
MN = 2cm; NP = 3cm;
PQ = 5cm; QM = 4cm
Tính chu vi hình tứ giác đó
- GV nêu bài toán 2: Cho hình chữ nhật ABCD có:
Chiều dài: 4cm
Chiều rộng: 3 cm
Tính chu vi hình chữ nhật ?
- GV hướng dẫn hs nêu quy tắc
Quy tắc:
* Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
2.2 Thực hành.
Bài 1:
- HD hs vận dụng quy tắc để tính chu vi hình chữ nhật.
- Nhận xét
- Y/c hs nêu lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
Bài 2:
- HD tóm tắt và giải bài tập.
Chiều dài : 35 m
Chiều rộng : 20 m
Chu vi : . . .m ?
- Nhận xét bài giải.
Bài 3:
- HD hs tính chu vị mỗi hình và so sánh.
- Cho hs nhận xét về tổng chiều dài và chiều rộng của 2 hình chữ nhật.
- Nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố- dặn dò:
- Y/c hs nhắc lại quy tắc.
- Nhận xét tiết học
- 3 hs lên bảng nêu đặc điểm của hình vuông.
- HS quan sát, lắng nghe
- HS nêu cách tính chu vi hình tứ giác
- Vận dụng cách tính chu vi hình tứ giác để tính chu vi hình chữ nhật
- Rút ra kết luận về cách tính chu vi hình chữ nhật.
- 3-4 hs nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
- Đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân.
- Nêu kết quả.
- Nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
- HS nêu nội dung bài toán.
Bài giải:
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( cm )
Đáp số : 110 cm.
- HS nêu yêu cầu.
Bài giải:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
( 63 + 31 ) x 2 = 188 ( m )
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :
( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m )
Vậy hai hình chữ nhật có chu vi bằng nhau.
- HS khoanh vào chữ C
- 2 hs nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
Tập đọc – Kể chuyện
ÔN TẬP HỌC KÌ I (Tiết 1+2)
I. MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học: tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút. Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài; Thuộc 2 đoạn thơ đã học ở học kì I.
- Nghe- viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng qui định bài chính tả: tốc độ khoảng
60 chữ /15 phút; không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Đối với HS nk thì yêu cầu tốc độ đọc, viết cao hơn (trên 60 tiếng/ p, 60 chữ/ 15p)
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1. Ôn tập: Tập đọc:
- Tổ chức cho HS ôn các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17.
2. Chính tả:
- GV đọc bài viết lần 1.
- Đoạn văn tả cảnh gì?
- Gồm mấy câu?
- Những chữ nào được viết hoa?
- Viết bảng con.
- GV đọc bài viết : Rừng cây trong nắng
- GV thu, chấm 1 số bài.
Tiết 2:
1. Tổ chức cho
 





