Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    HOC_SINH_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg LANH_DAO_TRAO_QUA_CHO_CAC_EM_DAT_GIAI.jpg CHAO_MUNG_NGAY_SACH__NAM_2024.jpg HOC_SINH_6B_THI_GIOI_THIEU_SACH.jpg 7777.jpg 89.jpg 87.jpg 1467618803704690989_1.flv 1467618803704690989.flv Th.jpg Z4568701275345_6929223ae5b6c1ed61cd60f61225e0b3.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Bac_Ho_lam_viec.jpg IMG_20221002_0831022.jpg Screenshot_20221027101024_Office.jpg IMG_20221118_1522324.jpg

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện điện tử Sở GD&ĐT Nghệ An.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 36

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thanhvina81@gmail.com
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 06-02-2014
    Dung lượng: 104.5 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : 15/12/2013 Ngày kiểm tra :18/12/2013

    Tiết 35 KIỂM TRA HỌC KÌ I

    I- Mục tiêu:
    - Đánh giá kết quả tiếp nhận kiến thức của học sinh, năng lực và mức độ tư duy
    - Phân loại đối tượng về năng lực tiếp thu kiến thức để từ đó điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp với đối tượng.
    - Sớm phát hiện sự hiểu lệch lạc về kiến thức để kịp điều chỉnh
    - Rèn kĩ năng trình bày khoa học, tính toán cẩn thận, chính xác.
    - Giáo dục ý thức : Tính độc lập, tự giác, trung thực cho học sinh

    II- Chuẩn bị
    1. GV: - Ma trận - Đề - Đáp án - thang điểm
    2. HS: - Ôn tập kĩ lý thuyết về 4 loại hợp chất vô cơ, kim loại, phi kim và các dạng bài tập điển hình như tách chất, nhận biết, chuối biến hoá.
    - Chuẩn bị giấy nháp, giấy kiểm tra, bút, máy tính.
    III- Tiến trình kiểm tra:
    1. Giáo viên kiểm tra sĩ số học sinh
    2. Giáo viên quán triệt việc làm bài của học sinh:
    - Nghiêm túc làm bài
    - Hết giờ thì dừng bút và nộp bài (nạp chậm bị trừ điểm và ghi ngay lên bài )
    3. Giáo viên phát đề kiểm tra - HS nghiên cứu làm bài

    IV. Xây dựng ma trận đề :

    Nội dung
    Mức độ kiến thức, kĩ năng
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    VD MĐC
    
    
    Tính chất hoá học của muối

    Câu 4a
    0,5 đ
    
    
    
    0,5 đ
    
    Tính chất hoá học của nhôm
    Câu 2
    2,0 đ
    
    
    Câu 1
    1,5 đ
    3,5 đ
    
    Tính chất hoá học của kim loại
    Câu 4a
    0,5 đ
    Câu 4b
    1,0 đ
    
    
    1,5 đ
    
    Tính chất hoá học của phi kim
    
    Câu 2
    0,5 đ
    
    
    0,5 đ
    
    Bài tập nhận biết
    
    
    Câu 3
    2,0 đ
    
    2,0 đ
    
    Tính theo PTHH
    
    Câu 4c
    1,0 điểm
    Câu 4c
    1,0 điểm
    
    2,0 đ
    
    Tổng điểm
    3,0 đ
    2,5 đ
    3,0 đ
    1,5 đ
    10 đ
    
    
    V. Đề bài :

    Câu 1 (1.5 điểm).
    Vì sao không dùng các vật dụng bằng nhôm để đựng vôi. Giải thích và viết PTHH
    Câu 2 (2.5 điểm).
    Viết phương trình hoá học cho sơ đồ chuyển hoá sau:
    Al  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3 Al Al2(SO4)3
    Câu 3 (2.0 điểm).
    Có bốn lọ không nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: HCl, NaCl, NaOH, Na2CO3. Chỉ dùng quỳ tím nêu phương pháp hoá học để nhận biết các dung dịch trên. Viết phương trình hoá học minh hoạ.
    Câu 4 (4.0 điểm).
    Cho 33,6 gam bột Fe vào 1000ml dung dịch CuSO4 10% có (D = 1,08 g/ml) đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y.
    a. Viết phương trình hóa học xẩy ra
    b. Xác định chất rắn X
    c. Tính C% chất tan trong dung dịch Y.

    VI. Đáp án và biểu điểm:

    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    
    1.
    (1.5điểm)
    a. Giải thích :
    Không nên vì nhôm bị tan trong dung dịch kiểm .
    b. Phương trình :
    2 Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

    1,0

    0.5

    
    2.
    (2.5điểm)
    (Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm)
    
    2.5
    
    3.
    (2 điểm)
    - Trích mẫu thử có đánh dấu tương ứng
    - Dùng quỳ tím để nhận biết được dd HCl (làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ). NaOH làm quỳ hoá xanh
    - Quỳ tím không chuyển màu là dd NaCl, Na2CO3.(nhóm A)
    - Cho dung dịch HCl lần lượt vào nhóm A.
    + Có sủi bọt khí là Na2CO3.
    2HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O
    + không có hiện tượng gì là NaCl
    0,25

    1,0

    0.25



    0.5


    
    4.
    (4 điểm)
    Phương
     
    Gửi ý kiến