Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tuần 11-tuần 21

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 14h:38' 15-08-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Dung
Ngày gửi: 14h:38' 15-08-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tuần 11 Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Tiết 1-2: Học vần:
Bài 42: ưu, ươu
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được:ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
II/ Đồ dùng dạỵ – học:
- Bộ đồ dùng học vần.
- Tranh minh họa.
III/ Các họat động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ: (3-5phút)
- HS viết bảng con : hiểu bài, yêu cầu, già yếu.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
2/Bài mới:
Tiết 1
HĐ 1: Giới thiệu bài:(1phút)
- GV giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Dạy vần (30-35phút)
a/ Dạy vần ưu:
- GV giới thiệu: Vần ưu được tạo nên từ ư và u.
- GV phát âm mẫu.
- Yêu cầu HS cài vần ưu.
- GV đánh vần mẫu.
?Có vần ưu muốn có tiếng lựu ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- Yêu cầu HS cài tiếng lựu.
- GV phát âm mẫu.
- Cho HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá.
- Đọc tổng hợp:
b/ Dạy vần ươu: ( quy trình tương tự)
- So sánh ưu và ươu.
c/ Đọc từ ứng dụng:
- GV giới thiệu các từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới.
- GV đọc mẫu, giảng từ.
- Đọc tổng hợp:
d/ Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
- HS đọc: ưu, ươu.
- 2 HS nhìn bảng phát âm.
- HS cài bảng , phân tích.
- HS nhìn bảng đánh vần : ư-u-ưu.
(CN, ĐT)
- Cài thêm âm l và dấu..
- HS cài bảng.
- 2 HS phát âm.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS so sánh.
- 2 HS khá đọc. Cả lớp đọc thầm.
- HS tìm và đọc (CN, ĐT).
- HS đọc (CN, nhóm, ĐT).
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS viết bảng con.
Tiết 2
HĐ 3: Luyện tập: (30-35phút)
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ở tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng.
- GV ghi bảng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới.
- GV đọc mẫu.
- Đọc SGK: GV đọc mẫu.
b/Luyện nói:
? Trong tranh vẽ gì?
? Những con vật này sống ở đâu?
? Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
? Con nào thích ăn mật ong?
? Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
? Em còn biết các con vật nào ở trong rừng nữa?
? Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không?
c/ Luyện viết:
- GV hướng dẫn viết vào vở.
- GV chấm một số bài, nhận xét.
3/ Củng cố dặn dò: (3-5phút)
- Đọc lại toàn bài.
- Nhận xét tiết học.
- Hướng dẫn HS học ở nhà.
- HS đọc( CN, ĐT).
- HS quan sát, nhận xét ND bức tranh.
Tiết 1-2: Học vần:
Bài 42: ưu, ươu
I/ Mục tiêu:
- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được:ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
II/ Đồ dùng dạỵ – học:
- Bộ đồ dùng học vần.
- Tranh minh họa.
III/ Các họat động dạy và học:
1/Kiểm tra bài cũ: (3-5phút)
- HS viết bảng con : hiểu bài, yêu cầu, già yếu.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
2/Bài mới:
Tiết 1
HĐ 1: Giới thiệu bài:(1phút)
- GV giới thiệu trực tiếp.
HĐ 2: Dạy vần (30-35phút)
a/ Dạy vần ưu:
- GV giới thiệu: Vần ưu được tạo nên từ ư và u.
- GV phát âm mẫu.
- Yêu cầu HS cài vần ưu.
- GV đánh vần mẫu.
?Có vần ưu muốn có tiếng lựu ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- Yêu cầu HS cài tiếng lựu.
- GV phát âm mẫu.
- Cho HS quan sát tranh giới thiệu từ khoá.
- Đọc tổng hợp:
b/ Dạy vần ươu: ( quy trình tương tự)
- So sánh ưu và ươu.
c/ Đọc từ ứng dụng:
- GV giới thiệu các từ ứng dụng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới.
- GV đọc mẫu, giảng từ.
- Đọc tổng hợp:
d/ Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
- HS đọc: ưu, ươu.
- 2 HS nhìn bảng phát âm.
- HS cài bảng , phân tích.
- HS nhìn bảng đánh vần : ư-u-ưu.
(CN, ĐT)
- Cài thêm âm l và dấu..
- HS cài bảng.
- 2 HS phát âm.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS so sánh.
- 2 HS khá đọc. Cả lớp đọc thầm.
- HS tìm và đọc (CN, ĐT).
- HS đọc (CN, nhóm, ĐT).
- HS đọc (CN, ĐT).
- HS viết bảng con.
Tiết 2
HĐ 3: Luyện tập: (30-35phút)
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bài ở tiết 1.
- Đọc câu ứng dụng.
- GV ghi bảng.
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới.
- GV đọc mẫu.
- Đọc SGK: GV đọc mẫu.
b/Luyện nói:
? Trong tranh vẽ gì?
? Những con vật này sống ở đâu?
? Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?
? Con nào thích ăn mật ong?
? Con nào to xác nhưng rất hiền lành?
? Em còn biết các con vật nào ở trong rừng nữa?
? Em có biết bài thơ hay bài hát nào về những con vật này không?
c/ Luyện viết:
- GV hướng dẫn viết vào vở.
- GV chấm một số bài, nhận xét.
3/ Củng cố dặn dò: (3-5phút)
- Đọc lại toàn bài.
- Nhận xét tiết học.
- Hướng dẫn HS học ở nhà.
- HS đọc( CN, ĐT).
- HS quan sát, nhận xét ND bức tranh.
 





