Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    VL 8 T 17-T22

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Đăng Quý
    Người gửi: Nguyễn Đăng Quý (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:07' 20-02-2014
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1

    MỤC TIÊU
    Củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học để chuẩn bị cho kiểm tra học kỳ 1
    Rèn luyện thêm một số kỹ năng làm bài tập vật lý
    NỘI DUNG
    Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học trong học kỳ 1
    Chuyển động cơ học, vận tốc, vận tốc trung bình, các công thức
    Lực, biểu diễn lực, các loại lực: Lực ma sát, trọng lực... phương chiều
    Sự cân bằng lực
    Áp suất, các công thức tính áp suất: Áp suất tác dụng lên vật phụ thuộc vào những yễu tô nào?
    Bình thông nhau là gì, có đặc điểm như thế nào?
    Áp suất do khí quyển gây ra có đặc điểm gì? Tại sao lại có sự tồn tại của áp suất khí quyển.
    Lực đẩy Ácsismet có đặc điểm gì? Công thức?
    Bài tập.
    Bài tập 1. Một oto chuyển động trong 90 phút đi được quãng đường là 75.000m, một xe máy đi với vận tốc 40km/h. Hãy so sánh vận tốc của hai xe?
    Bài tập 2: Hãy biểu diễn trọng lượng của một vật 400N?
    Bài tập 3: Tính áp suất tác dụng lên một mặt đất biết rằng vật đó có khối lượng 600kg và diện tích tiếp xúc với mặt đất là 15dm2
    Bài 4: Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật có thể tích 2dm3 được nhúng chìm trong nước, biết rằng vật đó được nhúng và trong nước ( d = 10000 N/m3)
    Giáo viên cùng học sinh giải các bài tập trên. Sau đó dặn học sinh về nhà tiếp tục ôn lại các kiến thức đã học chuẩn bị kiểm tra học kỳ 1.





    Ngày soạn: 13/1/2014
    Tiết 20 ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG
    I/ Mục tiêu:
    Kiến thức:
    HS Phát biểu được định luật về công, áp dụng được các công thức trong trường hợp để tính được công trong các quá trình.
    Kỉ năng:
    Biết suy luận, vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan.
    Thái độ
    Ổn định, tập trung phát biểu xây dựng bài.
    II/ Chuẩn bị:
    Nghiên cứu kĩ SGK
    III/ Giảng dạy:
    Ổn định lớp
    Kiểm tra:
    Bài cũ:
    Khi nào có công cơ học cho ví dụ?
    Phát biểu công thức tính công? Áp dụng tính công sinh ra khi một lực kéo vật đi trên sàn nhà 5m với một lực 40N.
    Sự chuẩn bị của HS cho bài mới
    Tình huống bài mới
    Giáo viên nêu tình huống như ghi ở SGK
    Bài mới:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    Hoạt động 1: Thí nghiệm
    GV bố trí thí nghiệm như SGK

    ? Trường hợp nào ta kéo vật trực tiếp, trường hợp nào kéo vật qua r rọc.

    GV làm thí nghiệm chó HS quan sát và hỗ trợ đo các khoảng cách như bảng 14.1

    GV: Hãy so sánh F1 và F2
    GV: Hãy so sánh S1 và S2
    GV hãy so sánh công A1 và A2
    GV hãy dự vào kết quả và điền từ thích họp vào ô trống.
    GV giớ thiệu đó chính là định luật về công






    Hoạt động 2: Vận dụng
    HS đọc và làm câu C5, C6





    GV theo dõi và hướng dẫn HS hoạn thành bài làm một cách khoa học và chính xác
    
    1. Thí nghiệm


    HS: trướng hợp có RR là kéo bằng RR, trường hợp còn lại là kéo trực tiếp
    HS đọc kết quả và ghi vào bảng 14.1

    F1 = 2 F2
    S2 = 2 S1
    HS A1 = A2

    HS: Hai lần; công

    Hs đọc lại kết luận
    2. Định luật về công
    Không một máy cơ đợn giản nào cho ta lợi về công.. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
    3. Vận dụng
    HS làm C5:
    TH b kéo với lực nhỏ hơn
    Công bằng nhau
    Công: A = F.s
    A= 500.1 = 500 J
    C6: Áp dụng công thức: A= F.s
    a.Lực kéo vật: F = P/2 = 500/2 = 250 N
    Độ cao đưa vật lên:
    H= l/2 = 8/2 = 4m
    Công đưa vật lên:
    A= F.s -= 8. 250 = 400J



    
    Hướng dẫn tự học:
    Bài vừa học:
    Học thuộc phần “ghi nhớ” sgk
    Làm BT 14.2, 14.3, 14.4, 14.5 SBT
    Bài sắp học: “Công suất”
    * Câu
     
    Gửi ý kiến