Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa lý 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:00' 10-11-2010
    Dung lượng: 366.0 KB
    Số lượt tải: 164
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần:1 MÔN: ĐỊA LÝ Tiết: 1 Ngày dạy: 13/9/2010

    Bài dạy:
    VIỆT NAM – ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA
    I. Mục tiêu:
    Học xong bài này, HS biết:
    - Chỉ được vị trí địa lý và giới hạn của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩaViệt Nam trên bản đồ, lược đồ và trên quả địa cầu.
    - Mô tả được vị trí địa lý, hình dạng nước ta.
    - Nhớ diện tích lãnh thổ của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩaViệt Nam.
    - Biết được những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lý của nước ta đem lại.
    II. Đồ dùng dạy - học:
    - Bản đồ Địa lý tự nhiên Việt Nam.
    - Quả Địa cầu.
    - 2 lược đồ trống tương tự như hình trong SGK, 2 bộ bìa nhỏ. Mỗi bộ gồm 7 tấm bìa ghi các chữ: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trường Sa, Trung Quốc, Lào, Cam- pu- chia.
    III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
    1. Bài mới:

    TG
    Hoạt động của thầy.
    Hoạt động của trò.
    
    
    1’

    12’

















    10’

















    9’











    3’
    a. Giới thiệu bài:
    Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
    b. Nội dung:
    Hoạt động 1: Vị trí địa lý và giới hạn.
    Mục tiêu: HS biết: Chỉ được vị trí địa lý và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ, lược đồ và trên quả địa cầu. Mô tả được vị trí địa lý của nước Việt Nam.
    Tiến hành:
    - GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trong SGK/66.
    + Đất nước Việt Nam gồm có những bộ phận nào?
    + Chỉ vị trí phần đất liền của nước ta trên lược đồ.
    - Phần đất liến của nước ta giáp với những nước nào? Tên biển là gì?
    + Kể tên một số đảo và quần đảo của nước ta.
    - Gọi HS trình bày kết quả làm việc.
    KL: GV nhận xét, chốt lại kết luận.
    - Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK/68.
    Hoạt động 2: Hình dạng và diện tích.
    Mục tiêu: Mô tả được hình dạng nước ta. Nhớ diện tích lãnh thổ của nước Việt Nam. Biết được những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lý của nước ta đem lại.
    Tiến hành:
    - GV yêu cầu HS quan sát hình 2 /67 và yêu cầu HS thảo luận theo các câu hỏi sau:
    + Phần đất liền của nước ta có những đặc điểm gì?
    + Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
    + Diện tích lãnh thổ của nước ta khoảng bao nhiêu km2?
    + So sánh diện tích nước ta với một số nước có trong bản số liệu.
    - Gọi đại diện các nhóm HS trả lời câu hỏi.
    - GV và HS nhận xét, GV chốt ý.
    KL: GV rút ra kết luận.
    Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”.
    Mục tiêu: Giúp HS khắc sâu những kiến thức vừa học.
    Tiến hành:
    - GV treo 2 lược đồ trống trên bảng.
    - Gọi 2 nhóm HS tham gia trò chơi lên đứng xếp 2 hàng dọc phía trước bảng.
    - Mỗi nhóm được phát 7 tấm bìa đã chuẩn bị sẵn, khi nghe hiệu lệng hai đội lần lược lên gắn tấm bìa vào bảng, đội nào gắn đúng và xong trước là đội thắng.
    - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc.
    3. Củng cố, dặn dò: (3’)
    - Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích lãnh thổ là bao nhiêu km2?
    - GV nhận xét tiết học.
    - Yêu cầu HS về nhà học thuộc ghi nhớ.

    
    - HS nhắc lại đề.







    - HS quan sát hình.
    - HS làm việc theo nhóm4.







    - HS trình bày kết quả làmviệc

    - 2 HS đọc phần ghi nhớ.






    - HS quan sát hình.
    - HS thảo luận nhóm.







    - Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc.





    - HS tham gia trò chơi.








    - HS trả lời.
    
    
    IV. Rút kinh nghiệm
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
     
    Gửi ý kiến