Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tuần22 lớp3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lô Văn Cầu
Ngày gửi: 21h:20' 21-01-2018
Dung lượng: 553.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Lô Văn Cầu
Ngày gửi: 21h:20' 21-01-2018
Dung lượng: 553.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 22
Thứ 2 ngày 13 tháng 2 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU
- Biết gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tờ lịch T1, 2, 3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2005
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I. Ôn luyện - 1 năm có bao nhiêu tháng?
- T 2 thường có bao nhiêu ngày?
- HS + GV nhận xét
II. Bài mới
* Hoạt động 1: Thực hành
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?
- Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy
- Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ?
- Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy
- Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ?
- 29 ngày
* Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả.
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy?
- Thứ tư
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy
- Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào?
- HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày nào
- ngày 3
* Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng
+ Những tháng nào có 30 ngày ?
- T4, 6, 9, 11.
+ Những tháng nào có 31 ngày ?
- T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
* Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ?
- 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31 tháng 8 vào thứ 2. Vậy ngày 2 phải là thứ 4.
- HS khoanh vào phần …
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I. MỤC TIÊU
A. Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người( trả lời được câu hỏi 1,2,3,4.)
B. Kể chuyện
1. Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai ( người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
2. Rèn kỹ năng nghe.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc.
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai.
III. CÁC HĐ DẠY HỌC
TẬP ĐỌC
A. KTBC: Đọc bài: Bàn tay cô giáo (2HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a. GV đọc diễn cảm toàn bài.
GV hướng dẫn cách đọc
- HS nghe
- Đọc nối tiếp từng câu.
- Luyện đọc từ khó :
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV giải nghĩa từ khó
+ GV gọi HS giải nghĩa: nhà bác học,
- HS nối tiếp đọc đoạn
cười móm mém.
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- HS thi đọc đoạn
3. Tìm hiểu bài.
* Cả lớp đọc thầm phần chú thích dưới ảnh và đoạn 1
+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn
- Vài HS nêu.
- GV: Ê - đi
Thứ 2 ngày 13 tháng 2 năm 2017
TOÁN
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU
- Biết gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tờ lịch T1, 2, 3 năm 2004
- Tờ lịch năm 2005
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I. Ôn luyện - 1 năm có bao nhiêu tháng?
- T 2 thường có bao nhiêu ngày?
- HS + GV nhận xét
II. Bài mới
* Hoạt động 1: Thực hành
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004
+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy?
- Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy
- Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ?
- Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy
- Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ?
- 29 ngày
* Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả.
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy?
- Thứ tư
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy
- Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào?
- HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày nào
- ngày 3
* Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng
+ Những tháng nào có 30 ngày ?
- T4, 6, 9, 11.
+ Những tháng nào có 31 ngày ?
- T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
* Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ?
- 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31 tháng 8 vào thứ 2. Vậy ngày 2 phải là thứ 4.
- HS khoanh vào phần …
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ
I. MỤC TIÊU
A. Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người( trả lời được câu hỏi 1,2,3,4.)
B. Kể chuyện
1. Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo các phân vai ( người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
2. Rèn kỹ năng nghe.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc.
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai.
III. CÁC HĐ DẠY HỌC
TẬP ĐỌC
A. KTBC: Đọc bài: Bàn tay cô giáo (2HS)
- HS + GV nhận xét
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a. GV đọc diễn cảm toàn bài.
GV hướng dẫn cách đọc
- HS nghe
- Đọc nối tiếp từng câu.
- Luyện đọc từ khó :
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV giải nghĩa từ khó
+ GV gọi HS giải nghĩa: nhà bác học,
- HS nối tiếp đọc đoạn
cười móm mém.
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc theo N2
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- HS thi đọc đoạn
3. Tìm hiểu bài.
* Cả lớp đọc thầm phần chú thích dưới ảnh và đoạn 1
+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn
- Vài HS nêu.
- GV: Ê - đi
 





