Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT cuối kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thế Cầm
    Ngày gửi: 21h:52' 24-12-2014
    Dung lượng: 737.5 KB
    Số lượt tải: 290
    Số lượt thích: 0 người
    kiểm tra cuối học kì I. - năm học 2007- 2008
    Môn toán Lớp 2
    Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh: ......................................................................Lớp: ..........

    Bài 1. (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

    40
    41
    42
    43
    44
    45
    46
    
    
    49
    
    50
    51
    52
    
    
    55
    56
    57
    58
    59
    
    60
    
    62
    63
    64
    65
    
    67
    68
    69
    
    70
    71
    
    73
    74
    
    76
    77
    78
    79
    
    80
    81
    82
    
    84
    85
    86
    87
    
    89
    
    
    Bài 2.
    a. Tính nhẩm: (1 điểm)
    17 – 9 = …
     5 + 8 = …
     16 – 8 = …
    
    15 – 8 = ……
    
    
    b. Đặt tính rồi tính: (3 điểm)
    68 + 27 = … 56 + 44 = … 90 – 32 = …
    ……………. …………… .....………….
    ……………. …………… …………….
    ……………. …………… …………….

    71 + 25 = … 73 – 35 = … 88 – 36 = …
    ……………. …………… …………….
    ……………. …………… …………….
    ……………. …………… …………….


    Bài 3. (2 điểm)
    a. Điền các ngày còn thiếu trong tờ lịch sau:

     
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chủ nhật
    
    1
    
    1
    2
    
    
    5
    6
    
    
    7
    
    
    10
    11
    12
    13
    
    
    14
    15
    16
    
    
    19
    20
    
    
    21
    
    23
    24
    25
    
    
    
    
    28
    
    30
    31
    
    
    
    
    

    b. Xem tờ lịch trên và cho biết:
    Ngày tết dương lịch (ngày 1 tháng 1) là thứ mấy? ………...............
    Các ngày thứ sáu trong tháng 1 là ngày nào? …...............................

    Bài 4. (0,5 điểm) Nhận dạng hình:
    Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng
    Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

    A. 3 B. 4 C. 5
    
    
    
    
    
    

    
    
    Bài 5 : (0,5 điểm) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:

    39
     +
    
    =
    
    
    78
     -
    
    =
    
    
    

    Bài 6: (2 điểm)
    Bạn An cân nặng 32 kg, bạn Bình nhẹ hơn bạn An 7 kg. Hỏi bạn Bình cân nặng bao nhiêu kilôgam ?
    ………………………………… ……………………………………..……………………….. ………………………………… ……………………………………..……………………….. ………………………………… ……………………………………..……………………….. ………………………………… ……………………………………..………………………..



    Giáo viên chấm
    (kí, ghi rõ họ tên) kiểm tra cuối học kì I. - năm học 2007 - 2008
    Môn toán Lớp 1
    Thời gian làm bài 40 phút

    Họ và tên học sinh: ......................................................................Lớp: ..........

    Bài 1: Viết:
    Viết các số từ 1 đến 10:

    ……………………………………………………………..............................................

    b. Viết theo mẫu:
    ( ( ( (
    


    ( (
    ( (
    ( (
    
    ( ( (
    ( (
    ( (
    



    ( (
    ( ( (
    ( (
    ( (
    
    
    4 ……..... ……...... ………...
    c. Viết theo mẫu: 3: 5:……….... 7: ……….... 9:……….....

    Bài 2: Tính:
    a.
     7
    +
    3
    


     5
    +
    4
    


     8
    -
    3
    
    
    ………... …….... ………

    b. 3 + 6 – 2 = .….. 5 + 2 + 2 = ...… 8 – 0 – 3 = …...

    Bài 3: Viết c
     
    Gửi ý kiến