Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM môn toán lop 2
    Người gửi: Tăng Xuân Sơn
    Ngày gửi: 05h:59' 03-05-2018
    Dung lượng: 125.5 KB
    Số lượt tải: 2117
    Số lượt thích: 0 người
    Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 năm học 2017-2018

    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu, số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Số học:
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    
    1
    3
    3
    
    
    Số điểm
    2
    1
    
    1
    1
    
    
    1
    3
    3
    
    
    Câu số
    1,2
    7
    
    8
    5
    
    
    10
    
    
    
    Đại lượng và đo đại lượng:
    Số câu
    1
    
    
    
    
    1
    
    
    1
    1
    
    
    Số điểm
    1
    
    
    
    
    1
    
    
    1
    1
    
    
    Câu số
    3
    
    
    
    
    9
    
    
    
    
    
    Yếu tố hình học
    Số câu
    
    
    2
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    
    
    2
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Câu số
    
    
    4,6
    
    
    
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    3
    1
    2
    1
    1
    1
    
    1
    6
    4
    
    
    Số điểm
    3
    1
    2
    2
    1
    1
    
    1
    6
    4
    
    I. Nội dung kiểm tra
    Số học:
    - Tổng của nhiều số
    Phép nhân , Thừa số - tích
    Bảng nhân 2,3,4,5
    Bảng chia 2,3,4,5; Số bị chia , số chia, thương
    ; ; ; 
    Tìm một thừa số của phép nhân; Tìm số bị chia
    Số 1, số 0 trong phép nhân và phép chia
    Đơn vị , chục, trăm, nghìn
    Các số tròn trăm, tròn chục
    Các số có 3 chữ số, so sánh các số có 3 chữ số
    Viết số thành tổng các trăm,chục, đơn vị
    Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
    Ôn tập cộng, trừ (có nhớ, không nhớ) trong phạm vi 100
    Đại lượng và đo đại lượng
    - Giờ, phút; thực hành xem đồng hồ đến đến15 phút
    - Mét; ki lô mét, mi-li-mét
    Yếu tố hình học
    - Đường gấp khúc, độ dài đường gấp khúc
    - Chu vi hình tam giác, tứ giác
    II. Chuẩn kiến thức, kĩ năng
    Số học
    - Biết cách tính tổng của nhiều số
    - Lập phép nhân từ tổng các số hạng bằng nhau. Biết cách tìm kết quả của phép nhân dựa vào phép cộng.
    Lập và thuộc được các bảng nhân chia
    + Biết giải bài toán có một phép nhân hoặc chia.
    Nhận biết và đọc viết được ; ; ; ; Biết thực hành chia nhóm đồ vật thành 2 ;3 ;4 ;5 phần bằng nhau
    Biết tìm thành phần x trong các bài tập dạng : X x a = b ; a x X = b ; X : a = b
    Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó; số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó; số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
    Số 0 nhân hay chia cho số nào cũng bằng 0; không có phép chia cho 0
    Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn; so sánh các số tròn trăm
    Đọc, viết, cộng trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
    So sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số không quá 1000; biết giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số; số liền trước, số liền sau.
    Biết làm tính cộng , trừ (có nhớ, không nhớ) trong phạm vi 100
    Đại lượng và đo đại lượng
    Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3 , số 6; Biết thực hiện các phép tính đơn giản với các số đo thời gian
    Biết quan hệ giữa đơn vị đo mét với các đơn vị đê-xi-mét; xăng-ti-mét; ki-lo-mét với mét; mi-li-mét với các đơn vị đo độ dài xăng-ti-mét với mét.
    Yếu tố hình học
    Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc
    Biết tính độ dài đường gấp khúc
    - Biết tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó.
    III. Kiến thức trọng tâm kiểm tra
    Số học:
    - Thực hiện được các phép nhân chia trong bảng từ 2- 5
    - Tìm một thành phần x trong các bài tập dạng :
     
    Gửi ý kiến